Nội khoa cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #42
45 câu50 phútSưu tầm3.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Bệnh nhân vào viện vì yếu 2 chân, để xác định tổn thương ngoại biên thì dưạ vào:
- A.Rối loạn cảm giác
- B.Giảm trương lực cơ
- C.Giảm phản xạ gân xương
- D.Phản ứng thoái hóa điện (+)
Câu 2. (0,22 điểm)
Nhược cơ thường gặp ở lứa tuổi nào:
- A.10-15
- B.15-20
- C.20-25
- D.25-30
Câu 3. (0,22 điểm)
Đặc điểm nào sau đây không thuộc nhược cơ:
- A.Tổn thương thần kinh ngoại biên tự miễn
- B.Tổn thương thần kinh cơ tự miễn
- C.Yếu cơ vân
- D.Liên quan đến u tuyến ức
Câu 4. (0,22 điểm)
Acetylcholine được tổng hợp ở:
- A.Thân tế bào thần kinh
- B.Sợi trục thần kinh
- C.Chỗ tận cùng của sợi thần kinh
- D.Khe xinap
Câu 5. (0,22 điểm)
Khi có xung động thần kinh thì có bao nhiêu túi chứa acetylcholine được phóng ra:
- A.100-150
- B.150-200
- C.200-250
- D.250-300
Câu 6. (0,22 điểm)
Men acetylcholinesterase phân hủy Ach xuất phát từ đâu:
- A.Màng trước xinap
- B.Khe xinap
- C.Từ mô kẽ
- D.Đáy nếp gấp màng sau xinap
Câu 7. (0,22 điểm)
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với sinh lý bệnh nhược cơ:
- A.Tăng tác dụng của men acetylcholinesterase
- B.Kháng thể kháng Ach khoảng 90%
- C.Có sự nối chéo các thụ thể
- D.Vị trị gắn Ach bị nghẽn bởi thụ thể
Câu 8. (0,22 điểm)
Trong nhược cơ thấy bất thường ở tuyến ức mấy %:
- A.20
- B.45
- C.65
- D.75
Câu 9. (0,22 điểm)
Các cơ sau đây cơ nào không bị ảnh hưởng trong bệnh nhược cơ:
- A.Cơ vận nhãn ngoài
- B.Cơ hầu họng
- C.Cơ vùng cổ
- D.Cơ tim
Câu 10. (0,22 điểm)
Đặc điểm nào sau đây cho phép nghỉ tới bệnh nhược cơ:
- A.Liệt nặng
- B.Liệt nhẹ
- C.Liệt chủ yếu cơ nuốt
- D.Yếu cơ sau gắng sức và đở khi nghỉ ngơi
Câu 11. (0,22 điểm)
Để quyết định bệnh nhược cơ ở ta hiện nay dựa vào:
- A.Liệt chủ yếu cơ ở vùng đầu
- B.Định lượng acetylcholinesterase
- C.Định lượng kháng thể kháng thụ thể Ach
- D.Test prostigmine
Câu 12. (0,22 điểm)
Đặc điểm lâm sàng nào sau đây nói là nhược cơ nặng:
- A.Nhai mau mỏi
- B.Chỉ tay chân cử động khó khăn
- C.Yếu cơ toàn thân nhưng không khó thở và ăn uống bình thường
- D.Nuốt khó khăn
Câu 13. (0,22 điểm)
Thuốc nào sau đây không gây nhược cơ nặng thêm:
- A.Chẹn beta
- B.Quinine
- C.Cephalexine
- D.Seduxen
Câu 14. (0,22 điểm)
Yếu tố nào sau đây không gây nhược cơ nặng:
- A.Có cường giáp đi cùng
- B.Nhiểm trùng
- C.Thời kỳ dậy thì và trước lúc có kinh
- D.Mãn kinh
Câu 15. (0,22 điểm)
Phân biệt nhược cơ nặng với cơn cholinergique dựa vào:
- A.Tăng tiết nước bọt đờm dãi
- B.Rung các thớ cơ
- C.Loại khó thở
- D.Test tensilon
Câu 16. (0,22 điểm)
Biện pháp hồi sức hô hấp nào sau đây không áp dụng trong nhược cơ nặng:
- A.Thở oxy
- B.Dẫn lưu tư thế
- C.Đặt nội khí quản
- D.Mở khí quản
Câu 17. (0,22 điểm)
Trong nhược cơ nặng thở máy được chỉ định khi độ bảo hòa oxy dưới mấy %:
- A.85
- B.80
- C.70
- D.60
Câu 18. (0,22 điểm)
Thở máy được chỉ định ngoại trừ khi:
- A.SaO2 < 60%
- B.Có rối loạn ý thức
- C.Suy hô hấp cấp không đở khi đã dùng các biện pháp thông thường
- D.Nhược cơ ở vào giai đoạn 2 của Ossêrman
Câu 19. (0,22 điểm)
Thời gian tác dụng của prostigmine la mấy giờ:
- A.1-2
- B.2-3
- C.3-4
- D.4-5
Câu 20. (0,22 điểm)
Trong các thuốc sau đây thuốc nào không dùng để điều trị bệnh nhược cơ:
- A.Mytelase
- B.Mestinon
- C.Prednisolon
- D.Tensilon
Câu 21. (0,22 điểm)
Liều lượng ban đầu của prednisolon trong điều trị bệnh nhược cơ ở người lớn được tính theo:
- A.Vị trí nhược cơ
- B.Mức độ nhược cơ
- C.Có suy hô hấp hay không
- D.Cân nặng ngày
Câu 22. (0,22 điểm)
Chức năng nào sau đây không thuộc hệ giao cảm:
- A.Dãn đồng tử
- B.Tăng nhịp tim
- C.Bài tiết nước bọt đặc
- D.Co thắt cơ bàng quang
Câu 23. (0,22 điểm)
Chức năng nào sau đây không thuộc hệ phó giao cảm:
- A.Co thắt phế quản
- B.Tăng nhu động dạ dày
- C.Tăng nhu động ruột
- D.Tiết mồ hôi
Câu 24. (0,22 điểm)
Bệnh lý nào sau đây không thuộc rối loạn thần kinh thực vật toàn thể có dấu chứng thần kinh trung ương:
- A.Bệnh Parkinson
- B.Bệnh Huntington
- C.Hội chứng Shy-Drager
- D.Hội chứng Raynaud
Câu 25. (0,22 điểm)
Bệnh lý nào sau đây không thuộc rối loạn thần kinh thực vật toàn thể không có dấu chứng thần kinh trung ương:
- A.Hội chứng tăng nhịp tim tư thế đứng
- B.Rối loạn hạ khâu não
- C.Bệnh Brabury và Eggleston
- D.Vô mồ hôi mạn tính vô căn
Câu 26. (0,22 điểm)
Bệnh lý nào sau đây không gây rối loạn thần kinh thực vật khoanh:
- A.Hội chứng Guillain-Barré
- B.Giang mai cột sau tủy
- C.Hội chứng Lamberg-Eaton
- D.Hội chứng Riley-Day
Câu 27. (0,22 điểm)
Bệnh lý nào sau đây không gây rối loạn thần kinh thực vật cục bộ:
- A.Hội chứng vai tay
- B.Hội chứng nước mắt cá sấu
- C.Hạ huyết áp sau ăn
- D.Hội chứng Horner
Câu 28. (0,22 điểm)
Thuốc nào sau đây không gây hạ huyết áp tư thế đứng:
- A.Furosémide
- B.L-dopa
- C.Chẹn beta
- D.Seduxen
Câu 29. (0,22 điểm)
Nguyên nhân nào sau đây không gây hạ huyết áp tư thế đứng:
- A.Đái tháo đường lâu năm điều trị không đầy đủ
- B.Bệnh Parkinson
- C.Chứng Shy-Drager
- D.U võ thượng thận
Câu 30. (0,22 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không thuộc hạ huyết áp tư thế đứng:
- A.Mặt tái nhợt
- B.Có thể mất ý thức
- C.Có thể có co giật
- D.Nhức đầu
Câu 31. (0,22 điểm)
Khía cạnh mới trong điều trị hạ huyết áp tư thế mới là sử dụng:
- A.Tư thế Trendelenburg
- B.Fluoro-corticoide
- C.Erythropoetine
- D.Somatostatin
Câu 32. (0,22 điểm)
Hội chứng Claude Bernard - Horner gồm những dấu chứng sau ngoại trừ:
- A.Đồng tử co nhỏ
- B.Đồng tử mất đáp ứng với ánh sáng
- C.Hẹp khe mắt
- D.Sụp mi
Câu 33. (0,22 điểm)
Các biện pháp được áp dụng điều trị tăng tiết mồ hôi ngoại trừ:
- A.Thuốc chống trầm cảm
- B.Thuốc an thần kinh
- C.Liệt hạch bằng nước nóng hay cồn
- D.Phong bế novocain
Câu 34. (0,22 điểm)
Nguyên nhân mất bù cấp của suy hô hấp mạn quan trọng nhất là:
- A.Thuyên tắc động mạch phổi
- B.Nhiễm trùng phế quản phổi
- C.Tràn dịch màng phổi
- D.Tràn khí màng phổi
Câu 35. (0,22 điểm)
Nguyên nhân ở phổi gây suy hô hấp cấp nặng nhất là:
- A.Phế quản phế viêm
- B.Lao kê
- C.Viêm phổi thuỳ
- D.Hen phế quản cấp nặng
Câu 36. (0,22 điểm)
Nguyên nhân gây phù phổi cấp do suy tim trái thường gặp nhất:
- A.Cơn tăng huyết áp
- B.Suy vành
- C.Hẹp hở van động mạch chủ
- D.Bệnh cơ tim giãn
Câu 37. (0,22 điểm)
Nguyên nhân thuộc màng phổi sau đây gây suy hô hấp cấp nặng nhất:
- A.Tràn khí màng phổi tự do có van
- B.Tràn khí màng phổi tự do đóng
- C.Tràn khí màng phổi tự do mở
- D.Tràn dịch màng phổi nhiều do lao
Câu 38. (0,22 điểm)
Thiếu oxy máu và VA/QC giảm trong:
- A.Viêm phổi
- B.Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
- C.Tràn khí màng phổi
- D.Tất cả đều đúng
Câu 39. (0,22 điểm)
Tam chứng của tăng khí carbonic máu trong suy hô hấp cấp là:
- A.Vả mồ hôi, tăng huyết áp, mạch nhanh
- B.Vả mồ hôi, tăng huyết áp, mạch chậm
- C.Vả mồ hôi, giảm huyết áp, mạch nhanh
- D.Tăng huyết áp, rối loạn nhịp, vả mồ hôi
Câu 40. (0,22 điểm)
Để đánh giá suy hô hấp cấp khi mới nhập viện để có chỉ định thở oxy căn cứ vào:
- A.SaO2
- B.PaO2
- C.PaCO2
- D.SPO2
Câu 41. (0,22 điểm)
Trong suy hô hấp cấp, xét nghiệm cần thiết và quan trọng nhất là:
- A.Chức năng hô hấp
- B.Khí máu
- C.Điện tâm đồ
- D.Phim lồng ngực
Câu 42. (0,22 điểm)
Trong suy hô hấp cấp, khi PaCO₂ tăng nhiều sẽ gây nên:
- A.Toan hô hấp
- B.Toan chuyển hoá
- C.Toan hỗn hợp
- D.Kiềm hô hấp
Câu 43. (0,22 điểm)
Trong suy hô hấp cấp, thở oxy phải căn cứ vào:
- A.Kết quả khí máu
- B.Kết quả chức năng hô hấp
- C.Kết quả điện tâm đồ
- D.Kết quả điện giải đồ
Câu 44. (0,22 điểm)
Nguyên nhân gây suy hô hấp cấp do tổn thương cơ hô hấp là:
- A.Viêm sừng trước tủy sống cấp
- B.Hội chứng Guillain Barré
- C.Rắn độc cắn
- D.Tất cả đều đúng
Câu 45. (0,22 điểm)
Nguyên nhân thuyên tắc động mạch phổi về nội khoa hay gặp nhất là:
- A.Suy tim
- B.Nằm lâu
- C.Nhiễm trùng nặng
- D.Ung thư nội tạng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #42 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
