Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #2

45 câu50 phútSưu tầm9.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Phù do suy dinh dưỡng thường có đặc điểm:

  • A.Phù nhiều về chiều, sau khi hoạt động nặng
  • B.Phù ở ngọn chi
  • C.Phù xuất hiện đột ngột buổi sáng, ở mặt
  • D.Phù liên quan đến chế độ ăn nhạt

Câu 2. (0,22 điểm)

Sốc được xác định khi:

  • A.Huyết áp động mạch trung bình (mean arterial pressure) ≤ 60 mmHg
  • B.Huyết áp tâm thu ≤ 80 mmHg
  • C.Lượng nước tiểu ≤ 20 ml.giờ
  • D.B và C đúng

Câu 3. (0,22 điểm)

Sốc do giảm thể tích:

  • A.Xuất huyết nội tạng: Sang chấn, chảy máu dạ dày, vở các tạng...
  • B.Giảm thể tích nội mạch làm giảm lượng máu về tim phải
  • C.Bỏng, nôn mữa, tắc ruột, tiêu chảy, mất nước
  • D.Cả A, B và C đều đúng

Câu 4. (0,22 điểm)

Sốc tim thường gặp:

  • A.Bệnh cơ tim (nhồi máu cơ tim, bệnh cơ tim giãn, suy cơ tim trong choáng nhiểm trùng)
  • B.Cơ học (Hở van 2 lá, khiếm khuyết vách liên thất, phình thất, nghẽn luồng máu thất trái trong hẹp van động mạch chủ, phì đại cơ tim)
  • C.Rối loạn nhịp
  • D.Cả A, B và C đều đúng

Câu 5. (0,22 điểm)

Sốc do tắc nghẽn mạch máu ngoài tim:

  • A.Tràn dịch màng ngoài tim cấp, làm tăng áp lực màng ngoài tim gây hạn chế làm đầy thất trái tâm trương, giảm tiền gánh, phân xuất tim (stroke volume) và cung lượng tim
  • B.Áp lực khí màng phổi có thể làm ảnh hưởng làm đầy tim bằng giảm lượng máu về tim; Tăng áp phổi nặng (tiên phát hoặc Eisenmenger)
  • C.Nhồi máu phổi cũng là một dạng sốc tắc nghẽn nhưng cơ chế có khác, khi 50-60% hệ thống mạch phổi bị tắc nghẽn do huyết khối, suy thất phải cấp sẽ xãy ra và làm đầy thất trái bị thương tổn
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 6. (0,22 điểm)

Sốc do rối loạn phân bố máu:

  • A.Sốc nhiểm trùng: do nhiểm trùng các bệnh tiêu hóa, tiết niệu, da, phổi, sãn khoa thường gặp vi khuẩn gram (-) như E. Coli, Pseudomonas, Proteus , Klebsiella.., các loại vi khuẩn này tạo nội độc tố và một số chất trung gian độc tính (endotoxine,TNF, IL-
  • B.Độc tố (thuốc quá liều).
  • C.Sốc phản vệ do dị ứng thuốc. Sốc thần kinh.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 7. (0,22 điểm)

Sốc do bệnh lý nội tiết:

  • A.Nhiễm toan cetone
  • B.Tăng thẩm thấu
  • C.Suy vỏ thượng thận cấp; suy tuyến yên
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 8. (0,22 điểm)

Tổn thương tim trong sốc liên quan:

  • A.Hậu quả của nhồi máu cơ tim hay thiếu máu cơ tim rối loạn chức năng cơ tim
  • B.Gia tăng áp lực tâm trương của thất là do suy tim, làm giảm áp lực tưới máu vành; Gia tăng nhu cầu oxy của cơ tim
  • C.Thời gian đổ đầy máu tâm trương, nguy cơ giảm lưu lượng vành
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 9. (0,22 điểm)

Giảm đáp ứng cơ tim đối với cathecholamine và chức năng tâm trương có thể góp phần rối loạn chức năng cơ tim chủ yếu gặp trong:

  • A.sốc nhiễm trùng
  • B.sốc tim
  • C.sốc nội tiết; sốc giảm thể tích
  • D.tất cả đáp án trên

Câu 10. (0,22 điểm)

Tổn thương não trong sốc liên quan:

  • A.giảm tưới máu não
  • B.thiếu oxy não; rối loạn toan kiềm và các chất điện giải
  • C.hệ thống tự điều hoà của não hoạt động mất bù
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 11. (0,22 điểm)

Tổn thương phổi trong số liên quan:

  • A.giảm độ co hồi, rối loạn trao đổi khí và các shunt tại những vùng kém thông khí; xơ hoá và đông đặc
  • B.hoạt động cơ hô hấp gia tăng trong thiếu khí dẫn đến tình trạng yếu cơ hô hấp
  • C.ngưng tập bạch cầu trung tính và fibrin trong vi mạch phổi, viêm vào tổ chức kẻ và phế nang và dịch tiết vào trong khoang phế nang
  • D.tất cả các đáp án trên

Câu 12. (0,22 điểm)

Tổn thương thận trong sốc liên quan:

  • A.tưới máu thận bị giảm
  • B.giảm lượng máu đến vỏ thận gây viêm hoại tử ống thận cấp và suy thận cấp
  • C.các thuốc độc cho thận, chất cản quang, hiện tượng thoái biến cơ có thể gây suy thận
  • D.tất cả các đáp án trên

Câu 13. (0,22 điểm)

“Sốc gan“ có đặc điểm:

  • A.Gia tăng enzyme gan ghi nhận trong thiếu khí nặng
  • B.choáng; tắc mật trong gan
  • C.có thể thoáng qua và hồi phục nhanh nếu tái tưới máu tốt;
  • D.tất cả các đáp án trên

Câu 14. (0,22 điểm)

Rối loạn đông máu thường gặp trong:

  • A.sốc nhiễm trùng; sốc chấn thương
  • B.giảm tiểu cầu do tan máu phối hợp với giảm thể tích
  • C.miễn dịch và biến chứng bởi bệnh nguyên và do thuốc
  • D.tất cả các đáp án trên

Câu 15. (0,22 điểm)

Sốc tim thường biểu hiện:

  • A.Tiếng tim nghe yếu, nhịp tim nhanh, rối loạn nhịp
  • B.Gan to, dấu suy tim phải, suy tim toàn bộ
  • C.Huyết áp trung bình dưới 60 mmHg hoặc huyết áp tối đa hạ dưới 80 mmHg, Hiệu áp kẹp
  • D.Cả A, B và C đều đúng

Câu 16. (0,22 điểm)

Dấu hiệu sớm của sốc nhiểm trùng về phương diện huyết động là:

  • A.Thời gian vi huyết quản trên 5 giây
  • B.Thời gian làm đầy tĩnh mạch trên 5 giây
  • C.Áp lực tĩnh mạch trung tâm dưới 7 cm H 20
  • D.A và B đều đúng

Câu 17. (0,22 điểm)

Biệu hiện da trong sốc là:

  • A.Da xanh, tái, lạnh tím các đầu chi
  • B.Vã mồ hôi nhờn
  • C.Nỗi vân tím ở đùi (trường hợp sốc khởi đầu), bụng, toàn thân (ở giai đoạn muộn)
  • D.Cả 3 đáp án A, B và C

Câu 18. (0,22 điểm)

Biểu hiện hô hấp trong sốc là:

  • A.thở nhanh nông
  • B.rối loạn nhịp thở
  • C.phổi đầy ran ẩm, tràn dich màng phổi bên phải hoặc 2 bên
  • D.Cả 3 đáp án A, B và C

Câu 19. (0,22 điểm)

Biểu hiện thần kinh muộn nhất trong số là:

  • A.Sốc nhiểm trùng
  • B.Sốc tim
  • C.Sốc nội tiết
  • D.Sốc phản vệ

Câu 20. (0,22 điểm)

Bệnh nhân nên nằm theo tư thế Trendelenburg có mục đích:

  • A.Tăng dòng máu tĩnh mạch trở về
  • B.Tăng chỉ số tim. (Cardiac index)
  • C.Tăng huyết áp
  • D.A và B đều đúng

Câu 21. (0,22 điểm)

Phương tiện theo dõi trong sốc gồm:

  • A.monitoring theo dõi điện tim, huyết áp
  • B.độ bảo hoà oxy (pulse oximetry)
  • C.2 đường truyền tĩnh mạch
  • D.Cả 3 đáp án A, B và C

Câu 22. (0,22 điểm)

Trong sốc huyết áp trung bình nên đạt tối thiểu:

  • A.trên 60 mmHg
  • B.trên 79 mmHg
  • C.trên 80 mmHg
  • D.trên 90 mmHg

Câu 23. (0,22 điểm)

Một số thông số cần đạt tối thiểu trong sốc là:

  • A.Chỉ số tim đạt trên 2.2 lit.phút.m2 và SaO2 trên 92%
  • B.Chỉ số tim đạt trên 2.3 lit.phút.m2 và SaO2 trên 94%
  • C.Chỉ số tim đạt trên 2.4 lit.phút.m2 và SaO2 trên 96%
  • D.Chỉ số tim đạt trên 2.5 lit.phút.m2 và SaO2 trên 98%

Câu 24. (0,22 điểm)

Một số thông số cần đạt tối thiểu trong sốc như sau:

  • A.Áp lực bờ mao mạch phổi giữa 14 - 18 mmHg, Hb trên 10 g/dl
  • B.Áp lực bờ mao mạch phổi giữa 16 - 18 mmHg, Hb trên 12 g/dl
  • C.Áp lực bờ mao mạch phổi giữa 14 - 18 mmHg, Hb trên 14 g/dl
  • D.Áp lực bờ mao mạch phổi giữa 16 - 18 mmHg, Hb trên 16 g/dl

Câu 25. (0,22 điểm)

Dịch truyền có thể dùng trong sốc:

  • A.NaCl 9°.00, Ringer's lactate, Dextran, Rheomacrodex, Gelafulvin.
  • B.NaCl 9°.00, Ringer's lactate, Dextran, Rheomacrodex, Lipofulvin.
  • C.NaCl 9°.00, Ringer's lactate, Dextran, Gelafulvin, Lipofulvin.
  • D.NaCl 9°.00, Ringer's lactate, Dextran, Rheomacrodex, Gelafulvin, Lipofulvin.

Câu 26. (0,22 điểm)

Natribicarbonate 140.00 thường được chỉ định khi:

  • A.pH máu dưới 7,0
  • B.pH máu dưới 7,1
  • C.pH máu dưới 7,15
  • D.pH máu dưới 7,2

Câu 27. (0,22 điểm)

Khả năng thích nghi người cao tuổi khi thiếu máu với Hct trung bình từ:

  • A.25 - 30%
  • B.30 - 35%
  • C.35 - 40%
  • D.40 - 45%

Câu 28. (0,22 điểm)

Dopamine (Intropin) có tác dụng giãn mạch, tăng lưu lượng thận và tạng, cung lượng tim và nhịp tim ít thay đổi khi dùng liều:

  • A.2 - 3μg/kg/phút
  • B.3 - 4μg/kg/phút
  • C.4 - 5μg/kg/phút
  • D.5 - 6μg/kg/phút

Câu 29. (0,22 điểm)

Dopamine làm tăng co bóp cơ tim và cung lượng tim qua đường hoạt hóa thụ thể beta 1 tim khi liều từ:

  • A.4- 8 μg/kg/phút
  • B.8-10 μg/kg/phút
  • C.10 - 12 μg/kg/phút
  • D.12 - 14 μg/kg/phút

Câu 30. (0,22 điểm)

Dopamine co tác dung tăng huyết áp, co mạch ngoại biên và có thể làm cho bệnh nhân có cung lượng tim bị giảm và suy tim xấu hơn khi dùng liều trên:

  • A.10 μg/kg/phút
  • B.8 μg/kg/phút
  • C.6 μg/kg/phút
  • D.4 μg/kg/phút

Câu 31. (0,22 điểm)

Dopamine nên bắt đầu liều sau rồi tăng dần:

  • A.3 μg/kg/phút
  • B.4 μg/kg/phút
  • C.5 μg/kg/phút
  • D.6 μg/kg/phút

Câu 32. (0,22 điểm)

Giảm liều Dopamine khi nhịp tim bắt đầu từ:

  • A.90 lần.phút
  • B.100 lần.phút
  • C.120 lần.phút
  • D.130 lần.phút

Câu 33. (0,22 điểm)

Dung dịch hòa chung với Dopamine:

  • A.muối đẳng trương
  • B.nhược trưong
  • C.glucose 5%
  • D.A hoặc B hoặc C

Câu 34. (0,22 điểm)

Tác dụng phụ dopamine:

  • A.ngoại tâm thu, rối loạn nhịp (cơn nhịp chậm, cơn nhịp nhanh)
  • B.buồn nôn, nôn, đau thắt ngực, khó thở, đau đầu, hạ huyết áp
  • C.co mach ngoại biên, tăng huyết áp, nỗi da gà, QRS dãn rộng, suy thận
  • D.tất cả các đáp án trên

Câu 35. (0,22 điểm)

Dobutamine (Dobutrex) có tác dụng:

  • A.Tăng co bóp cơ tim chủ yếu; Tăng cung lượng tim
  • B.Dãn mạch ngoại biên do phãn xạ và giảm tiền gánh
  • C.Huyết áp tương đối hằng định và nhịp tim thì tăng ít
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 36. (0,22 điểm)

Liều lượng dùng Dobutamine nên bắt đầu liều:

  • A.3 μg/kg/phút
  • B.4 μg/kg/phút
  • C.5 μg/kg/phút
  • D.6 μg/kg/phút

Câu 37. (0,22 điểm)

Dobutamine không dùng liên tục hoặc liều trên:

  • A.7 μg.kg.phút
  • B.8 μg.kg.phút
  • C.9 μg.kg.phút
  • D.10 μg.kg.phút

Câu 38. (0,22 điểm)

Tác dụng phụ dobutamine là:

  • A.Buồn nôn, nhức đầu, đau thắt ngực, hồi hộp
  • B.Rối loạn nhịp tim
  • C.Tăng huyết áp tâm thu, khó thở
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 39. (0,22 điểm)

Dobutamine có thể phối hợp với một số thuốc khác như:

  • A.digitalis, nitrate
  • B.lợi tiểu, lidocain
  • C.ức chế bêta
  • D.B và C đúng

Câu 40. (0,22 điểm)

Sử dụng kháng sinh trong sôc nhiểm trùng đường tiêu hoá:

  • A.Nhóm Aminoside + Cepalosporine thế hệ III hoặc Quinolone
  • B.Cephalosporine thế hệ III + Imidazole
  • C.Clindamycie + Aminoside
  • D.Cephalosporine + aminoside

Câu 41. (0,22 điểm)

Sử dụng kháng sinh trong sốc nhiễm trùng đường tiết niệu:

  • A.Nhóm Aminoside + Cepalosporine thế hệ III hoặc Quinolone
  • B.Cephalosporine thế hệ III + Imidazole
  • C.Clindamycie + Aminoside
  • D.Vancomycin hoặc Oxacillin hoặc Nafcillin

Câu 42. (0,22 điểm)

Trong sốc cần truyền các dịch có trọng lượng phân tử cao khi nồng độ albumin dưới:

  • A.2g/dl
  • B.3g/dl
  • C.4g/dl
  • D.5g/dl

Câu 43. (0,22 điểm)

Sốc phản vệ thuốc cần điều trị tức thời là:

  • A.Epineprine
  • B.Glucocorticoid Solu Cortef (1 g) hoặc SoluMedrol (100 mg)
  • C.Kháng Histamine-1: Diphenylhydramine (Benadryl, generic)
  • D.Kích thích beta dạng khí dung (albuterol, metaproterenol) hơn là aminophylline

Câu 44. (0,22 điểm)

Suy vỏ thượng thận cấp điều trị:

  • A.Hydrocortisone
  • B.Muối đẳng trương
  • C.Glucose 5%
  • D.Cả 3 đáp án A, B và C

Câu 45. (0,22 điểm)

Trong các động mạch sau đây động mạch nào là nhạy cảm nhất với nhức:

  • A.Động mạch chẩm
  • B.Động mạch trán
  • C.Động mạch thái dương nông
  • D.Động mạch hàm trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #2 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền