Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #7

45 câu50 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Hôn mê cần phân biệt với hội chứng nào sau đây ngoài trừ:

  • A.Hội chứng Pickwich
  • B.Hội chứng Gelineau
  • C.Hội chứng Kleine-Leving
  • D.Hội chứng trầm cảm

Câu 2. (0,22 điểm)

Bệnh lý tâm căn khác với hôn mê điểm nào sau đây:

  • A.Gọi hỏi không biết
  • B.Kích thích không biết
  • C.Thở hổn hển
  • D.Phản xạ tự vệ còn

Câu 3. (0,22 điểm)

Trong các hôn mê do nguyên nhân nào mặc dù thang điểm Glasgow chỉ 3-4 điểm nhưng có thể trở lại bình thường nhanh:

  • A.Photpho hữu cơ
  • B.Atropine
  • C.Gardenal
  • D.Seduxen

Câu 4. (0,22 điểm)

Hôn mê có nhịp thở Kussmaul mà không có nhiễm toan xeton thì tổn thương ở đâu:

  • A.Thượng thận
  • B.Gan
  • C.Thận
  • D.Cầu não - Trung não

Câu 5. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không thuộc hội chứng khóa trong:

  • A.Liệt tứ chi
  • B.Liệt mặt 2 bên
  • C.Vận nhãn dọc bình thường
  • D.Họng thanh môn bình thường

Câu 6. (0,22 điểm)

Hôn mê có tứ chi duỗi cứng là tổn thương ở đâu:

  • A.Võ não 2 bên
  • B.Hạ khâu não 2 bên
  • C.Từ hai nhân đỏ xuống
  • D.Cầu não 2 bên

Câu 7. (0,22 điểm)

Hôn mê mà còn chớp mắt là vùng nào trong não còn nguyên vẹn:

  • A.Võ não, dưới võ và não giữa
  • B.Não giữa, não trung gian, nền não thất
  • C.Cuống não, võ não, tiểu não
  • D.Cầu não, cuống não, võ não

Câu 8. (0,22 điểm)

Mất phản xạ đồng tử kéo dài bao lâu thì gây tử vong 91%:

  • A.12
  • B.16
  • C.20
  • D.24

Câu 9. (0,22 điểm)

Thuốc nào sau đây được sử dụng đầu tiên khi chưa biết nguyên nhân hôn mê:

  • A.Bicarbonat 14‰
  • B.Manitol 20%
  • C.Dexamethasol
  • D.Glucose ưu trương

Câu 10. (0,22 điểm)

Để tránh bệnh não Gayet-Wernicke thì dùng thuốc nào sau đây:

  • A.Manitol 20%
  • B.Dexamethasol
  • C.Glucose ưu trương
  • D.Vitamine B1

Câu 11. (0,22 điểm)

Triệu chứng cơ năng quan trọng nhất gợi ý tràn khí màng phổi là:

  • A.Tụt HA đột ngột
  • B.Khó thở cấp kèm ho ra máu
  • C.Đau vùng sau xương ức lan lên vai trái và trong cánh tràng trái
  • D.Cơn đau ở ngực đột ngột sau gắng sức kèm khó thở cấp

Câu 12. (0,22 điểm)

Người đầu tiên phát hiện tràn khí màng phổi là:

  • A.Laennec
  • B.Galliard
  • C.Sattler
  • D.Salmeron

Câu 13. (0,22 điểm)

Tràn khí màng phổi do Lao chiếm khoảng:

  • A.10%
  • B.20%
  • C.40%
  • D.75%

Câu 14. (0,22 điểm)

Tràn khí màng phổi nguyên phát thường gặp:

  • A.Nam > Nữ
  • B.Do vỡ bóng khí phế
  • C.Viêm phế nang do virus
  • D.Tất cả các yếu tố trên

Câu 15. (0,22 điểm)

Yếu tố nào ít gây tràn khí màng phổi nhất:

  • A.Gắng sức
  • B.Stress
  • C.Tiền sử hút thuốc lá
  • D.Dùng thuốc giãn phế quản

Câu 16. (0,22 điểm)

Tỉ lệ tràn khí màng phổi giữa Nam/Nữ là:

  • A.1/1
  • B.1/2
  • C.1/3
  • D.1/4

Câu 17. (0,22 điểm)

Tỉ lệ tràn khí màng phổi tái phát trên 5 năm khoảng:

  • A.10%
  • B.20%
  • C.50%
  • D.80%

Câu 18. (0,22 điểm)

Tràn khí màng phổi thứ phát ít gặp trong các bệnh sau:

  • A.Lao phổi
  • B.Nhiễm khuẩn Phế quản - Phổi
  • C.Hen phế quản
  • D.U trung thất

Câu 19. (0,22 điểm)

Nguyên nhân hàng đầu gây tràn khí màng phổi là:

  • A.Lao phổi
  • B.K phổi di căn
  • C.Giãn phế quản
  • D.Viêm phế quản mạn

Câu 20. (0,22 điểm)

Thủ thuật nào ít gây tràn khí màng phổi:

  • A.Chọc tĩnh mạch dưới đòn
  • B.Sinh thiết màng phổi
  • C.Chọc dò màng phổi
  • D.Chọc dò màng tim

Câu 21. (0,22 điểm)

Bình thường áp lực trong khoang màng phổi là:

  • A.> +5 cm H2O
  • B.0 đến +5 cm H2O
  • C.-3 đến -5 cm H2O
  • D.< -10 cm H2O

Câu 22. (0,22 điểm)

Trong tràn khí màng phổi thì do chức năng hô hấp thấy yếu tố nào ít thay đổi:

  • A.Dung tích sống
  • B.Dung tích toàn phần
  • C.Dung tích cặn
  • D.FEV1 (VEMS)

Câu 23. (0,22 điểm)

Tràn khí màng phổi khu trú là:

  • A.Do lổ dò tràn khí được bít lại sớm
  • B.Do có dày dính màng phổi cũ
  • C.Gặp trong trường hợp gắng sức
  • D.Do ung thư di căn màng phổi

Câu 24. (0,22 điểm)

Tràn khí màng phổi có van là do nguyên nhân:

  • A.Lao phổi
  • B.Vỡ phế nang
  • C.Chọc dò màng phổi
  • D.Không liên quan các nguyên nhân trên

Câu 25. (0,22 điểm)

Tính chất đau trong tràn khí màng phổi là:

  • A.Đau đột ngột càng lúc càng tăng và kéo dài
  • B.Đau đột ngột dữ dội kèm suy hô hấp cấp sau đó giảm dần
  • C.Đau đột ngột sau đó đau từng cơn, huyết áp hạ, mạch nhanh
  • D.Đau tăng lên từ từ,và sau đó giảm từ từ kèm khó thở vào

Câu 26. (0,22 điểm)

Cơn đau xóc ngực đột ngột dữ dội như dao đâm ở đáy ngực lan lên vai kèm theo suy hô hấp cấp là cơn đau:

  • A.Nhồi máu cơ tim
  • B.Thủng dạ dày
  • C.Quặn gan
  • D.Tràn khí màng phổi

Câu 27. (0,22 điểm)

Triệu chứng thực thể nào không phù hợp với tràn khí màng phổi:

  • A.Lồng ngực bên tổn thương gồ cao
  • B.Phù nề và tuần hoàn bàng hệ ở ngực bên tổn thương
  • C.Gõ vang như trống
  • D.Âm phế bào mất

Câu 28. (0,22 điểm)

Triệu chứng nào có giá trị chẩn đoán tràn khí màng phổi nhất:

  • A.Âm phế bào giảm
  • B.Lồng ngực gồ cao
  • C.Gian sườn rộng, ít di động theo nhịp thở
  • D.Gõ một phổi vang như trống

Câu 29. (0,22 điểm)

Tam chứng Galliard gồm:

  • A.Đau ngực, khó thở, gõ vang
  • B.Đau ngực, mạch nhanh, huyết áp hạ
  • C.Lồng ngực gồ, gõ vang, âm phế bào giảm
  • D.Gõ vang, rung thanh giảm, âm phế bào giảm

Câu 30. (0,22 điểm)

Xét nghiệm cận lâm sàng ccần thiết để chẩn đoán tràn khí màng phổi là:

  • A.Khí máu
  • B.Thăm dò chức năng hô hấp
  • C.Xquang phổi thường
  • D.Siêu âm lồng ngực

Câu 31. (0,22 điểm)

Xquang phổi trong trường hợp tràn khí màng phổi tự do hoàn toàn là

  • A.Phổi sáng toàn bộ hai bên, rốn phổi đậm, hai cơ hoành hạ thấp
  • B.Phổi sáng, rốn phổi đậm, trung thất bị kéo
  • C.Phổi sáng, các phế huyết quản rõ, các phế bào giảm
  • D.Phổi sáng, nhu mô phổi bị xẹp co lại ở rón phổi, tim bị đẩy sang phía kia

Câu 32. (0,22 điểm)

Xquang phổi trong tràn khí màng phổi có góc sường hoành tù là do:

  • A.Dày dính màng phổi
  • B.Tràn khí không hoàn toàn
  • C.Tràn khí sau tràn dịch
  • D.Chảy máu sau tràn dịch

Câu 33. (0,22 điểm)

Tràn khí màng phổi im lặng có đặc điểm sau:

  • A.Không đau ngực; Không khó thở
  • B.Âm phế bào giảm nhẹ
  • C.Dấu thực thể không điển hình
  • D.Tất cả các triệu chứng trên

Câu 34. (0,22 điểm)

Tràn khí màng phổi khu trú cần phân biệt với:

  • A.Khí phế thủng toàn thể
  • B.Áp xe phổi giai đoạn nung mủ hở
  • C.Hang lao
  • D.Kén phổi

Câu 35. (0,22 điểm)

Biến chứng của tràn khí màng phổi thường gặp là:

  • A.Nhiễm trùng mủ màng phổi
  • B.Suy tim phải cấp, suy hô hấp cấp
  • C.Tràn khí màng phổi có van
  • D.Tất cả các biến chứng trên

Câu 36. (0,22 điểm)

Di chứng của tràn khí màng phổi thường gặp là:

  • A.Dày dính màng phổi
  • B.Tràn khí màng phổi mạn; Tràn khí màng phổi tái phát sau nhiều năm
  • C.Xẹp phổi
  • D.Tất cả các di chứng trên

Câu 37. (0,22 điểm)

Kháng sinh chọn lựa phòng nhiễm khuẩn trong tràn khí màng phổi là:

  • A.Nhóm Aminozide
  • B.Nhóm Cefalosporin III
  • C.Nhóm Macrolid
  • D.Nhóm Metronidazol

Câu 38. (0,22 điểm)

Tràn khí màng phổi cần can thiệp cấp cứu là:

  • A.Tràn khí màng phổi đóng
  • B.Tràn khí màng phổi mở
  • C.Tràn khí màng phổi có van
  • D.Tràn khí màng phổi kèm tràn dịch

Câu 39. (0,22 điểm)

Dùng kim và bơm tiêm lấy khí màng phổi khi:

  • A.Tràn khí màng phổi đóng sau 3 - 4 ngày không hấp thu hết
  • B.Tràn khí màng phổi mở
  • C.Tràn khí màng phổi có van
  • D.Tràn khí màng phổi khu trú

Câu 40. (0,22 điểm)

Theo dõi diễn tiến của tràn khí màng phổi thường dùng là:

  • A.Triệu chứng cơ năng và triệu chứng toàn thân
  • B.Xquang phổi chuẩn
  • C.Siêu âm lồng ngực
  • D.Triệu chứng thực thể

Câu 41. (0,22 điểm)

Chọn định nghĩa đúng nhất về ngừng tim và tuần hoàn:

  • A.Là tình trạng mất hiệu quả của hệ thống tuần hoàn.
  • B.Là tình trạng gây ảnh hưởng đến tuần hoàn não.
  • C.Là tình trạng ảnh hưởng đến các cơ quan trong cơ thể.
  • D.Là tình trạng mất hoạt động hiệu quả của cơ tim và hệ thống tuần hoàn gây ảnh hưởng đến tuần hoàn não và các cơ quan trong cơ thể.

Câu 42. (0,22 điểm)

Câu nào đúng cho tình trạng ngừng tim và tuần hoàn:

  • A.Do nhiều nguyên nhân gây ra.
  • B.Có thể hồi phục nếu cứu chữa kịp thời.
  • C.Bất hồi phục và tổn thương vĩnh viễn nếu không cứu chữa kịp thời.
  • D.Câu A và câu B đúng.

Câu 43. (0,22 điểm)

Hậu quả khi xẩy ra ngừng tim và tuần hoàn là:

  • A.Ngừng hô hấp.
  • B.Thiếu oxy mô.
  • C.Toan chuyển hoá gây tổn thương cơ quan vĩnh viễn nếu không cứu chữa kịp thời.
  • D.Câu A, B, C đều đúng.

Câu 44. (0,22 điểm)

Nguyên nhân ngừng tim và tuần hoàn do rung thất, cuồng thất, nhịp nhanh thất là nguyên nhân chiếm:

  • A.60%
  • B.70%
  • C.80%
  • D.90%

Câu 45. (0,22 điểm)

Nguyên nhân ngừng tim và tuần hoàn do nhịp chậm hoặc vô tâm thu chiếm:

  • A.1-5%
  • B.5-10%
  • C.10-25%
  • D.25-35%

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #7 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền