Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #45

20 câu25 phútSưu tầm4.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Đặc điểm nào không do sang thương tiểu não gây ra:

  • A.Rối tầm
  • B.Run lúc nghỉ
  • C.Giảm trương lực cơ
  • D.Rung giật nhãn cầu

Câu 2. (0,5 điểm)

Một BN nữ 49 tuổi có tiền căn THA; nhập viện vì đột ngột liệt nửa người (P) kèm theo đau đầu nhiều và nôn ói. Khi khám thần kinh phát hiện BN liệt nửa người (P), sức cơ 0/5. BN nằm nhắm mắt, vẻ mặt nhăn nhó, có lúc đưa tay (T) lên sờ vào đầu; lay gọi BN mở mắt, không trả lời được, chỉ rên ú ớ vìa tiếng, không làm theo y lệnh được, và khi kích thích đau BN dùng tay bên (T) gạt tay người khám ra. BN có liệt mặt bên (P) kiểu trung ương. Giảm cảm giác nửa người bên (P). Phản xạ gân cơ giảm bên (P), Babinski (+) bên (P), cổ gượng (+), Kernig (+). HA lúc NV 190/100 mmHg. Điểm hôn mê Glasgow của BN này là:

  • A.13 điểm
  • B.12 điểm
  • C.11 điểm
  • D.10 điểm

Câu 3. (0,5 điểm)

Một BN nữ 49 tuổi có tiền căn THA; nhập viện vì đột ngột liệt nửa người (P) kèm theo đau đầu nhiều và nôn ói. Khi khám thần kinh phát hiện BN liệt nửa người (P), sức cơ 0/5. BN nằm nhắm mắt, vẻ mặt nhăn nhó, có lúc đưa tay (T) lên sờ vào đầu; lay gọi BN mở mắt, không trả lời được, chỉ rên ú ớ vìa tiếng, không làm theo y lệnh được, và khi kích thích đau BN dùng tay bên (T) gạt tay người khám ra. BN có liệt mặt bên (P) kiểu trung ương. Giảm cảm giác nửa người bên (P). Phản xạ gân cơ giảm bên (P), Babinski (+) bên (P), cổ gượng (+), Kernig (+). HA lúc NV 190/100 mmHg. Điểm hôn mê Glasgow của BN này là:

  • A.13 điểm
  • B.12 điểm
  • C.11 điểm
  • D.10 điểm

Câu 4. (0,5 điểm)

Một BN nữ 49 tuổi có tiền căn THA; nhập viện vì đột ngột liệt nửa người (P) kèm theo đau đầu nhiều và nôn ói. Khi khám thần kinh phát hiện BN liệt nửa người (P), sức cơ 0/5. BN nằm nhắm mắt, vẻ mặt nhăn nhó, có lúc đưa tay (T) lên sờ vào đầu; lay gọi BN mở mắt, không trả lời được, chỉ rên ú ớ vìa tiếng, không làm theo y lệnh được, và khi kích thích đau BN dùng tay bên (T) gạt tay người khám ra. BN có liệt mặt bên (P) kiểu trung ương. Giảm cảm giác nửa người bên (P). Phản xạ gân cơ giảm bên (P), Babinski (+) bên (P), cổ gượng (+), Kernig (+). HA lúc NV 190/100 mmHg. Vị trí tổn thương nhiều khả năng nhất nằm ở:

  • A.Vỏ não (T)
  • B.Bao trong – đồi thị (T)
  • C.Trung não (T)
  • D.Cầu não (T)

Câu 5. (0,5 điểm)

Một BN nữ 49 tuổi có tiền căn THA; nhập viện vì đột ngột liệt nửa người (P) kèm theo đau đầu nhiều và nôn ói. Khi khám thần kinh phát hiện BN liệt nửa người (P), sức cơ 0/5. BN nằm nhắm mắt, vẻ mặt nhăn nhó, có lúc đưa tay (T) lên sờ vào đầu; lay gọi BN mở mắt, không trả lời được, chỉ rên ú ớ vìa tiếng, không làm theo y lệnh được, và khi kích thích đau BN dùng tay bên (T) gạt tay người khám ra. BN có liệt mặt bên (P) kiểu trung ương. Giảm cảm giác nửa người bên (P). Phản xạ gân cơ giảm bên (P), Babinski (+) bên (P), cổ gượng (+), Kernig (+). HA lúc NV 190/100 mmHg. Nguyên nhân nhiều khả năng nhất của BN trên là:

  • A.Xuất huyết khoang dưới nhện
  • B.Xuất huyết não tràn vào não thất
  • C.Xuất huyết não thất
  • D.Nhồi máu não

Câu 6. (0,5 điểm)

Một BN nữ 49 tuổi có tiền căn THA; nhập viện vì đột ngột liệt nửa người (P) kèm theo đau đầu nhiều và nôn ói. Khi khám thần kinh phát hiện BN liệt nửa người (P), sức cơ 0/5. BN nằm nhắm mắt, vẻ mặt nhăn nhó, có lúc đưa tay (T) lên sờ vào đầu; lay gọi BN mở mắt, không trả lời được, chỉ rên ú ớ vìa tiếng, không làm theo y lệnh được, và khi kích thích đau BN dùng tay bên (T) gạt tay người khám ra. BN có liệt mặt bên (P) kiểu trung ương. Giảm cảm giác nửa người bên (P). Phản xạ gân cơ giảm bên (P), Babinski (+) bên (P), cổ gượng (+), Kernig (+). HA lúc NV 190/100 mmHg. Cận lâm sàng được chọn lựa đầu tiên giúp chẩn đoán xác định bệnh:

  • A.Chọc dò dịch não tủy
  • B.MRI não
  • C.CT scan não
  • D.Chụp DSA mạch máu não

Câu 7. (0,5 điểm)

Triệu chứng thường gặp nhất và sớm nhất trong tăng áp lực nội sọ là:

  • A.Phù gai thị
  • B.Nôn ói
  • C.Đau đầu
  • D.Liệt dây VI

Câu 8. (0,5 điểm)

Một BN 55 tuổi khởi bệnh cách 8 tháng, với triệu chứng rối loạn phối hợp vận động tiến triển tăng dần ở tay và chân (P). Khám thần kinh phát hiện giảm trương lực cơ ở tay và chân bên (P), rối tầm ở tay và chân bên (P). Vị trí tổn thương nhiều khả năng nhất là:

  • A.Bán cầu tiểu não (T)
  • B.Bán cầu tiểu não (P)
  • C.Thùy giun tiểu não
  • D.Hạnh nhân tiểu não

Câu 9. (0,5 điểm)

Khám LS phát hiện BN có yếu 2 chi dưới sức cơ 2/5, giảm cảm giác đau – nhiệt từ ngang rốn trở xuống, PXGC 2 chân (+++), Babinski (+) / 2 bên. Vị trí tổn thương nhiều khả năng nhất nằm ở:

  • A.Đoạn tủy ngực khoảng T10
  • B.Đoạn tủy ngực khoảng T8
  • C.Đoạn tủy ngực khoảng T6
  • D.Đoạn tủy ngực khoảng T4

Câu 10. (0,5 điểm)

Trong điều trị phòng ngừa đột quỵ thứ phát sau nhồi máu não do cơ chế mạch máu lớn, thuốc nào sau đây được ưu tiên chọn lựa đầu tiên:

  • A.Thuốc tiêu sợi huyết (rTPA)
  • B.Heparin trọng lượng phân tử thấp
  • C.Thuốc chống kết tập tiểu cầu
  • D.Thuốc kháng Vitamin K

Câu 11. (0,5 điểm)

Triệu chứng nào được đề cập sau đây không phải là biểu hiện của bệnh thần kinh ngoại biên:

  • A.Teo cơ sớm và rõ rệt
  • B.Tăng phản xạ gân cơ
  • C.Tê ngọn chi kiểu đi găng đi vớ
  • D.Trương lực cơ giảm

Câu 12. (0,5 điểm)

Khi cho hai mắt của BN nhìn về phía dưới và bên (T). Dây thần kinh vận nhãn nào sau đây đang được khám:

  • A.Dây VI bên (P) và dây III bên (T)
  • B.Dây VI bên (T) và dây III bên (P)
  • C.Dây III bên (P) và dây IV bên (T)
  • D.Dây III bên (T) và dây IV bên (P)

Câu 13. (0,5 điểm)

BN nhập viện vì liệt nửa người (P). Khám lâm sàng phát hiện BN tỉnh, ngôn ngữ bình thường, mờ nếp mũi má bên (T), mắt bên (T) nhắm không kín, mất nếp nhăn trán bên (T), liệt nửa người (P) sức cơ 0/5, Babinski (+) bên (P). Vị trí tổn thương nhiều khả năng nhất nằm ở:

  • A.Vỏ não (T)
  • B.Vỏ não (P)
  • C.Cầu não (T)
  • D.Cầu não (P)

Câu 14. (0,5 điểm)

Một BN nam 60 tuổi, đêm ngủ thức dậy thì đột ngột liệt nửa người bên (T) 0/5, hôn mê, cổ gượng, Kernig (+), huyết áp lúc xảy ra đột quị là 180/100 mmHg. Tổn thương có thể là:

  • A.Xuất huyết não – màng não
  • B.Xuất huyết bán cầu não (P)
  • C.Nhồi máu não bán cầu (P)
  • D.Xuất huyết khoang dưới nhện

Câu 15. (0,5 điểm)

Để xác định chẩn đoán trường hợp trên, chúng ta cần xét nghiệm cận lâm sàng nào:

  • A.Chụp mạch não đồ
  • B.Chụp não cắt lớp
  • C.Chọc dò dịch não tủy
  • D.Siêu âm Doppler xuyên sọ

Câu 16. (0,5 điểm)

Trong điều trị cấp cứu trường hợp trên, chúng ta không nên:

  • A.Cho thuốc hạ huyết áp mạnh ngay
  • B.Thở Oxy
  • C.Dịch truyền NaCl 0,9%
  • D.Theo dõi sát dấu hiệu sinh tồn

Câu 17. (0,5 điểm)

Một BN 64 tuổi đi bộ bị vấp ngã có chạm đầu nhẹ, 1 tháng sau xuất hiện triệu chứng đau đầu, nôn ói, rối loạn tâm thần, yếu nửa người (P). Chẩn đoán có thể là:

  • A.Nhồi máu não bán cầu (T)
  • B.Áp xe não
  • C.Tụ máu dưới màng cứng mãn tính
  • D.U não

Câu 18. (0,5 điểm)

Tổn thương của hội chứng trên là:

  • A.Đa dây thần kinh
  • B.Đa rễ thần kinh
  • C.Nhân thần kinh
  • D.Đa rễ dây thần kinh

Câu 19. (0,5 điểm)

Để chẩn đoán bệnh lý trên cần xét nghiệm cận lâm sàng nào:

  • A.Cộng hưởng từ hạt nhân
  • B.Điện cơ
  • C.Chụp cắt lớp tủy sống
  • D.Xquang cột sống

Câu 20. (0,5 điểm)

Một BN có triệu chứng yếu tay bên (T) 3/5, chân (T) 1/5, rối loạn đường tiểu. Vị trí tổn thương ở:

  • A.Vùng chi phối của động mạch não giữa bên (T)
  • B.Vùng chi phối của động mạch não giữa bên (P)
  • C.Vùng chi phối của động mạch não trước bên (P)
  • D.Vùng chi phối của động mạch não trước bên (T)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #45 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền