Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #26

45 câu50 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chẩn đoán xác định viêm khớp dạng thấp theo tiêu chuẩn của Hội thấp học Mỹ 1987:

  • A.Gồm 7 điểm, trong đó tiêu chuẩn từ 1 đến 4 phải có thời gian ít nhất 6 tuần
  • B.Gồm 7 điểm, trong đó tiêu chuẩn từ 1 đến 4 phải có thời gian dưới 6 tuần
  • C.Chẩn đoán dương tính cần ít nhất 4 tiêu chuẩn
  • D.A, C đúng

Câu 2. (0,22 điểm)

Bệnh nhân viêm khớp dạng thấp có yếu tố HLA - DR4 chiếm tỷ lệ là:

  • A.50 - 60%
  • B.60 - 70%
  • C.70 - 80%
  • D.80 - 90%

Câu 3. (0,22 điểm)

Trong viêm khớp dạng thấp dấu cứng khớp buổi sáng có giá trị chẩn đoán khi kéo dài trên:

  • A.30 phút
  • B.40 phút
  • C.50 phút
  • D.60 phút

Câu 4. (0,22 điểm)

Hạt dưới da trong viêm khớp dạng thấp thường có kích thước:

  • A.0,5 - 2cm
  • B.< 0,5cm
  • C.3 - 5cm
  • D.> 2cm

Câu 5. (0,22 điểm)

Viêm khớp dạng thấp gặp ở mọi nơi trên thế giới, chiếm tỷ lệ:

  • A.0,5 - 3%
  • B.2 - 5%
  • C.5 - 10%
  • D.1 - 2%

Câu 6. (0,22 điểm)

Trong Viêm khớp dạng thấp, biểu hiện viêm gân thường gặp ở gân:

  • A.Cơ tứ đầu đùi
  • B.Achille
  • C.Cơ liên sườn
  • D.Cơ liên đốt bàn tay

Câu 7. (0,22 điểm)

Điều trị nền trong viêm khớp dạng thấp bằng Methotrexate với liều:

  • A.7,5 - 10mg/ngày
  • B.7,5 - 10mg/tuần
  • C.7,5 - 10mg/mỗi 2 ngày
  • D.2,5 - 5mg/tuần

Câu 8. (0,22 điểm)

Thuốc Chloroquin điều trị nền trong viêm khớp dạng thấp với liều:

  • A.0,2 - 0,4g/ngày
  • B.0,2 - 0,4g/tuần
  • C.0,2 - 0,4g/mỗi 2 ngày
  • D.1 - 2g/tuần

Câu 9. (0,22 điểm)

Ở tuyến cơ sở, chẩn đoán viêm khớp dạng thấp có thể dựa vào các điểm sau, ngoại trừ:

  • A.Viêm nhàn khớp xa gốc chi
  • B.Khởi đầu từ từ, tiến triển ít nhất 6 tuần
  • C.Đau trội về đêm và cứng khớp buổi sáng
  • D.Phụ nữ 50 - 60 tuổi

Câu 10. (0,22 điểm)

Điều trị nền trong viêm khớp dạng thấp bằng muối vàng với tổng liều:

  • A.500 - 1000mg
  • B.1500 - 2000mg
  • C.1000 - 1500mg
  • D.2000 - 2500mg

Câu 11. (0,22 điểm)

Những thuốc mới được giới thiệu sau đây để điều trị viêm khớp dạng thấp:

  • A.Thuốc ức chế Cyclo - oxygenase típ 2
  • B.Các tác nhân sinh học
  • C.Thuốc chống thấp khớp làm thay đổi diễn tiến bệnh
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,22 điểm)

Cyclo - oxygenase típ 2 được tìm thấy:

  • A.Ở mô lành với nồng độ cao
  • B.Ở mô lành với nồng độ thấp
  • C.Ở mô bị viêm với nồng độ cao
  • D.B và C đúng

Câu 13. (0,22 điểm)

Trong viêm khớp dạng thấp, colecoxib được dùng:

  • A.100mg, dùng một lần trong ngày
  • B.100mg, dùng 2 lần trong ngày
  • C.200mg, dùng 1 lần trong ngày
  • D.200mg, dùng 2 lần trong ngày

Câu 14. (0,22 điểm)

Trong viêm khớp dạng thấp, Meloxicam được dùng:

  • A.15mg/ngày
  • B.30mg/ngày
  • C.150mg/ngày
  • D.10mg/ngày

Câu 15. (0,22 điểm)

Trong các bệnh nguyên sau đây bệnh nguyên nào có thể vừa gây tắc mạch vừa gây lấp mạch:

  • A.Bệnh Moyamoya
  • B.Bóc tách động
  • C.Hẹp van hai lá có rung nhỉ
  • D.Xơ vữa động mạch

Câu 16. (0,22 điểm)

Trong các nguyên nhân sau thì nguyên nhân nào không gây xuất huyết nội não:

  • A.Tăng huyết áp
  • B.Phình động mạch bẩm sinh
  • C.Bệnh mạch não dạng bột
  • D.Phình động tỉnh mạch bẩm sinh

Câu 17. (0,22 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây thể vừa gây nhồi máu não và xuất huyết não:

  • A.Bệnh Moyamoya
  • B.Bệnh Fabry
  • C.Co mạch
  • D.Tăng huyết áp

Câu 18. (0,22 điểm)

Thể nhồi máu não do nguyên nhân nào sau đây hay gây xuất huyết não thứ phát:

  • A.Tăng Homocystein máu
  • B.Xơ vữa động mạch gây nhồi máu ổ nhỏ
  • C.Bệnh Horton
  • D.Hẹp 2 lá

Câu 19. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không đặc thù cho tổn thương động mạch não giữa nhánh nông:

  • A.Liệt nữa người trội ở tay mặt
  • B.Bán manh cùng bên
  • C.Mất ngôn ngữ vận động khi tổn thương bán cầu ưu thế
  • D.Liệt tỷ lệ nữa người

Câu 20. (0,22 điểm)

Dấu chứng nào sau đây không thuộc tai biến mạch máu não nhánh sâu động mạch não giữa:

  • A.Không bán manh
  • B.Không có rối loạn cảm giác nữa người bên liệt
  • C.Mất ngôn ngữ lời nói
  • D.Thất ngôn kiểu Wernicke

Câu 21. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đây không gây nặng thêm nhồi máu não trong 3 ngày đầu:

  • A.Nhồi máu lan rộng
  • B.Xuất huyết thứ phát
  • C.Phù não
  • D.Lóet mục

Câu 22. (0,22 điểm)

Trong chảy máu não nặng thì dấu nào sau đây không phù hợp:

  • A.Hôn mê
  • B.Đau đầu dữ dội trước
  • C.Nôn
  • D.Không rối loạn đời sống thực vật

Câu 23. (0,22 điểm)

Trong các xét nghiệm sau thì xét nghiệm nào có thể định được vị trí và bệnh nguyên:

  • A.Dịch não tủy
  • B.Soi đáy mắt
  • C.Chụp não cắt lớp vi tính
  • D.Chụp nhuộm động mạch não

Câu 24. (0,22 điểm)

Tai biến mạch máu não tiên lượng nặng không phụ thuộc vào khi:

  • A.Tỷ lactat và pyruvat trong dịch não tủy cao
  • B.Có phù não
  • C.Tuổi từ 70 trở lên
  • D.Đường máu bình thường

Câu 25. (0,22 điểm)

Xuất huyết não có thể có các biến chứng sau đây ngoại trừ:

  • A.Tắc mạch phổi
  • B.Tăng glucose máu
  • C.Tăng ADH
  • D.Thay đổi tái phân cực điện tim

Câu 26. (0,22 điểm)

Xuất huyết trên lều có tiên lượng nặng khi kích thước tổn thương mấy cm:

  • A.3.6
  • B.4.1
  • C.4.6
  • D.5.1

Câu 27. (0,22 điểm)

Tế bào não mất chức năng rất nhanh khi bị thiếu máu cục bộ vì:

  • A.Không có sự dự trử glucose và oxy
  • B.Không sử dụng được ATP
  • C.Duy nhất không dự trủ oxy
  • D.Không thể hồi phục chức năng được

Câu 28. (0,22 điểm)

Vùng tranh tối tranh sáng có lưu lượng máu não não bao nhiêu ml/phút/100g não:

  • A.13
  • B.18
  • C.23
  • D.28

Câu 29. (0,22 điểm)

Cơ chế nào sau đây không phù hợp cho thiếu máu não cục bộ:

  • A.Hoạt hóa phospholipasse
  • B.Tăng glutamate
  • C.Hủy DNA
  • D.Tăng tiêu thụ glucose

Câu 30. (0,22 điểm)

Loại nguyên nhân xuất huyết não nào sau đây hay gây nhồi máu não thứ phát:

  • A.Tăng huyết áp
  • B.Phình động mạch bẩm sinh
  • C.Quá liều chống đông
  • D.Bệnh giảm tiểu cầu

Câu 31. (0,22 điểm)

Tai biến mạch máu não là do:

  • A.Tổn thương não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ
  • B.Tổn thương não và hoặc là màng não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ đột ngột không do chấn thương
  • C.Tổn thương mạch não do chấn thương
  • D.Không thể phòng bệnh có hiệu quả

Câu 32. (0,22 điểm)

Bệnh lý nào sau đây không phải là tai biến mạch máu não:

  • A.Thiếu máu cục bộ não thoáng qua
  • B.Chảy máu dưới nhện
  • C.Tụ máu ngoài màng cứng
  • D.Viêm huyết khối tỉnh mạch não

Câu 33. (0,22 điểm)

Xơ vữa động mạch:

  • A.Là bệnh nguyên thường gặp nhất của thiếu máu cục bộ não
  • B.Dễ được phát hiện sớm
  • C.Phải có đái tháo đường và tăng huyết áp trước
  • D.Gây nhồi máu não bằng cơ chế duy nhất là huyết khối

Câu 34. (0,22 điểm)

Lấp mạch gây nhồi máu não có thể xuất phát từ:

  • A.Động mạch cảnh bị xơ vữa
  • B.Nội tâm mạc ở tim bình thường
  • C.Viêm tỉnh mạch ngoại biên không kèm thông nhĩ
  • D.Động mạch phổi bị tổn thương

Câu 35. (0,22 điểm)

Trong nhũn não thuốc chống đông có thể được sử dụng:

  • A.24 giờ sau khởi đầu nếu nhũn não nặng
  • B.Khi đã chắc chắn loại chảy máu não
  • C.Thận trọng trong bệnh nguyên viêm động mạch
  • D.Trong 6 tháng

Câu 36. (0,22 điểm)

Trong điều trị chảy máu dưới nhện nên:

  • A.Nghỉ ngơi ngắn hạn, vận động sớm
  • B.Nằm đầu thấp
  • C.Dúng salysilic để chống đau đầu
  • D.Dùng nimodipine sớm

Câu 37. (0,22 điểm)

Phẫu thuật điều trị chảy máu não:

  • A.Là phương tiện duy nhất chắc chắn cứu sống bệnh nhân
  • B.Nhằm tháo máu tụ và điều trị phình mạch
  • C.Cần được chỉ định sớm cho hầu hết các trường hợp
  • D.Can thiệp tốt nhất lúc có phù não

Câu 38. (0,22 điểm)

Liềi lượng manitol 20% trong điều trị chống phù não trong tai biến mạch máu não với liều mấy g/kg/ngày:

  • A.0,25
  • B.0,30
  • C.0,35
  • D.0,40

Câu 39. (0,22 điểm)

Khó thở cấp tính và kịch phát thường gặp nhất trong:

  • A.Lao phổi
  • B.Tràn khí màng phổi tự do và toàn bộ một phổi
  • C.Tràn khí màng phổi khu trú
  • D.Tràn dịch màng phổi do lao

Câu 40. (0,22 điểm)

Khó thở thì hít vào gặp trong:

  • A.Hen phế quản
  • B.Viêm phổi
  • C.Hẹp thanh quản
  • D.Tràn dịch màng phổi

Câu 41. (0,22 điểm)

Tìm một nguyên nhân không gây khó thở:

  • A.U trong lòng phế quản gốc
  • B.Dị vật thanh quản
  • C.Hẹp thanh quản do dị vật
  • D.Hai amydal lớn

Câu 42. (0,22 điểm)

Khó thở thì thở ra gặp trong:

  • A.Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)
  • B.Tràn khí màng phổi tự do
  • C.Dị vật thanh quản
  • D.Hen phế quản

Câu 43. (0,22 điểm)

Khó thở chậm khi:

  • A.Tần số thở < 25 lần/phút
  • B.Tần số thở < 20 lần/phút
  • C.Tần số thở < 15 lần/phút
  • D.Tần số thở < 10 lần/phút

Câu 44. (0,22 điểm)

Khó thở nhanh thường gặp nhất trong:

  • A.Phù phổi cấp
  • B.Cơn hen phế quản nhẹ
  • C.Liệt cơ hô hấp
  • D.Bệnh nhược cơ

Câu 45. (0,22 điểm)

Khó thở chậm gặp trong:

  • A.Tràn khí màng phổi
  • B.Nhược cơ
  • C.Liệt cơ hô hấp
  • D.Nhược cơ và liệt cơ hô hấp

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #26 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền