Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #1

45 câu50 phútSưu tầm9.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Khi báng lượng vừa, vị trí thường dùng để chọc dò:

  • A.1/3 ngoài đường nối rốn - gai chậu trước trên phải
  • B.1/3 ngoài đường nối rốn - gai chậu trước trên trái
  • C.Trên và dưới rốn trên đường trắng
  • D.Cạnh rốn trên đường trắng

Câu 2. (0,22 điểm)

Trong xơ gan, dịch báng thành lập:

  • A.Do áp lưc keo huyết tương giảm
  • B.Do tăng áp tĩnh mạch cửa
  • C.Do tăng áp các tĩnh mạch tạng
  • D.Do tăng aldosterone

Câu 3. (0,22 điểm)

Các đặc điểm nào sau đây là của báng dịch tiết: 5.1. Protein dịch báng > 30g/l. 5.2. Tỷ trọng dịch báng > 1,016. 5.3. Phản ứng Rivalta(-). 5.4. Tế bào < 250/mm3, đa số nội mô. 5.5. SAAG > 1,1g/dl.

  • A.1, 2, 3 đúng
  • B.1, 5 đúng
  • C.1, 2, 4 đúng
  • D.3, 4, 5 đúng

Câu 4. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây là của dịch báng trong bệnh xơ gan:

  • A.LDH > 250Ul
  • B.Tế bào > 250/mm3
  • C.Màu vàng trong, Rivalta(-)
  • D.Tỷ trọng dịch báng > 1,016

Câu 5. (0,22 điểm)

Dịch báng thấm thường gặp trong bệnh lý nào sau đây:

  • A.Lao màng bụng
  • B.Ung thư dạ dày di căn
  • C.U Krukenberg
  • D.Suy tim nặng

Câu 6. (0,22 điểm)

Báng tự do gặp trong trường hợp: 9.1. Lao màng bụng. 9.2. Ung thư màng bụng. 9.3. Xơ gan. 9.4. Hội chứng thận hư.

  • A.2, 3 đúng
  • B.3, 4 đúng
  • C.1, 2, 3, 4 đúng
  • D.2, 3, 4 đúng

Câu 7. (0,22 điểm)

Một bệnh nhân có dịch ổ bụng với tính chất dịch thấm, ta có thể:

  • A.Chẩn đoán ngay là xơ gan mất bù có cổ trướng
  • B.Chỉ chẩn đoán được là có tăng áp tĩnh mạch cửa
  • C.Có thể do giảm áp lực keo trong lòng mạch
  • D.Không thể khẳng định ngay nguyên nhân, cần tiến hành khám kỹ lâm sàng và tiến hành một số xét nghiệm cần thiết nữa mới có thể xác định được nguyên nhân

Câu 8. (0,22 điểm)

Có dịch ổ bụng lượng ít được phát hiện trên lâm sàng bằng cách khám bệnh nhân ở tư thế:

  • A.Nằm ngửa
  • B.Nghiêng phải
  • C.Nghiêng trái
  • D.Tư thế bò sấp (quỳ gối, chống hai tay)

Câu 9. (0,22 điểm)

Dịch ổ bụng ở bệnh nhân phù toàn thân phản ảnh:

  • A.Tình trạng giảm áp lực keo trong lòng mạch
  • B.Một bệnh lý về thận
  • C.Suy tim toàn bộ
  • D.Xơ gan mất bù

Câu 10. (0,22 điểm)

Dịch tiết trong ổ bụng gặp trong trường hợp:

  • A.Viêm phúc mạc
  • B.Thủng tạng rỗng làm các chất trong lòng tạng tiết ra ngoài
  • C.Nhồi máu mạc treo
  • D.Nhiễm trùng báng

Câu 11. (0,22 điểm)

Khi dịch ổ bụng toàn máu, nguyên nhân thường gặp là:

  • A.Thủng tạng rỗng
  • B.Nhồi máu mạc treo
  • C.Vỡ tạng đặc như vỡ lách
  • D.Viêm phúc mạc xung huyết

Câu 12. (0,22 điểm)

Dịch dưỡng trấp ổ bụng gặp trong trường hợp:

  • A.Bệnh giun chỉ
  • B.Ung thư hạch bạch huyết
  • C.Vỡ hệ bạch mạch mạc treo
  • D.Tắc ống ngực

Câu 13. (0,22 điểm)

Vị trí chọc dò dịch báng toàn thể tốt nhất là:

  • A.Hố chậu phải
  • B.Hố hông phải
  • C.Hố hông trái
  • D.Hố chậu trái

Câu 14. (0,22 điểm)

Dịch báng kèm với dấu chứng đầu sứa nói lên:

  • A.Tắc tĩnh mạch trên gan
  • B.Nhồi máu tĩnh mạch cửa
  • C.Có shunt cửa chủ do tuần hòan hệ cửa bị cản trở
  • D.Nhồi máu mạc treo

Câu 15. (0,22 điểm)

Chẩn đoán nguyên nhân báng chỉ cần:

  • A.Phân tích thành phần dịch báng
  • B.Khám lâm sàng tỷ mỷ
  • C.Kết hợp cả hai: lâm sàng và phân tích dịch báng
  • D.Phải kết hợp rất nhiều lãnh vực: lâm sàng, sinh hoá, vi sinh, giải phẫu bệnh, hình ảnh học... mới xác định được nguyên nhân

Câu 16. (0,22 điểm)

Trường hợp dịch ổ bụng ít, có thể phát hiện nhờ vào:

  • A.Chụp phim ổ bụng
  • B.Khám lâm sàng ở tư thế gối ngực
  • C.Chọc dò ổ bụng
  • D.Chọc dò dưới hướng dẫn của siêu âm

Câu 17. (0,22 điểm)

Cơ chế phù chính trong hội chứng thận hư:

  • A.Tăng áp lực thủy tĩnh
  • B.Giảm áp lực keo
  • C.Tăng tính thấm thành mạch
  • D.Câu A và câu B đúng

Câu 18. (0,22 điểm)

Cơ chế gây phù chủ yếu trong suy tim:

  • A.Giảm áp lực keo
  • B.Tăng tính thấm thành mạch
  • C.Tăng áp lực thủy tĩnh
  • D.Giảm lọc cầu thận

Câu 19. (0,22 điểm)

Cơ chế gây phù chính trong phù do dị ứng:

  • A.Giảm áp lực keo máu
  • B.Tăng áp lực thủy tĩnh máu
  • C.Tăng tính thấm thành mạch
  • D.Câu A và C đúng

Câu 20. (0,22 điểm)

Hai cơ chế gây phù chính trong hội chứng thận hư:

  • A.Giảm áp lực thủy tĩnh và giảm áp lực keo
  • B.Tăng Aldosterone và tăng áp lực thẩm thấu
  • C.Giảm áp lực keo và tăng Aldosterone
  • D.Giảm áp lực keo và giảm áp lực thẩm thấu

Câu 21. (0,22 điểm)

Các cơ chế gây phù trong xơ gan:

  • A.Tăng áp lực thủy tĩnh
  • B.Giảm áp lực keo
  • C.Tăng tính thấm thành mạch
  • D.Cả 3 cơ chế trên

Câu 22. (0,22 điểm)

Phù do hội chứng thận hư thường xuất hiện đầu tiên ở vị trí:

  • A.Mắt cá chân
  • B.Mặt trước xương chày
  • C.Ổ bụng (báng)
  • D.Mặt

Câu 23. (0,22 điểm)

Phù trong suy tim giai đoạn đầu thường xuất hiện ở vị trí:

  • A.Mặt
  • B.Màng bụng
  • C.Màng phổi, màng tim
  • D.Chân

Câu 24. (0,22 điểm)

Phù áo khoác thường do nguyên nhân chèn ép ở vị trí:

  • A.Động mạch chủ ngực
  • B.Động mạch chủ bụng
  • C.Tĩnh mạch chủ dưới
  • D.Tĩnh mạch chủ trên

Câu 25. (0,22 điểm)

Nguyên nhân phù do hệ bạch huyết ở nước ta thường gặp nhất là:

  • A.Ung thư
  • B.Nhiễm trùng
  • C.Nhiễm virus
  • D.Nhiễm ký sinh trùng

Câu 26. (0,22 điểm)

Theo dõi diễn biến của phù trên lâm sàng tốt nhất nên dựa vào:

  • A.Dấu ấn lõm Godet
  • B.Khám báng
  • C.Dấu hiệu phù ở mi mắt
  • D.Cân nặng

Câu 27. (0,22 điểm)

Phù chi dưới trong thai kỳ do cơ chế:

  • A.Tăng áp lực thủy tĩnh
  • B.Giảm áp lực keo
  • C.Tăng tính thấm thành mạch
  • D.Tăng Aldosterone

Câu 28. (0,22 điểm)

Khám phù bằng dấu ấn lõm nên thực hiện ở vị trí:

  • A.Mắt
  • B.Đùi
  • C.Trán
  • D.Tất cả đều sai

Câu 29. (0,22 điểm)

Trường hợp phù không làm giảm lượng nước tiểu:

  • A.Suy tim
  • B.Viêm bạch mạch
  • C.Suy thận
  • D.Hội chứng thận hư

Câu 30. (0,22 điểm)

Phù kèm với dấu hiệu tuần hoàn bàng hệ ở hạ sườn và thượng vị thường do nguyên nhân:

  • A.Chèn ép tĩnh mạch chủ trên
  • B.Chèn ép tĩnh mạch chủ dưới
  • C.Suy tim
  • D.Xơ gan

Câu 31. (0,22 điểm)

Phù kèm với tuần hoàn bàng hệ ở ngực thường do nguyên nhân:

  • A.Suy tim
  • B.Hội chứng trung thất
  • C.Tắc tĩnh mạch trên gan
  • D.Hẹp động mạch chủ

Câu 32. (0,22 điểm)

Nguyên nhân thường gặp nhất của phù toàn thân:

  • A.Bệnh tim
  • B.Bệnh gan
  • C.Bệnh thận
  • D.Suy dinh dưỡng

Câu 33. (0,22 điểm)

Đặc điểm của phù nội tiết:

  • A.Thường gặp ở người lớn tuổi
  • B.Mức độ phù thường nhẹ
  • C.Ở phụ nữ mãn kinh
  • D.Liên quan đến thời tiết

Câu 34. (0,22 điểm)

Phù trong bệnh Bêri - Bêri:

  • A.Thường phù ở mặt
  • B.Thường kèm tràn dịch màng phổi
  • C.Liên quan với chế độ ăn nhạt
  • D.Thường kèm giảm, mất phản xạ gân gối

Câu 35. (0,22 điểm)

Nguyên nhân thưường gặp của phù một chi dưới:

  • A.Xơ gan
  • B.Suy thận
  • C.Viêm tắc tĩnh mạch
  • D.Bệnh Bêri - Bêri

Câu 36. (0,22 điểm)

Chế độ ăn nhạt thường tốt cho điều trị phù do nguyên nhân:

  • A.Viêm cầu thận cấp
  • B.Hội chứng trung thất
  • C.Bệnh giun chỉ
  • D.Bệnh Bêri - Bêri

Câu 37. (0,22 điểm)

Phù trong xơ gan thường xuất hiện đầu tiên ở:

  • A.Bụng
  • B.Chân
  • C.Mặt
  • D.Tay

Câu 38. (0,22 điểm)

Vị trí thường gặp của phù trong bệnh Bêri - Bêri:

  • A.Tay
  • B.Mặt
  • C.Bụng
  • D.Chân

Câu 39. (0,22 điểm)

Cơ chế chính của phù viêm:

  • A.Tăng áp lực thủy tĩnh
  • B.Giảm áp lực keo
  • C.Tăng tính thấm thành mạch
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 40. (0,22 điểm)

Phù do viêm tắc tĩnh mạch sâu chi dưới có đặc điểm:

  • A.Thường phù toàn thân
  • B.Thường phù 2 chi dưới
  • C.Thường kèm tuần hoàn bàng hệ vùng hạ sườn và thượng vị
  • D.Tất cả đều sai

Câu 41. (0,22 điểm)

Cường Aldosterone thứ phát có thể gặp trong các trường hợp phù do:

  • A.Xơ gan
  • B.Suy dinh dưỡng
  • C.Bệnh Bêri - Bêri
  • D.Viêm tắc tĩnh mạch

Câu 42. (0,22 điểm)

Phù do giảm áp lực keo máu có thể gặp do nguyên nhân:

  • A.Suy dinh dưỡng
  • B.Xơ gan
  • C.Hội chứng thận hư
  • D.Cả 3 câu đều đúng

Câu 43. (0,22 điểm)

Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân nào có thể gây phù qua cơ chế tăng tính thấm thành mạch:

  • A.Bệnh Bêri – Bêri
  • B.Hội chứng thận hư
  • C.Suy thận
  • D.Dị ứng

Câu 44. (0,22 điểm)

Trường hợp nào phù thường kèm theo báng nhất:

  • A.Suy thận cấp
  • B.Có thai
  • C.Suy tim
  • D.Xơ gan

Câu 45. (0,22 điểm)

Phù do nguyên nhân do giun chỉ thường có đặc điểm:

  • A.Liên quan đến tư thế người bệnh
  • B.Liên quan đến chế độ ăn nhạt
  • C.Có yếu tố di truyền
  • D.Có yếu tố dịch tễ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #1 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền