Nội khoa cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #25
45 câu50 phútSưu tầm9.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Đường dẫn mật trong gan gồm có:
- A.Ống gan phải, ống gan trái
- B.Ống trong tiểu thuỳ
- C.Ống quanh tiểu thuỳ
- D.Câu B và C đúng
Câu 2. (0,22 điểm)
Đường dẫn mật ngoài gan bao gồm:
- A.Túi mật, ống túi mật, ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
- B.Ống mật chủ, ống gan chung, ống quanh tiểu thuỳ
- C.Ống túi mật, túi mật, ống gan phải, ống gan trái
- D.Ống trong tiểu thuỳ, ống mật chủ, ống gan chung
Câu 3. (0,22 điểm)
Bilỉubin được tạo ra do:
- A.Sự thoái biến của Hem chỉ do từ hồng cầu tạo ra
- B.Sự thoái biến của Hem từ hồng cầu tạo ra hoặc không
- C.Từ sự thoái biến của Bạch cầu tạo ra
- D.Từ sự thoái biến của tiểu cầu
Câu 4. (0,22 điểm)
Bilirubin không kết hợp được vận chuyển trong huyết tương là nhờ:
- A.Hồng cầu
- B.Bạch cầu
- C.Albumin
- D.Tiểu cầu
Câu 5. (0,22 điểm)
Khi vào tế bào gan Bilirubin không kết hợp (Bilirubin gián tiếp) sẽ được liên hợp ở:
- A.Tiểu mật quản
- B.Trong dịch gian bào
- C.Trong mao mạch
- D.Trong lưới nội mô bào tương
Câu 6. (0,22 điểm)
Đặc điểm của Bilirubin trực tiếp là:
- A.Không thải được qua nước tiểu
- B.Không phân cực
- C.Hoà tan được trong nước
- D.Được hấp thu ở ruột ruột
Câu 7. (0,22 điểm)
Tại ruột, Bilirubin trực tiếp (Bilirubin kết hợp) sẽ:
- A.Được Oxy hoá
- B.Được hấp thu
- C.Tạo thành sắc tố trong phân
- D.Câu A và C đúng
Câu 8. (0,22 điểm)
Các yếu tố chẩn đoán vàng da do tăng Bilirubin cần loại trừ:
- A.Bệnh tán huyết
- B.Sốt rét
- C.Viêm gan siêu vi
- D.Tẩm nhuận sắc tố vàng da
Câu 9. (0,22 điểm)
Khi hỏi một bệnh nhân vàng da do tăng Bilirubin máu cần lưu ý:
- A.Bệnh đái tháo đường
- B.Cơ địa và tiền sử
- C.Bệnh lao phổi
- D.Béo phì
Câu 10. (0,22 điểm)
Khám bệnh nhân tăng Bilirubin máu về lâm sàng cần khám kỹ:
- A.Dấu suy tế bào gan, túi mật lớn
- B.Dấu tăng áp cửa, gan lớn
- C.Túi mật lớn, suy tim phải
- D.Câu A và B đúng
Câu 11. (0,22 điểm)
Xét nghiệm nào sau đây rất quan trọng trong xác định tăng Bilirubin máu:
- A.Siêu âm gan mật tuỵ
- B.Chụp cắt lớp vi tính (CT) gan mật tuỵ
- C.Xét nghiệm sinh hoá và huyết học
- D.Chụp MRI gan mật tuỵ
Câu 12. (0,22 điểm)
Vàng da do nguyên nhân trước gan phần lớn gặp:
- A.Người trẻ, xuất hiện từng đợt
- B.Chỉ gặp ở người lớn tuổi, vàng da tiến triển kéo dài
- C.Gặp ở người có bệnh gan mạn tính
- D.Gặp ở người có bệnh máu ác tính
Câu 13. (0,22 điểm)
Bệnh vàng da nào sau đây không phải là vàng da do nguyên nhân tại gan:
- A.Bệnh Dubin – Johnson
- B.Viêm gan siêu vi
- C.Viêm gan cấp do rượu
- D.Sỏi mật
Câu 14. (0,22 điểm)
Bệnh nào sau đây gây tăng Bilirubin gián tiếp nhưng không do tán huyết:
- A.Sốt rét
- B.Truyền nhầm nhóm máu
- C.Bệnh Hannot
- D.Bệnh Gilbert
Câu 15. (0,22 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng của vàng da do tán huyết:
- A.Thiếu máu
- B.Cơn đau quặn gan
- C.Sốt
- D.Gan lớn
Câu 16. (0,22 điểm)
Tại gan Bilirubin gián tiếp được thu nhận ở:
- A.Nhân tế bào gan
- B.Tiểu quản mật
- C.Màng xoang hang
- D.Khoảng cửa
Câu 17. (0,22 điểm)
Bilirubin trực tiếp hoà tan được trong nước nhờ:
- A.Tính phân cực
- B.Gắn với Albumin
- C.Ester hoá với acide Glycuronique
- D.Nhờ men UDP
Câu 18. (0,22 điểm)
Bình thường nồng độ Bilirubin trong máu khoảng:
- A.0,4 – 0,8 mg%
- B.0,8 – 1,2mg%
- C.1,2 – 1,6mg%
- D.1,6 – 2mg%
Câu 19. (0,22 điểm)
Vàng da, vàng mắt xuất hiện trên lâm sàng khi Bilirubin trong máu là:
- A.Trên 20 mmol/l
- B.Trên 25 mmol/l
- C.Trên 30 mmol/l
- D.Trên 35 mmol/l
Câu 20. (0,22 điểm)
Khi tăng Bilirubin kết mạc mắt dễ phát hiện vàng vì:
- A.Đồng tử rất có ái lực với Bilirubin
- B.Thuỷ tinh thể bắt giữ Bilirubin rất mạnh
- C.Mạn lưới mao mạch đáy mắt rất có ái lực với Bilirubin
- D.Các sợi Elastin rất vó ái lực với Bilirubin
Câu 21. (0,22 điểm)
Yếu tố nào sau đây gây vàng da không phải do tăng Bilirubin máu:
- A.U đầu tụy
- B.Bệnh Leptospirose
- C.Ngộ độc Chloroquin
- D.Tăng Carotene
Câu 22. (0,22 điểm)
Bilirubin gián tiếp không thải qua nước tiểu vì:
- A.Khối lượng phân tử lớn không qua được màng đáy của cầu thận
- B.Không tan trong nước
- C.Do có tính phân cực
- D.Do không hấp thu vào máu
Câu 23. (0,22 điểm)
Ung thư đầu tuỵ thường gặp:
- A.Bệnh nhân là nam giới trên 60 tuổi
- B.Chỉ gặp ở người nghiện rượu
- C.Gặp ở nữ, lớn tuổi
- D.Gặp ở cả hai giới nam và nữ lớn tuổi
Câu 24. (0,22 điểm)
Ung thu bóng Vater ngoài triệu chứng giống u đầu tuỵ hoặc sỏi mật có thể kèm theo dấu chứng:
- A.Túi mật to
- B.Chèn ép cuống gan
- C.Xuất huyết tiêu hoá
- D.Viêm tuỵ cấp
Câu 25. (0,22 điểm)
Chẩn đoán xác định ung thư túi mật dựa vào:
- A.Chụp đường mật tuỵ ngược dòng
- B.Siêu âm
- C.Chụp CT
- D.Câu B và C đúng
Câu 26. (0,22 điểm)
Xơ gan ứ mật tiên phát là bệnh do:
- A.Sỏi mật
- B.Ung thư đường mật
- C.U đầu tuỵ
- D.Viêm tự miễn của hệ thống đường mật trong gan
Câu 27. (0,22 điểm)
Xét nghiệm đặc biệt gợi ý của viêm gan cấp do rượu là:
- A.Men Transaminase tăng cao gấp 5 lần bình thường
- B.Albumin giảm còn < 40%
- C.Gamma GT tăng > 400
- D.Tỷ Prothrombin giảm còn < 50%
Câu 28. (0,22 điểm)
Bệnh Dubin – Johnson là do:
- A.Giảm hoạt tính của UDP Glycuronyltransferase
- B.Rối loạn thải trừ Bilirubin kết hợp
- C.Giảm thải Bilirubin tự do
- D.Do khiếm khuyết trong thu nhận và dự trữ Bilirubin
Câu 29. (0,22 điểm)
Câu nào sau đây kgông đúng trong vàng da do thiếu máu huyết tán bẩm sinh hoặc mắc phải:
- A.Huỷ hồng cầu do phá huỷ trực tiếp màng tế bào
- B.Huỷ hồng cầu do sốt rét
- C.Giảm sức bền hồng cầu thứ phát do biến dưỡng
- D.Do suy tuỷ
Câu 30. (0,22 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không phù hợp trong bệnh Gilbert:
- A.Tăng Bilirun trực tiếp
- B.Cơn đau bụng kịch phát
- C.Gan không lớn, nước tiể trong
- D.Không có huyết tán
Câu 31. (0,22 điểm)
Lứa tuổi thường gặp nhất trong viêm khớp dạng thấp là:
- A.15 - 30
- B.30 - 50
- C.50 - 70
- D.70
Câu 32. (0,22 điểm)
Ở Việt Nam, trong nhân dân viêm khớp dạng thấp chiếm tỷ lệ:
- A.0,1%
- B.0,5%
- C.3%
- D.5%
Câu 33. (0,22 điểm)
Tác nhân gây bệnh trong viêm khớp dạng thấp là:
- A.Virut
- B.Chưa biết rõ
- C.Xoắn khuẩn
- D.Vi khuẩn
Câu 34. (0,22 điểm)
Tính chất viêm khớp không phù hợp với viêm khớp dạng thấp là:
- A.Đối xứng
- B.Di chuyển
- C.Cứng khớp buổi sáng
- D.Đau nhiều về đêm gần sáng
Câu 35. (0,22 điểm)
Trong viêm khớp dạng thấp, xuất hiện sớm là khớp:
- A.Khuỷu tay
- B.Vai
- C.Háng
- D.Cổ tay
Câu 36. (0,22 điểm)
Viêm khớp dạng thấp khởi phát đột ngột với các dấu hiệu viêm cấp chiếm tỷ lệ:
- A.85%
- B.75%
- C.25%
- D.15%
Câu 37. (0,22 điểm)
Nốt thấp trong viêm khớp dạng thấp thường gặp ở:
- A.Khớp ngón chân cái
- B.Gần khớp cổ tay
- C.Khớp ức đòn
- D.Mỏm khuỷu trên xương trụ
Câu 38. (0,22 điểm)
Trong viêm khớp dạng thấp xuất hiện muộn là khớp:
- A.Cổ chân
- B.Bàn ngón chân
- C.Gối
- D.Vai
Câu 39. (0,22 điểm)
Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm khớp dạng thấp của Hội thấp học Mỹ 1987 không có nhóm khớp:
- A.Bàn ngón chân
- B.Cổ tay
- C.Khuỷu
- D.Vai
Câu 40. (0,22 điểm)
Phản ứng Waaler-Rose dương tính khi ngưng kết với độ pha loãng huyết thanh từ:
- A.1/64
- B.1/32
- C.1/16
- D.1/8
Câu 41. (0,22 điểm)
Trong viêm khớp dạng thấp, tế bào hình nho được tìm thấy:
- A.Khi sinh thiết màng hoạt dịch
- B.Trong máu bệnh nhân
- C.Trong dịch khớp
- D.Khi sinh thiết hạt dưới da
Câu 42. (0,22 điểm)
Trong viêm khớp dạng thấp, làm xét nghiệm acid uric máu là để phân biệt với:
- A.Hội chứng Reiter
- B.Thấp khớp phản ứng
- C.Bệnh thống phong
- D.Viêm cột sống dính khớp
Câu 43. (0,22 điểm)
Điều trị viêm khớp dạng thấp thể nhẹ, không có chỉ định:
- A.Aspirin
- B.Chloroquin
- C.Điều trị vật lý
- D.Corticoide
Câu 44. (0,22 điểm)
Trong giai đoạn toàn phát của viêm khớp dạng thấp, viêm nhiều khớp thường gặp:
- A.Các khớp ở chi, trội ở xa gốc
- B.Các khớp gần gốc
- C.Xu hướng lan ra 2 bên và đối xứng
- D.A, C đúng
Câu 45. (0,22 điểm)
Biến dạng hình thoi trong viêm khớp dạng thấp thường thấy ở:
- A.Khớp ngón tay cái
- B.Khớp các ngón 2 và ngón 3
- C.Khớp bàn ngón tay
- D.Khớp ngón chân
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #25 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
