Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #43

45 câu50 phútSưu tầm5.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Bệnh phổi kẽ nặng gây suy hô hấp cấp là:

  • A.Cúm các tính
  • B.Viêm phế nang dị ứng ngoại sinh
  • C.Hội chứng Hamman-Rich
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,22 điểm)

Biểu hiện giai đoạn 4 của hội chứng trụy hô hấp ở người lớn bao gồm những triệu chứng sau trừ:

  • A.PaO2 giảm
  • B.PaCO2 tăng
  • C.Suy tim
  • D.Vất vả

Câu 3. (0,22 điểm)

Trong suy hô hấp cấp, chỉ định đặt nội khí quản:

  • A.Khi có trở ngại đường hô hấp trên
  • B.Khi cần giảm khoảng chết để tăng thông khí phế bào, hỗ trợ hô hấp, cần thở oxy, thở máy
  • C.Khi nồng độ PaCO2 tăng, cần thải trừ CO2
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,22 điểm)

Yếu tố quan trong nhất gây hen phế quản cấp nặng là:

  • A.Bệnh nhân hay bác sĩ phát hiện chậm sự trầm trọng của cơn hen
  • B.Nhiễm trùng phế quản phổi
  • C.Dùng thuốc chẹn β
  • D.Aspirin

Câu 5. (0,22 điểm)

Cơ chế sinh bệnh của hen phế quản cấp nặng là:

  • A.Giảm khí oxy máu
  • B.Nghẽn phế quản
  • C.Tăng khí Carbonic
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 6. (0,22 điểm)

Trong hen phế quản cấp nặng, nguyên nhân gây nghẽn phế quản quan trọng nhất là:

  • A.Sự phù kẽ
  • B.Tăng tiết phế quản
  • C.Co thắt phế quản
  • D.Tăng đáp ứng phế quản

Câu 7. (0,22 điểm)

Hội chứng đe dọa hen phế quản cấp nặng là:

  • A.Tình trạng hen nặng dần
  • B.Tình trạng hen kéo dài
  • C.Cơn hen cấp không giảm do điều trị thông thường
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,22 điểm)

Trong hen phế quản cấp nặng, biểu hiện hay gặp nhất và gây nguy hiểm đến đến tính mạng bệnh nhân là:

  • A.Tăng PaCO2
  • B.Giảm PaO2
  • C.Giảm FEV1
  • D.Giảm PEF

Câu 9. (0,22 điểm)

Trong hen phế quản cấp nặng, khi nghe phát hiện được:

  • A.Im lặng
  • B.Ran rít
  • C.Ran Wheezing
  • D.Ran rít và ran ngáy

Câu 10. (0,22 điểm)

Nghe tim trong hen phế quản cấp nặng, thường phát hiện được:

  • A.Rung nhĩ
  • B.Tiếng tim mờ
  • C.Ngoại tâm thu
  • D.Nhịp tim nhanh và tiếng tim nghe rõ

Câu 11. (0,22 điểm)

Trong hen phế quản cấp nặng, phương tiện điều trị quan trọng nhất là:

  • A.Thuốc đồng vận β2
  • B.Thở oxy
  • C.Aminopyllin
  • D.Methylprednisolon tiêm

Câu 12. (0,22 điểm)

Trong hen phế quản cấp nặng, liều lượng Salbutamol hay Bricanyl bằng đường tĩnh mạch là:

  • A.0,3 - 0,4 μg/kg/phút
  • B.0,1 - 0,2 μg/kg/phút
  • C.0,5 - 0,6 μg/kg/phút
  • D.0,7 - 0,8 μg/kg/phút

Câu 13. (0,22 điểm)

Thuốc corticosteroid được sử dụng trong hen phế quản cấp nặng là:

  • A.Fluticasone khí dung
  • B.Methylprednisolon tiêm
  • C.Methylprednisolon uống
  • D.Budesonide khí dung

Câu 14. (0,22 điểm)

Áp lực riêng của dịch não tủy chiếm mấy % trong áp lực nội sọ bình thường:

  • A.5%
  • B.7%
  • C.9%
  • D.11%

Câu 15. (0,22 điểm)

Áp lực riêng của nhu mô não chiếm mấy % trong áp lực nội sọ bình thường:

  • A.70%
  • B.78%
  • C.80%
  • D.88%

Câu 16. (0,22 điểm)

Áp lực nội sọ trung bình là mấy mmHg:

  • A.6-10
  • B.8-12
  • C.10-12
  • D.12-14

Câu 17. (0,22 điểm)

Áp lực nội sọ tăng khi nào (thông qua áp lực dịch não tủy = mmHg) nếu trên:

  • A.12
  • B.14
  • C.15
  • D.20

Câu 18. (0,22 điểm)

Phù tế bào thì nguyên nhân nào sau đây không có tổn thương màng tế bào:

  • A.Ngộ độc hexachlorophène
  • B.Thiếu máu cụ bộ não hình thành
  • C.Chấn thương sọ não
  • D.Ngộ độc nước

Câu 19. (0,22 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây không gây úng não thủy:

  • A.U não thất 4
  • B.Viêm màng não dày dính
  • C.U đấm rối mạch mạc
  • D.Hạ natri máu

Câu 20. (0,22 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây gây ứ trệ tuần hoàn nguồn gốc không phải từ tỉnh mạch:

  • A.Tăng huyết áp ác tính
  • B.Viêm xoang hang
  • C.Bệnh nhân vật vã
  • D.Tăng áp lực lồng ngực

Câu 21. (0,22 điểm)

Dấu hiệu nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán tăng áp lực nội sọ:

  • A.Đau đầu
  • B.Nôn
  • C.Chóng mặt
  • D.Mờ bờ gai thị

Câu 22. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào quan trọng nhất trong tăng áp lực nội sọ:

  • A.Vị trí đau
  • B.Cường độ đau
  • C.Đau tăng nữa đêm về sáng
  • D.Đau tăng khi gắng sức

Câu 23. (0,22 điểm)

Trong trường hợp nghi ngờ nào sau đây thì phải xét nghiệm dịch não tủy dù có tăng áp lực nội sọ:

  • A.Xuất huyết não
  • B.Xuất huyết màng não
  • C.Máu tụ dưới màng cứng cấp tính
  • D.Viêm màng não

Câu 24. (0,22 điểm)

Giảm tưới máu não khi hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình và áp lực nội sọ dưới mấy mmHg:

  • A.75
  • B.65
  • C.60
  • D.55

Câu 25. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phải lọt hạnh nhân tiểu não:

  • A.Đau vùng gáy tăng lên
  • B.Đầu ưỡn tối đa ra sau
  • C.Tứ chi duỗi cứng
  • D.Không còn tỉnh

Câu 26. (0,22 điểm)

Xuất hiện dấu nào sau đây cho phép nghỉ tới lọt cực thái dương trong tăng áp lực nội sọ:

  • A.Liệt dây III
  • B.Tay chân duỗi cứng
  • C.Nhip tim chậm chuyển thành nhịp nhanh
  • D.Thở nhanh

Câu 27. (0,22 điểm)

Trong cấp cứu tăng áp lực nội sọ thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

  • A.Tư thế ngữa nâng đầu lên 30°
  • B.Thuốc an thần kinh để bệnh nhân khỏi bất an
  • C.Tăng thông khí
  • D.Tránh di chuyển thay đổi tư thế đột ngột

Câu 28. (0,22 điểm)

Liều furosémide (mg/kg) nào thì hạ nhanh áp lục trong tăng áp lực nội sọ:

  • A.0,25
  • B.0,5
  • C.0,75
  • D.1,0

Câu 29. (0,22 điểm)

Đặc tính nào sau đây không thuộc multinevrite:

  • A.Tổn thương không đối xứng
  • B.Tổn thương không đồng thời
  • C.Viêm dây thần kinh rải rác trong thời gian khác nhau
  • D.Không phải do thiếu máu cục bộ

Câu 30. (0,22 điểm)

Bệnh nguyên nào sau đây không viêm đa dây thần kinh:

  • A.Ngộ độc rượu mạn
  • B.Biến chứng thần kinh xa gốc đối xứng tring đái tháo đường
  • C.Bệnh porphyrie
  • D.Bệnh phong thần kinh

Câu 31. (0,22 điểm)

Viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine không gây:

  • A.Phù
  • B.Suy tim cung lượng cao
  • C.Rối loạn cơ tròn
  • D.Liệt đối xứng

Câu 32. (0,22 điểm)

Bằng chứng nào sau đây qyuết định chẩn đoán viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine B1:

  • A.Rối loạn cảm giác đối xứng từ ngọn chân lên
  • B.Phản xạ giảm hay mất đối xứng
  • C.Liệt đối xứng mức độ nhẹ hoặc nặng
  • D.Hồi phục nhanh sau viêm vitamine B1 liều cao

Câu 33. (0,22 điểm)

Trong ngộ độc rwoụ mạn gây hội chứng Korsakoff thì dấu chứng nào sau đây là không phù hợp:

  • A.Viêm đa dây thần kinh
  • B.Mất định hướng
  • C.Bịa chuyện
  • D.Mất trí nhớ xa

Câu 34. (0,22 điểm)

Dấu chứng hay đặc điểm lâm sàng nào sau đây có thể loại trừ viêm đa dây thần kinh:

  • A.Rối loạn vận động hay cảm giác từ ngọn chi lan lên
  • B.Đau khi bóp vào bắp cơ
  • C.Phù, tái ở các ngọn chi
  • D.Đau dọc theo dây thần kinh tăng lên khi ho hay hắt hơi

Câu 35. (0,22 điểm)

Hội chứng viêm đa dây thần kinh khác với viêm đa dây thần kinh ở điểm nào:

  • A.Có rối loạn vận đông mức độ khác nhau
  • B.Có rối loạn cảm giác khác nhau
  • C.Phân ly đạm tế bào trong dịch não tủy
  • D.Rối loạn dịnh dưỡng ở ngọn chi

Câu 36. (0,22 điểm)

Hội chứng Guillain - Barré thường hồi phục sau:

  • A.1-2 tuần
  • B.3 tuần
  • C.6 tuần
  • D.8 tuần

Câu 37. (0,22 điểm)

Biện pháp điều trị nào sau đây ít được sử dụng nhất trong điều trị hội chứng Guillain-Barré:

  • A.Ngăn ngừa loét
  • B.Corticoid
  • C.Ngăn ngừa huyết khối tỉnh mạch
  • D.Ngăn ngừa bội nhiểm phổi

Câu 38. (0,22 điểm)

Bệnh lý nào sau đây có điều trị cho hiệu quả nhanh:

  • A.Viêm đa dây thần kinh do rượu
  • B.Viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine B1
  • C.Viêm đa dây thần kinh do SIDA
  • D.Viêm đa dây thần kinh do đái tháo đường

Câu 39. (0,22 điểm)

Trong các loại thuốc sau đây thuốc nào không nên dùng trong nhồi máu não:

  • A.Manitol 20%
  • B.Glucose 20-30%
  • C.Cerebrolysin
  • D.Piracetam

Câu 40. (0,22 điểm)

Trong các xét nghiệm sau thì xét nghiệm nào có thể xác định được vị trí và bệnh nguyên:

  • A.Dịch não tủy
  • B.Soi đáy mắt
  • C.Chụp não cắt lớp vi tính
  • D.Chụp nhuộm động mạch não

Câu 41. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đâu không liên quan đến bệnh Parkinson về mặt sinh bệnh:

  • A.Nhiểm siêu vi chậm
  • B.Kháng nguyên HLA BW18
  • C.Kháng nguyên HLA B14
  • D.Xơ vữa động mạch

Câu 42. (0,22 điểm)

Thoái hóa thể nhạt liềm đen trên bao nhiêu % thì gây bệnh Parkinson:

  • A.60%
  • B.65%
  • C.70%
  • D.75%

Câu 43. (0,22 điểm)

Đặc hiệu trong bệnh Parkinson về giải phẫu bệnh là:

  • A.Giảm số lượng nơron chứa sắc tố
  • B.Tổn thương phần đặc của liềm đen
  • C.Thể vùi Lewy
  • D.Thể vùi ở cấu trúc thân não

Câu 44. (0,22 điểm)

Điểm khởi đầu của bệnh Parkinson là sự thiếu hụt:

  • A.Dopamine
  • B.Dopa-décarboxylase
  • C.Tyrosine-hydroxylase
  • D.L-Dopa

Câu 45. (0,22 điểm)

Sự thiếu hụt dopamine trong bệnh Parkinson không sinh ra hệ quả nào sau đây:

  • A.Tăng sự ức chế của GABA lên thể nhạt ngoài
  • B.Giảm ức chế lên nhân dưới đồi
  • C.Thụ thể D1 không còn bị kích thích nữa
  • D.Ức chế của GABA lên thể nhạt trong và phần lưới của liềm đen tăng thêm

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #43 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền