Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #5

45 câu50 phútSưu tầm9.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Đau thắt lưng không có chỉ định phẫu thuât trong trường hợp.

  • A.Có nguy cơ lún đốt sống, gù vẹo nhiều
  • B.Chèn ép tủy
  • C.Viêm cột sống dính khớp
  • D.Thoát vị đĩa đệm

Câu 2. (0,22 điểm)

Dùng thuốc giãn cơ khi đau lưng có kèm:

  • A.Co cơ cạnh cột sống gây vẹo và đau nhiều
  • B.Giảm cơ lực
  • C.Biến dạng cột sống
  • D.Dị cảm

Câu 3. (0,22 điểm)

Cố định bằng bột, đai hoặc nẹp khi:

  • A.Loãng xương
  • B.Có nguy cơ lún và di lệch cột sống
  • C.Viêm cột sống dính khớp
  • D.Thoái hóa đĩa đệm

Câu 4. (0,22 điểm)

Táo bón được đặt ra khi lượng nước trong phân còn:

  • A.Dưới 50%
  • B.Dưới 60%
  • C.Dưới 70%
  • D.Dưới 80%

Câu 5. (0,22 điểm)

Các cơ chế sinh lý bệnh thường kết hợp trong táo bón là:

  • A.Chế độ ăn ít chất xơ
  • B.Rối loạn vận chuyển ở đại tràng
  • C.Rối loạn tống phân ở đại tràng xích ma và trực tràng
  • D.Câu B và C đúng

Câu 6. (0,22 điểm)

Bệnh nào sau đây không phải gây táo bón chức năng:

  • A.Sốt nhiễm trùng
  • B.Người già
  • C.Người có thai
  • D.Đại tràng dài

Câu 7. (0,22 điểm)

Bệnh nào sau đây không gây táo bón thực thể:

  • A.Ung thư đại tràng
  • B.Bệnh Hirschsprung
  • C.Viêm đại tràng co thắt
  • D.Viêm màng não

Câu 8. (0,22 điểm)

Bệnh Hirschsprung thường do nguyên nhân:

  • A.Thiếu đám rối thần kinh của thành ruột
  • B.Lồng ruột mạn
  • C.Túi thừa bẩm sinh
  • D.Viêm đại tràng mạn

Câu 9. (0,22 điểm)

Ở bệnh Hirschsprung khi khám lâm sàng và cận lâm sàng thường thấy:

  • A.Khi thăm trực tràng thấy bóng trực tràng rỗng
  • B.Chụp cản quang bằng Baryte thấy trực tràng nhỏ, hẹp chỗ gấp xích ma,giãn to phía trên
  • C.Bệnh nhân rất đau khi đại tiện
  • D.Câu A và B đúng

Câu 10. (0,22 điểm)

Dấu hiệu nổi bật của trong bệnh Nicola – Favre là:

  • A.Đại tiện lúc táo bón, lúc lỏng
  • B.Sốt
  • C.Đại tiện rất khó, phân nhỏ
  • D.Thăm trực tràng thấy bóng trực tràng rỗng

Câu 11. (0,22 điểm)

Xét nghiệm nào sau đây phù hợp với táo bón:

  • A.Nhiều máu ẩn trong phân
  • B.Nhiều tinh bột trong phân
  • C.Không có chất nhầy viền quanh phân
  • D.Không có tạp khuẩn ruột ưa Iode

Câu 12. (0,22 điểm)

Táo bón trong bệnh trĩ, nứt hậu môn là do:

  • A.Hẹp lòng hậu môn
  • B.Phù nề hậu môn
  • C.Mỗi lần đại tiện đau làm bệnh nhân không dám đại tiện gây táo bón
  • D.Do sốt nhiễm trùng

Câu 13. (0,22 điểm)

Bệnh nhân suy nhược, nằm lâu bị táo bón là do:

  • A.Tư thế nằm làm đại tràng hấp thu nhiều nước
  • B.Mất phản xạ đại tiện
  • C.Nằm lâu làm giảm trương lực cơ thành bụng
  • D.Nằm lâu làm đại tràng co thắt

Câu 14. (0,22 điểm)

Phân táo bón có thể lẩn ít máu tươi do:

  • A.Do trĩ phối hợp
  • B.Do nứt hậu môn
  • C.Do loét hậu môn
  • D.Do sa thành hậu môn

Câu 15. (0,22 điểm)

Táo bón kéo dài có thể gây ra:

  • A.Mất ngủ
  • B.Thay đổi tính tình
  • C.Đau vùng thắt lưng
  • D.Câu A và B đúng

Câu 16. (0,22 điểm)

Các nguyên nhân ngoài ống tiêu hoá có thể gây táo bón như:

  • A.U dạ dày, U tiền liệt tuyến
  • B.U đám rối dương, u tử cung
  • C.U tử cung, u tiền kiệt tuyến, u tiểu khung
  • D.U thận, u tiểu khung, u tiền liệt tuyên

Câu 17. (0,22 điểm)

Táo bón do phản xạ có thể là do:

  • A.Liệt ruột kéo dài
  • B.Một cơn đau bụng dữ dội ở ổ bụng
  • C.Nôn mửa nhiều lần
  • D.Sốt cao kéo dài

Câu 18. (0,22 điểm)

Hội chứng ruột kích thích có các tính chất sau đây, trừ một:

  • A.có nhiều rối loạn tiêu hóa khác nhau
  • B.tiến triển cấp tính
  • C.luôn luôn lành tính
  • D.không có bất kỳ thương tổn giải phẫu nào

Câu 19. (0,22 điểm)

Một cơ chế sinh lý bệnh trong hội chứng ruột kích thích là:

  • A.Cơ chế tự miễn
  • B.Tăng nhạy cảm tạng
  • C.Tăng tiết dịch mật
  • D.Rối loạn khuẩn chí

Câu 20. (0,22 điểm)

Một bệnh cảnh thường gặp của hội chứng ruột kích thích là:

  • A.Tiêu chảy xen lẫn với táo bón
  • B.Hội chứng lỵ
  • C.Hội chứng kém hấp thu
  • D.Hội chứng suy dinh dưỡng

Câu 21. (0,22 điểm)

Trong hội chứng ruột kích thích:

  • A.cần làm thật đầy đủ các xét nghiệm trước khi kết luận
  • B.không nên quá lạm dụng các xét nghiệm cậm lâm sàng
  • C.chỉ cần hỏi bệnh sử là có thể chẩn đoán
  • D.không cần thiết phải luôn luôn làm nội soi toàn bộ khung đại tràng

Câu 22. (0,22 điểm)

Hội chứng ruột kích thích thường gặp ở:

  • A.bệnh nhân nữ, lớn tuổi
  • B.bệnh nhân nam, lớn tuổi
  • C.bệnh nhân nữ, trẻ tuổi
  • D.bệnh nhân nam, lớn tuổi

Câu 23. (0,22 điểm)

Một rối loạn hấp thu có thể gặp trong hội chứng ruột kích thích là:

  • A.kém hấp thu đường
  • B.kém hấp thu lipid
  • C.kém hấp thu muối mật
  • D.kém hấp thu protit

Câu 24. (0,22 điểm)

Một đặc điểm của triệu chứng đau trong hội chứng ruột kích thích là:

  • A.đau có chu kỳ
  • B.đau không đáp ứng với bất kỳ thuốc giảm đau nào
  • C.đau luôn luôn giảm sau khi dùng thuốc an thần
  • D.đau hiếm khi xuất hiện về đêm hoặc làm mất ngủ

Câu 25. (0,22 điểm)

Triệu chứng đau trong hội chứng ruột kích thích thường có các đặc điểm sau đây, trừ một:

  • A.Đau giảm sau khi trung tiện hoặc đại tiện
  • B.Đau thường liên quan với một loại thức ăn nào đó
  • C.Đau giảm khi thư giãn, nghỉ ngơi
  • D.Đau xuất hiện vào một giờ nhất định trong ngày

Câu 26. (0,22 điểm)

Một đặc trưng giúp chẩn đoán hội chứng ruột kích thích là:

  • A.sự tương phản giữa các triệu chứng cơ năng phong phú với sự âm tính của các triệu chứng thực thể
  • B.sự tăng dần cường độ các triệu chứng theo thời gian
  • C.sự xuất hiện các triệu chứng có liên quan với các loại thức ăn đặc hiệu
  • D.sự đáp ứng rõ với điều trị triệu chứng

Câu 27. (0,22 điểm)

Chỉ định nội soi kèm sinh thiết một cách hệ thống niêm mạc bình thường về đại thể nhắm mục đích:

  • A.phân biệt giữa hội chứng ruột kích thích với viêm đại tràng vi thể
  • B.chẩn đoán u lympho đường tiêu hóa
  • C.chẩn đoán lao ruột
  • D.chẩn đoán viêm dại tràng do amip

Câu 28. (0,22 điểm)

Ở một bệnh nhân nghi ngờ hội chứng ruột kích thích, nội soi đại tràng nên được chỉ định trong các trường hợp sau đây, trừ một:

  • A.bệnh nhân trên 45 tuổi
  • B.có các triệu chứng mới xuất hiện
  • C.có tiền sử gia đình bị polyp hoặc ung thư đại tràng
  • D.đáp ứng tốt với điều trị triệu chứng

Câu 29. (0,22 điểm)

Nội soi đại tràng trong hội chứng ruột kích thích:

  • A.nhằm giúp chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý thực thể
  • B.giúp phân loại hội chứng ruột kích thích
  • C.giúp theo dõi đáp ứng điều trị
  • D.không nên chỉ định ở người có triệu chứng mới xuất hiện

Câu 30. (0,22 điểm)

Hình ảnh rối loạn sắc tố melanin ở niêm mạc đại tràng ở bệnh nhân hội chứng ruột kích thích thường là do:

  • A.thiếu máu cục bộ
  • B.uống nhiều thuốc có chứa than hoạt
  • C.lạm dụng thuốc nhuận tràng
  • D.lạm dụng kháng sinh nhóm imidazol

Câu 31. (0,22 điểm)

Một thuốc có thể được chỉ định trong điều trị triệu chứng đau bụng là:

  • A.Loperamide
  • B.Primperan
  • C.Forlax
  • D.Trimebutine

Câu 32. (0,22 điểm)

Một thuốc có thể dùng điều trị triệu chứng tiêu chảy là:

  • A.Loperamide
  • B.Nhóm anthraquinone
  • C.Primperan
  • D.Duphalac

Câu 33. (0,22 điểm)

Một thuốc có thể dùng điều trị triệu chứng đầy bụng trong hội chứng ruột kích thích là:

  • A.duspatalin
  • B.loperamide
  • C.polysilane
  • D.forlax

Câu 34. (0,22 điểm)

Một trong các thuốc sau có thể được sử dụng trong điều trị hội chứng ruột kích thích:

  • A.Kháng sinh
  • B.Metronidazole
  • C.Băng niêm mạc
  • D.Thuốc kháng trầm cảm

Câu 35. (0,22 điểm)

Không nên chẩn đoán hội chứng ruột kích thích khi có một triệu chứng sau:

  • A.đi cầu ra máu
  • B.nôn mửa
  • C.buồn nôn
  • D.cảm giác đầy bụng sau ăn

Câu 36. (0,22 điểm)

Hội chứng ruột kích thích ít khi được chẩn đoán khi bệnh nhân có triệu chứng sau:

  • A.hội chứng lỵ
  • B.suy nhược thần kinh
  • C.táo bón kéo dài
  • D.tiêu chảy kéo dài

Câu 37. (0,22 điểm)

Một triệu chứng ít phù hợp với chẩn đoán hội chứng ruột kích thích là:

  • A.thiếu máu nặng
  • B.mất ngủ kéo dài
  • C.đầy bụng, bụng chướng
  • D.âm ruột tăng

Câu 38. (0,22 điểm)

Một trong các triệu chứng sau không gặp trong hội chứng ruột kích thích:

  • A.nôn
  • B.táo bón dai dẳng
  • C.tiêu chảy dai dẳng
  • D.sốt

Câu 39. (0,22 điểm)

Trong hội chứng ruột kích thích thì:

  • A.không bao giờ chỉ định nội soi dạ dày
  • B.có thể chỉ định để loại trừ loét dạ dày hoặc ung thư dạ dày
  • C.có thể chỉ định khi không đáp ứng điều trị
  • D.chỉ định bắt buộc để sinh thiết niêm mạc tá tràng

Câu 40. (0,22 điểm)

Các phương pháp điều trị hỗ trợ sau có thể được áp dụng trong điều trị hội chứng ruột kích thích, trừ một:

  • A.tâm lý liệu pháp
  • B.lao động liệu pháp
  • C.sốc điện
  • D.thuốc hướng thần

Câu 41. (0,22 điểm)

Một trong các triệu chứng sau đây không thường gặp trong hội chứng ruột kích thích:

  • A.đau bụng
  • B.đầy bụng
  • C.tiêu chảy
  • D.sút cân

Câu 42. (0,22 điểm)

Sự không dung nạp với thức ăn thường gặp nhất trong hội chứng ruột kích thích là:

  • A.không dung nạp glucid
  • B.không dung nạp lipid
  • C.không dung nạp lactose
  • D.không dung nạp protid

Câu 43. (0,22 điểm)

Một trong các yếu tố sau không thường gặp trong cơ chế bệnh sinh của hội chứng ruột kích thích:

  • A.rối loạn vận động
  • B.rối loạn tính nhận cảm nội tạng
  • C.rối loạn dung nạp thức ăn
  • D.rối loạn miễn dịch

Câu 44. (0,22 điểm)

Đặc điểm của triệu chứng tiêu chảy trong hội chứng ruột kích thích là:

  • A.thường tiêu chảy toàn nước, có thể có nhầy, không bao giờ có máu
  • B.thường kèm hội chứng lỵ
  • C.ít đáp ứng với điều trị triệu chứng chống tiêu chảy
  • D.có thể có sốt nhẹ về chiều

Câu 45. (0,22 điểm)

Các xét nghiệm đơn giản sau đây thường được chỉ định trong hội chứng ruột kích thích, trừ một:

  • A.công thức máu
  • B.tốc độ lắng máu
  • C.điện giải đồ
  • D.định lượng men tụy

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #5 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền