Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #4

45 câu50 phútSưu tầm4.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Người ta nói cơn đau thắt ngực ổn định là bệnh nhân đã được điều trị khỏi đau ngực điều đó đúng hay sai?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,22 điểm)

Đau ngực do nhồi máu cơ tim khác với viêm màng ngoài tim cấp là có tư thế giảm đau đúng hay sai?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 3. (0,22 điểm)

Suy tim là:

  • A.Một trạng thái bệnh lý.
  • B.Tình trạng cơ tim suy yếu nhưng còn khả năng cung cấp máu theo nhu cầu của cơ thể.
  • C.Tình trạng cơ tim suy yếu cả khi gắng sức và về sau cả khi nghĩ ngơi.
  • D.Do tổn thương tại các van tim là chủ yếu.

Câu 4. (0,22 điểm)

Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim trái:

  • A.Tăng huyết áp
  • B.Hở van hai lá
  • C.Còn ống động mạch
  • D.Thông liên nhĩ

Câu 5. (0,22 điểm)

Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim phải:

  • A.Hẹp hai lá
  • B.Viêm phế quản mạn
  • C.Tổn thương van ba lá
  • D.Bệnh van động mạch chủ

Câu 6. (0,22 điểm)

Cung lượng tim phụ thuộc vào 4 yếu tố: tiền gánh, hậu gánh, sức co bóp tim và:

  • A.Huyết áp động mạch.
  • B.Huyết áp tĩnh mạch.
  • C.Chiều dày cơ tim.
  • D.Tần số tim.

Câu 7. (0,22 điểm)

Tiền gánh là:

  • A.Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất.
  • B.Độ co rút của các sợi cơ tim sau tâm trương.
  • C.Sức căng của thành tim tâm thu.
  • D.Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút.

Câu 8. (0,22 điểm)

Hậu gánh là:

  • A.Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất
  • B.Lực cản mà cơ tim gặp phải trong quá trình co bóp tống máu , đứng đầu là sức cản ngoại vi
  • C.Sức căng của thành tim tâm trương
  • D.Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút

Câu 9. (0,22 điểm)

Suy tim xảy ra do rối loạn chủ yếu:

  • A.Tiền gánh
  • B.Hậu gánh
  • C.Sức co bóp tim
  • D.Tần số tim

Câu 10. (0,22 điểm)

Triệu chứng cơ năng chính của suy tim trái là:

  • A.Ho khan
  • B.Ho ra máu
  • C.Khó thở
  • D.Đau ngực

Câu 11. (0,22 điểm)

Khó thở kịch phát: xảy ra ban đêm, biểu hiện suy tim trái, có hai dạng thường gặp là hen tim, phù phổi cấp.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 12. (0,22 điểm)

Triệu chứng thực thể sau không thuộc về hội chứng suy tim trái:

  • A.Mõm tim lệch trái.
  • B.Nhịp tim nhanh.
  • C.Thổi tâm thu van hai lá.
  • D.Xanh tím.

Câu 13. (0,22 điểm)

Trong suy tim trái, tim trái lớn. Trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:

  • A.Cung trên phải phồng.
  • B.Cung dưới phải phồng.
  • C.Cung giữa trái phồng.
  • D.Cung dưới trái phồng.

Câu 14. (0,22 điểm)

Triệu chứng chung về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là:

  • A.Khó thở dữ dội
  • B.Gan to
  • C.Bóng tim to
  • D.Ứ máu ngoại biên

Câu 15. (0,22 điểm)

Đặc điểm sau không phải là của gan tim trong suy tim phải:

  • A.Gan to đau
  • B.Kèm dấu phản hồi gan tĩnh mạch cổ
  • C.Gan đàn xếp
  • D.Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghĩ ngơi

Câu 16. (0,22 điểm)

Đặc điểm sau không phải là của phù tim trong hội chứng suy tim phải:

  • A.Phù thường ở hai chi dưới.
  • B.Phù tăng dần lên phía trên.
  • C.Phù có thể kèm theo cổ trướng.
  • D.Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu.

Câu 17. (0,22 điểm)

Huyết áp tâm thu giảm và huyết áp tâm trương bình thường là đặc điểm của:

  • A.Suy tim phải nặng
  • B.Suy tim trái nặng
  • C.Suy tim toàn bộ
  • D.Tim bình thường ở người lớn tuổi

Câu 18. (0,22 điểm)

X-quang tim phổi thẳng trong suy tim phải thường gặp:

  • A.Cung trên trái phồng
  • B.Viêm rãnh liên thùy
  • C.Tràn dịch đáy phổi phải
  • D.Mõm tim hếch lên

Câu 19. (0,22 điểm)

Trong suy thất trái đơn thuần có thể gặp các dấu hiệu sau đây ngoại trừ:

  • A.khó thở gắng sức
  • B.khó thở kịch phát
  • C.khó thở khi nằm
  • D.gan lớn

Câu 20. (0,22 điểm)

Trong phù phổi cấp người ta có thể gặp tất cả các dấu hiệu sau ngoại trừ:

  • A.ran ẩm ở phổi
  • B.khạc đàm bọt hồng
  • C.không có khó thở khi nằm
  • D.co kéo trên xương ức

Câu 21. (0,22 điểm)

Các triệu chứng cơ năng xuất hiện kể cả khi gắng sức, ít làm hạn chế các hoạt động thể lực. Theo Hội tim mạch NewYork (NYHA) đó là giai đoạn suy tim:

  • A.Độ I
  • B.Độ II
  • C.Độ III
  • D.Độ IV

Câu 22. (0,22 điểm)

Đặc điểm sau không phải là của Digital:

  • A.Tăng co bóp tim
  • B.Tăng dẫn truyền tim
  • C.Chậm nhịp tim
  • D.Tăng kích thích tại tim

Câu 23. (0,22 điểm)

Furosemid có tác dụng phụ mà nhóm lợi tiểu thiazide có thể làm mất tác dụng đó là:

  • A.Mất Natri
  • B.Mất kali
  • C.Nhiễm kiềm
  • D.Nhiễm canxi thận

Câu 24. (0,22 điểm)

Thuốc giảm hậu gánh trong điều trị suy tim được ưa chuộng hiện nay là:

  • A.Hydralazin
  • B.Prazosin
  • C.Nitrate
  • D.Ức chế men chuyển

Câu 25. (0,22 điểm)

Tác dụng sau đây không phải là của Digoxin:

  • A.Ức chế men phosphodiesterase hoạt hoá bơm Na-K
  • B.Giảm tính tự động của nút xoang
  • C.Giảm tốc độ dẫn truyền qua nút nhĩ thất
  • D.Giảm tính kích thích cơ tim

Câu 26. (0,22 điểm)

Tác dụng nào sau đây không phải là của Dopamin:

  • A.Có tác dụng anpha
  • B.Liều cao sẽ làm tăng sức cản hệ thống và tăng huyết áp
  • C.Thuốc cũng có tác dụng cường các thụ thể đặc hiệu dopamin ở mạch thận
  • D.Tác dụng không phụ thuốc liều lượng

Câu 27. (0,22 điểm)

Khi dùng liều quá cao tác dụng thường gặp cả Dopamin và dobutamin là:

  • A.Hạ huyết áp
  • B.Giảm nhịp tim
  • C.Rối loạn nhịp tim
  • D.Sốt cao

Câu 28. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau của thuốc chẹn bêta trong điều trị suy tim là không đúng:

  • A.Chống chỉ định hoàn toàn trong suy tim
  • B.Cải thiện tỉ lệ tử vong trong suy tim
  • C.Chỉ có một số thuốc được xử dụng
  • D.Metoprolol là thuốc đã áp dụng

Câu 29. (0,22 điểm)

Theo phác đồ điều trị suy tim giai đoạn II có thể dùng Digoxin viên 0.25mg theo công thức sau:

  • A.Ngày uống 2 viên
  • B.Ngày uống 1 viên
  • C.Ngày uống 1 viên, uống 5 ngày nghỉ 2 ngày mỗi tuần
  • D.Ngày uống 2 viên, uống 5 ngày nghỉ 2 ngày mỗi tuần

Câu 30. (0,22 điểm)

Liều Digoxine viên 0.25 mg đề xuất dùng trong suy tim độ II là:

  • A.2 viên/ngày trong 2 ngày nghỉ 5 ngày
  • B.1 viên/ngày trong 2 ngày nghỉ 5 ngày
  • C.1 viên/ngày trong 5 ngày nghỉ 2 ngày
  • D.2 viên/ngày trong 5 ngày nghỉ 2 ngày

Câu 31. (0,22 điểm)

Chỉ định sau không phù hợp trong điều trị suy tim bằng captopril:

  • A.Nên bắt đầu bằng liều thấp
  • B.Liều đầu tiên là 2.5mg/ngày
  • C.Liều duy trì là 12.5 - 25mg/ngày
  • D.Có thể chỉ định sớm ở giai đoạn I của suy tim

Câu 32. (0,22 điểm)

Theo phác đồ điều trị suy tim, để tăng cường hiệu quả ghép tim thường áp dụng ở giai đoạn rất sớm.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 33. (0,22 điểm)

Theo phác đồ điều trị suy tim hiện nay có thể xử dụng chẹn bêta chọn lọc hoặc chẹn bêta dãn mạch thế hệ 3 trong điều trị suy tim.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 34. (0,22 điểm)

Ở Việt Nam, trong nhân dân, đau lưng chiếm tỷ lệ:

  • A.2%
  • B.5%
  • C.10%
  • D.15%

Câu 35. (0,22 điểm)

Các đốt sống vùng thắt lưng có liên quan trực tiếp tới:

  • A.Tủy sống
  • B.Chùm đuôi ngựa
  • C.Các rễ thần kinh
  • D.Cả 3 đáp án A, B, C

Câu 36. (0,22 điểm)

Cơ chế gây đau chủ yếu ở vùng thắt lưng là:

  • A.Kích thích các nhánh thần kinh có nhiều ở mặt sau thân đốt sống và đĩa đệm
  • B.Kích thích các nhánh thần kinh ở trên dây chằng dọc sau của đốt sống hoặc đĩa đệm
  • C.Chèn ép từ trong ống tủy các rễ thần kinh
  • D.Cả 3 đáp án A, B, C

Câu 37. (0,22 điểm)

Đau lưng có kèm rối loạn cơ tròn khi:

  • A.Có chèn ép rễ và dây thần kinh vùng thắt lưng
  • B.Tổn thương đĩa đệm vùng thắt lưng
  • C.Tổn thương đốt sống vùng thắt lưng
  • D.Tổn thương vùng đuôi ngựa

Câu 38. (0,22 điểm)

Khi có tổn thương các rễ và dây thần kinh,đau lưng thường kèm theo dấu hiệu:

  • A.Đau vùng thượng vị
  • B.Đái máu
  • C.Rối loạn kinh nguyệt
  • D.Giảm cơ lực

Câu 39. (0,22 điểm)

Dị cảm là dấu hiệu thường gặp trong:

  • A.Đau vùng thượng vị
  • B.Tổn thương có chèn ép rễ và dây thần kinh thắt lưng
  • C.Loãng xương
  • D.Dị dạng cột sống bẩm sinh

Câu 40. (0,22 điểm)

Hình ảnh gai đôi trên Xquang cột sống thắt lưng là biểu hiện của:

  • A.Thoái hóa đốt sống
  • B.Viêm cột sống dính khớp
  • C.Chấn thương
  • D.Dị dạng đốt sống

Câu 41. (0,22 điểm)

Xquang cột sống có cầu xương, các dải cơ chạy dọc cột sống là biểu hiện của:

  • A.Viêm cột sống do lao
  • B.Thoái hóa đĩa đệm
  • C.Dị dạng đốt sống
  • D.Viêm cột sống dính khớp

Câu 42. (0,22 điểm)

Để chẩn đoán xác định thoát vị đĩa đệm thường dựa vào:

  • A.Chụp Xquang cột sống nghiêng 3/4
  • B.Chụp cản quang bao rễ
  • C.Chụp cắt lớp
  • D.B và C đều đúng

Câu 43. (0,22 điểm)

Đau vùng thắt lưng đơn thuần, không có thay đổi về hình thái và vận động, nguyên nhân hay gặp là:

  • A.Chấn thương vùng thắt lưng
  • B.Bệnh dạ dày
  • C.Thoái hóa cột sống thắt lưng
  • D.Loãng xương

Câu 44. (0,22 điểm)

Đau vùng thắt lưng mà lâm sàng và Xquang không xác định được, trong thực tế nguyên nhân thường gặp nhất là:

  • A.Viêm cột sống dính khớp
  • B.Lao cột sống
  • C.Dị dạng bẩm sinh
  • D.Thoái hóa đĩa đệm

Câu 45. (0,22 điểm)

Đau vùng thắt lưng kèm hình ảnh tiêu xương nhiều đốt thường nghĩ đến.

  • A.Thoái hóa cột sống
  • B.Viêm cột sống dính khớp
  • C.Bệnh đau tủy xương
  • D.Ung thư xương

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #4 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền