Nội khoa cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #6
45 câu50 phútSưu tầm1.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Trong điều trị hội chứng ruột kích thích thì:
- A.tiết thực có một vai trò quan trọng hàng đầu
- B.không nên khuyên bệnh nhân tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt
- C.thường không nên cho bệnh nhân táo bón ăn nhiều chất xơ
- D.hạn chế tối đa việc dùng sữa và các thức ăn từ sữa
Câu 2. (0,22 điểm)
Mục tiêu cao nhất của điều trị hội chứng ruột kích thích là:
- A.điều trị triệu chứng
- B.cải thiện sự thoải mái về triệu chứng và cả tâm lý
- C.điều trị tiệt căn
- D.điều trị các rối loạn tâm căn
Câu 3. (0,22 điểm)
Triệu chứng cơ năng sau đây có giá trị chẩn đoán tràn dịch màng phổi:
- A.Đau vùng sau xương ức lan lên vai trái
- B.Ho và khạc nhiều đàm loãng
- C.Ho khi thay đổi tư thế
- D.Khó thở từng cơn khi nghiêng bên tràn dịch
Câu 4. (0,22 điểm)
Tính chất ho trong tràn dịch màng phổi là:
- A.Ho từng cơn và khạc nhiều đàm loãng
- B.Ho khi dẫn lưu tư thế và khạc nhiều đàm mủ
- C.Ho và khạc đàm nhiều vào buổi sáng
- D.Ho khan, ho khi thay đổi tư thế
Câu 5. (0,22 điểm)
Trong tràn mủ màng phổi có các tính chất sau:
- A.Lồng ngực bên tràn dịch sưng đỏ, đau, có tuần hoàn bàng hệ
- B.Phù áo khoác, có tuần hoàn bàng hệ
- C.Lồng ngực hẹp lại, hạn chế cử động vì đau
- D.Lồng ngực dãn lớn, gõ vang, âm phế bào giảm
Câu 6. (0,22 điểm)
Trong tràn dịch màng phổi nghe được:
- A.Ran nổ và âm thổi màng phổi
- B.Âm phế bào giảm hay mất
- C.Ran ấm to hạt, âm dê
- D.Ran ấm vừa và nhỏ hạt
Câu 7. (0,22 điểm)
Chẩn đoán có giá trị trong tràn dịch màng phổi là:
- A.Âm phế bào giảm ở đáy phổi
- B.Hình ảnh mờ không đều ở đáy phổi trên XQuang
- C.Rung thanh giảm nhiều ở đáy phổi
- D.Chọc dò màng phổi có dịch
Câu 8. (0,22 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không có trong tràn mủ màng phổi:
- A.Đau ở đáy ngực nhiều
- B.Thở nhanh, nông
- C.Vùng ngực sưng đỏ và có tuần hoàn bàng hệ
- D.Nghe nhiều ran ấm
Câu 9. (0,22 điểm)
Điểm khác nhau quan trọng trong tràn dịch thanh tơ huyết và tràn mủ màng phổi là:
- A.Biến dạng lồng ngực
- B.Mức độ khó thở
- C.Đau ngực, phù nề lồng ngực
- D.Tuổi và giới
Câu 10. (0,22 điểm)
Dịch màng phổi có nhiều tế bào nội mo gặp trong:
- A.Hội chứng thận hư
- B.Lao màng phổi
- C.Tràn mủ màng phổi
- D.K.màng phổi
Câu 11. (0,22 điểm)
Tràn dịch màng phổi khu trú thường gặp trong:
- A.K.màng phổi
- B.Viêm màng phổi có dày dính màng phổi
- C.Tràn dịch kèm tràng khí màng phổi
- D.Hội chứng Meig’s
Câu 12. (0,22 điểm)
Vách hóa màng phổi gặp trong:
- A.Tràn dịch màng phổi do virus
- B.Tràn dịch màng phổi do K
- C.Lao màng phổi
- D.Viêm màng mủ phổi
Câu 13. (0,22 điểm)
Khi Protein < 30 g/l mà Rivalta (+) thì:
- A.Kết quả sai
- B.Do giảm Protein máu
- C.Phản ứng viêm không nặng
- D.Do vi khuẩn hủy Protein dịch màng phổi
Câu 14. (0,22 điểm)
Tràn mủ màng phổi thường ít xảy ra sau:
- A.Áp xe phổi
- B.Áp xe gan (dưới cơ hoành)
- C.Giảm phế quản
- D.Viêm phổi
Câu 15. (0,22 điểm)
Tràn dịch màng phổi (T) có thể do:
- A.Viêm đường mật trong gan
- B.Viêm tụy cấp
- C.Viêm thận, bể thận (T)
- D.Thủng tạng rỗng
Câu 16. (0,22 điểm)
Tràn dịch màng phổi thể khu trú, chẩn đoán xác định dựa vào:
- A.Tiền sử, bệnh sử
- B.Triệu chứng cơ nắng là chính
- C.Triệu chứng thực thể là chính
- D.Phim Xquang phổi
Câu 17. (0,22 điểm)
Tiếng cọ màng phổi nghe đượch khi:
- A.Tràn dịch màng phổi khu trú
- B.Giai đoạn lui bệnh của tràn dịch màng phổi
- C.Tràn dịch màng phổi thể tự do, mức trung bình
- D.Tràn dịch kèm đông đặc phổi
Câu 18. (0,22 điểm)
Chỉ định điều trị kháng sinh trong viêm màng phổi mủ:
- A.Phải chỉ định sớm ngay trong khi vào viện
- B.Phải chờ kết quả cấy vi trùng và kháng sinh đồ
- C.Có thể dùng tạm kháng sinh đường uống để chờ kết quả cấy vi trùng
- D.Chỉ đưa kháng sinh điều trị tại chỗ màng phổi
Câu 19. (0,22 điểm)
Tràn mủ màng phổi do Pseudomonas thì dùng:
- A.Pénicilline G liều cao + Bactrim
- B.Erythromyrin + Tetracyline
- C.Cefalosporine III + Gentamycine
- D.Pénicilline + Ofloxacine
Câu 20. (0,22 điểm)
Điều trị ngoại khoa trong tràn dịch màng phổi:
- A.Được chỉ định sớm ngay từ đầu
- B.Được chỉ định trong thể tràn dịch khu trú
- C.Sau 3 ngày điều trị kháng sinh mạng không đáp ứng
- D.Khi có vách hóa màng phổi
Câu 21. (0,22 điểm)
Trong tràn mủ màng phổi đến muộn thì chọc dò:
- A.Ở vùng thấp nhất của tràn dịch
- B.Chọc màng phổi ở đường nách sau tư thế nằm
- C.Ở phần trên của dịch
- D.Chọc dò ở đường nách giữa tư thế ngồi
Câu 22. (0,22 điểm)
Vách hóa màng phổi thường xảy ra do:
- A.Tràn máu màng phổi
- B.Tràn dưỡng trấp màng phổi
- C.Tràn dịch thanh tơ huyết
- D.Tràn mủ màng phổi
Câu 23. (0,22 điểm)
Nguyên nhân nào gây tràn dịch màng phổi dịch tiết:
- A.Suy dinh dưỡng
- B.Do lao
- C.Suy tim nặng
- D.Suy thận giai đoạn cuối
Câu 24. (0,22 điểm)
Nguyên nhân nào gây tràn dịch màng phổi dịch thấm:
- A.Suy tim phải giai đoạn 3
- B.Do lao
- C.Do vi khuẩn mủ
- D.Do K nguyên phát mang phổi
Câu 25. (0,22 điểm)
Tràn dịch kèm tràn khí màng phổi thì Xquang:
- A.Thấy vách hóa màng phổi rõ
- B.Tràn dịch màng phổi thể khu trú
- C.Hình ảnh đường cong Damoiseau điển hình
- D.Mức dịch nằm ngang
Câu 26. (0,22 điểm)
Tràn dịch màng phổi P kèm u buồng trứng gặp trong b/c:
- A.Katagener
- B.Monnier-Kulin
- C.Meigh’s
- D.Paucoat-Tobias
Câu 27. (0,22 điểm)
Tràn dịch đáy phổi T kèm đau vùng thượng vị và có phản ứng màng bụng thường nghĩ đến nhiều nhất là:
- A.Thủng dạ dày
- B.Viêm tụy cấp
- C.Áp xe gan vỡ vào phổi
- D.Sỏi mật - áp xe mật quản
Câu 28. (0,22 điểm)
Kháng sinh có thể được đưa vào màng phổi để điều trị viêm màng phổi mủ là:
- A.Vancomycin
- B.Metronidazol
- C.Nhóm aminozide
- D.Nhóm Macrolid
Câu 29. (0,22 điểm)
Gluose trong dịch màng phổi rất thấp thường gặp trong:
- A.Ung thư màng phổi
- B.Lao màng phổi
- C.Viêm mủ màng phổi
- D.Suy tim, suy thận
Câu 30. (0,22 điểm)
Lồng ngực phù nề, đỏ đau và có tuần hoàn bàng hệ là do:
- A.Viêm màng phổi mủ
- B.Ung thư màng phổi
- C.U trung thất
- D.Lao màng phổi
Câu 31. (0,22 điểm)
Trong viêm màng phổi mủ, kháng sinh phải được chỉ định:
- A.Ít nhất 2 kháng sinh bằng đường toàn thân
- B.Sớm, uống với liều cao
- C.Tiêm trực tiếp ngay vào màng phổi
- D.Phải có kháng sinh đồ
Câu 32. (0,22 điểm)
Ý thức là chức năng của:
- A.Hệ thống lưới phát động lên
- B.Dưới võ não
- C.Vỏ não
- D.Đồi thị
Câu 33. (0,22 điểm)
Cung lượng máu não giảm xuống bao nhiêu ml/100gnão/phút thì điện não đồ có nhiều sóng chậm:
- A.55
- B.45
- C.35
- D.25
Câu 34. (0,22 điểm)
Dự trữ glucose tiếp tục cung cấp cho não bao nhiêu giây sau khi ngưng tuần hoàn:
- A.180
- B.150
- C.120
- D.90
Câu 35. (0,22 điểm)
Thở kiểu Cheyne-Stokes thường gặp trong hôn mê do:
- A.Đái tháo đường
- B.Xơ gan mất bù
- C.Urê máu cao
- D.Tổn thương cầu não
Câu 36. (0,22 điểm)
Loại nào sau đây không thuộc hôn mê trong đái tháo đường:
- A.Hạ đường máu
- B.Nhiễm toan xeton
- C.Hạ natri máu
- D.Toan do axit lactic
Câu 37. (0,22 điểm)
Thở kiểu Cheyne - Stokes không gặp trong hôn mê gì:
- A.Nhiễm toan
- B.Nhiễm kiềm
- C.Ure máu cao; Hôn mê tăng thẩm thấu
- D.Tất cả đều đúng
Câu 38. (0,22 điểm)
Khi hôn mê có nhịp thở kiểu Cheyne -Stokes nghĩ tới nguyên nhân gì đầu tiên:
- A.Suy gan
- B.Suy thận
- C.Hạ đường huyết
- D.Tổn thương một bên bán cầu não
Câu 39. (0,22 điểm)
Tăng trương lực cơ kiểu ngoại tháp trong hôn mê do:
- A.Rượu
- B.Ure máu cao
- C.Hôn mê do đái tháo đường
- D.Ngộ độc CO
Câu 40. (0,22 điểm)
Hôn mê giai đoạn I (nông) gồm các dấu chứng sau ngoại trừ:
- A.Phản xạ mủi mi bình thường
- B.Phản xạ kết mạc còn
- C.Điện não có sóng delta và theta
- D.Kích thích đau phản ứng kém
Câu 41. (0,22 điểm)
Hôn mê giai đoạn III gồm các dấu chứng sau ngoại trừ:
- A.Không còn đáp ứng bởi kích thích đau
- B.Mất phản xạ mủi mi
- C.Mất phản xạ kết mạc
- D.Điện não có sóng delta nhiều
Câu 42. (0,22 điểm)
Cử động co chi không tự chủ thì cho mấy điểm theo thang điểm Glasgow:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 43. (0,22 điểm)
Đặc điểm nào sau đây là cho 3 điểm trong thang điểm Glasgow:
- A.Mở mắt khi gây đâu
- B.Nói trả lời hạn chế
- C.Không rõ nói gì
- D.Co cứng gấp chi trên, co cứng duỗi chi dưới
Câu 44. (0,22 điểm)
Đặc điểm nào sau đây là cho 2 điểm trong thang điểm Glasgow:
- A.Mở mắt khi ra lệnh
- B.Nói trả lời lộn xộn
- C.Không rõ nói gì
- D.Co cứng mất não
Câu 45. (0,22 điểm)
Trong hôn mê sâu thì 2 nhãn cầu có thể ở vị trí sau ngoại trừ:
- A.Nhãn cầu đưa ra ngoài
- B.Không cố định theo trục
- C.Nhãn cầu cúi chào
- D.Nhãn cầu quả lắc
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #6 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
