Nội khoa cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #39
45 câu50 phútSưu tầm1.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Muốn có âm thổi hang thì:
- A.Hang nằm sâu trong phổi
- B.Thông với phế quản, có vỏ dày
- C.Có nhiều dịch trong hang
- D.Hang lớn và cỏ mỏng
Câu 2. (0,22 điểm)
Đặc điểm điển hình nhất để chẩn đoán nung mũ phổi là:
- A.Hội chứng nhiễm trùng và nặng
- B.Hội chứng đông đặc phổi không điển hình
- C.Khái mũ nhiều và hôi
- D.Hội chứng hang phổi
Câu 3. (0,22 điểm)
Lồng ngực trong khí phế thủng ở trẻ con có đặc điểm:
- A.Giảm to về mọi phía (hình thùng)
- B.Xương ức bị đầy ra phía trước (ức gà)
- C.Có hai chuỗi hạt sườn
- D.Lồng ngực lớn một bên
Câu 4. (0,22 điểm)
Gõ phổi thấy bờ trên gan thấp xuống (gan sa) thường gặp trong:
- A.Khí phế thủng toàn thể
- B.Tràn dịch màng phổi phải
- C.Đông đặc đáy phổi phải
- D.Xẹp phổi
Câu 5. (0,22 điểm)
Trong khí phế thủng toàn thể thì:
- A.Gõ đục cả 2 phổi
- B.Gõ vang 2 phổi
- C.Gõ 2 phổi bình thường
- D.Biên độ hô hấp tăng
Câu 6. (0,22 điểm)
Trong hội chứng khí phế thủng, nghe được:
- A.Âm phế bào giảm
- B.Âm phế bào tăng
- C.Ran nỗ rãi rác
- D.Ran ấm rãi rác
Câu 7. (0,22 điểm)
Hình ảnh Xquang đặc thù của khí phế thủng là:
- A.2 rốn phổi tăng đậm
- B.2 phổi sáng hơn bình thường
- C.Hai cơ hoành cao
- D.Tim và trung thất bị đầy về một bên
Câu 8. (0,22 điểm)
Tràn dịch màng phổi do dịch thấm có đặc điểm:
- A.Dịch mờ, nhiều globulin
- B.Dịch vàng đậm, bạch cầu < 1000 con
- C.Dịch trong, protein < 20g/lít
- D.Dịch vàng, bạch cầu lympho < neutro < 1000 con
Câu 9. (0,22 điểm)
Dịch màng phổi là dịch thấm do:
- A.Ung thư
- B.Amip
- C.Phế cầu
- D.Suy tim
Câu 10. (0,22 điểm)
Chẩn đoán tràn dịch màng phổi thể khu trú dựa vào:
- A.Sờ và gõ phổi
- B.Nghe phổi có ran nổ và ran ẩm khu trú
- C.Nội soi phế quản
- D.Xquang phổi
Câu 11. (0,22 điểm)
Trong các ý dưới đây, ý nào sai? Trong tràn dịch màng phổi khu trú có đặc điểm:
- A.Gõ đục khu trú
- B.Gõ đục khi thay đổi tư thế
- C.Chẩn đoán dựa vào Xquang
- D.Không chẩn đoán được bằng triệu chứng cơ năng
Câu 12. (0,22 điểm)
Đường cong Damoiseau trên film phổi gặp trong:
- A.Tràn dịch màng phổi tự do thể trung bình
- B.Tràn dịch màng phổi thể khu trú
- C.Tràn dịch màng phổi thể toàn bộ
- D.Tràn dịch màng phổi thể tự do
Câu 13. (0,22 điểm)
Tràn khí màng phổi thể tự do thường khởi đầu bằng dấu chứng:
- A.Ho dữ dội
- B.Khó thở từng cơn
- C.Đau ngực dữ dội như dao đâm
- D.Không có triệu chứng gì đặc hiệu
Câu 14. (0,22 điểm)
Gõ phổi một bên thấy vang như trống là do:
- A.Khí phế thủng toàn thể
- B.Tràn khí màng phổi tự do
- C.Phổi có hang
- D.Tràn dịch màng phổi khu trú
Câu 15. (0,22 điểm)
Nguyên nhân nào dưới đây không gây tràn khí màng phổi:
- A.Viêm phổi do phế cầu
- B.Lao phổi
- C.Kén phổi
- D.Viêm phổi nang di Virus
Câu 16. (0,22 điểm)
Dấu chứng quan trọng nhất giúp chẩn đoán xác định tràn khí màng phổi:
- A.Triệu chứng cơ năng
- B.Âm phế bào giảm
- C.Phim phổi bình thường
- D.Chụp phế quản có cản quang
Câu 17. (0,22 điểm)
Tiếng vang kim khí nghe được khí:
- A.Tràn dịch màng phổi tự do
- B.Tràn khí kèm tràn dịch màng phổi
- C.Tràn khí màng phổi tự do
- D.Phổi có hang
Câu 18. (0,22 điểm)
Nguyên nhân của hẹp phế quản do co thắt là:
- A.Viêm thanh khí quản cấp
- B.Di tật đường thở
- C.U phế quản
- D.Hen phế quản
Câu 19. (0,22 điểm)
Trong hẹp phế quản có thắt có đặc điểm:
- A.Nói khàn tiếng
- B.Khạc đàm bọt hồng
- C.Ho khi thay đổi tư thế
- D.Khó thở từng cơn
Câu 20. (0,22 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không có trong hẹp tiểu phế quản do co thắt:
- A.Ran ẩm
- B.Ran rít, ran ngáy
- C.Âm phế bào giảm
- D.Âm vang phế quản
Câu 21. (0,22 điểm)
Hen phế quản do chèn ép có đặc điểm:
- A.Khó thở từng cơn
- B.Lồng ngực bình thường
- C.Âm phế bào tăng
- D.Nghe có tiếng rít (âm còi)
Câu 22. (0,22 điểm)
Nguyên nhân nào sau đây ít gây biến chứng giãn phế quản:
- A.Viêm phổi
- B.Áp xe phổi
- C.Phế quản, phế viêm
- D.Xơ phổi
Câu 23. (0,22 điểm)
Triệu chứng cơ năng nào sau đây có giá trị chẩn đoán nhất cho giản phế quản:
- A.Ho từng cơn, ho buổi sáng
- B.Khạc đàm rất nhiều vào buổi sáng, đàm có 4 lớp
- C.Đau ngực ở vùng sau xương ức
- D.Khó thở khi gắng sức và khó thở từng cơn
Câu 24. (0,22 điểm)
Triệu chứng nào sau đây không phù hợp cho giản phế quản:
- A.Có ngón tay hình dùi trống
- B.Đàm có mùi hôi hay có máu
- C.Ho và khạc đàm nhiều vào buổi sáng
- D.Có tiếng cọ màng phổi
Câu 25. (0,22 điểm)
Giản phế quản thể khô có đặc điểm:
- A.Sốt kéo dài
- B.Khạc đàm nhiều buổi sáng, đàm có 4 lớp
- C.Khạc đàm máu tươi, tái diễn nhiều lần
- D.Nghe được ran rít, ngáy, ầm cả 2 phổi
Câu 26. (0,22 điểm)
Chẩn đoán định giản phế quản quan trọng nhất dựa vào:
- A.Triệu chứng thực thế ở phổi
- B.Xét nghiệm tế bào trong đàm
- C.Đo chức năng hô hấp
- D.Chụp phế quản có chất cản quang
Câu 27. (0,22 điểm)
Xét nghiệm nào sau đây không có giá trị để chẩn đoán giản phế quản:
- A.Tính số lượng đàm và quan sát đàm trong ống nghiệm
- B.Chụp phim phế quản có lipiodol
- C.Siêu âm phổi
- D.Soi phế quản
Câu 28. (0,22 điểm)
Trong các loại khó thở sau loại nào nói lên tim phải suy:
- A.Phù phổi cấp
- B.Hen tim
- C.Khi nằm
- D.Thường xuyên
Câu 29. (0,22 điểm)
Phù do nguyên nhân tim:
- A.Phù tím
- B.Phù luôn trắng
- C.Phù trắng ấn lõm
- D.Phù ấn đau
Câu 30. (0,22 điểm)
Gan lớn trong suy tim phải có tất cả các đặc tính sau ngoại trừ một:
- A.vượt quá bờ sườn vài khoát ngón tay
- B.bờ dưới trơn nhẵn
- C.bề mặt trơn
- D.sờ không bao giờ đau
Câu 31. (0,22 điểm)
Trong bối cảnh lâm sàng suy thất phải đơn thuần có mọi dấu sau ngoại trừ một:
- A.gan lớn
- B.ran nổ ở phổi
- C.phù chi dưới
- D.thiểu niệu
Câu 32. (0,22 điểm)
Trong suy thất trái đơn thuần có thể gặp các dấu hiệu sau đây ngoại trừ một:
- A.khó thở gắng sức
- B.khó thở kịch phát
- C.khó thở khi nằm
- D.gan lớn
Câu 33. (0,22 điểm)
Trong phù phổi cấp người ta có thể gặp tất cả các dấu hiệu sau ngoại trừ một:
- A.ran ẩm ở phổi
- B.khạc đàm bọt hồng
- C.không có khó thở khi nằm
- D.co kéo trên xương ức
Câu 34. (0,22 điểm)
Suy tim là một trạng thái bệnh lý, trong đó cơ tim mất khả năng cung cấp máu theo yêu của cơ thể, lúc đầu khi nghĩ ngơi rồi sau đó cả khi gắng sức. Định nghĩa đó:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 35. (0,22 điểm)
Nguyên nhân kể sau thuộc nguyên nhân suy tim trái:
- A.Tứ chứng FALLOT
- B.Tổn thương van ba lá
- C.Hẹp động mạch phổi
- D.Các cơn nhịp nhanh kịch phát
Câu 36. (0,22 điểm)
Tiền gánh là độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 37. (0,22 điểm)
Hậu gánh là lực cản mà cơ tim gặp phải trong quá trình co bóp tống máu, đứng đầu là thể tích máu ngoại vi.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 38. (0,22 điểm)
Triệu chứng cơ năng của suy tim trái là:
- A.Ho khan
- B.Ho ra máu
- C.Khó thở
- D.Đau ngực
Câu 39. (0,22 điểm)
Trong suy tim trái, tim trái lớn trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:
- A.Cung dưới phải phồng
- B.Cung trên trái phồng
- C.Cung giữa trái phồng
- D.Cung dưới trái phồng
Câu 40. (0,22 điểm)
Triệu chứng chủ yếu về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là:
- A.Khó thở dữ dội
- B.Gan to
- C.Bóng tim to
- D.Ứ máu ngoại biên
Câu 41. (0,22 điểm)
Huyết áp tối đa tăng và huyết áp tối thiểu giảm là đặc điểm của suy tim phải nặng.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 42. (0,22 điểm)
Các triệu chứng cơ năng xuất hiện kể cả khi gắng sức ít làm hạn chế các hoạt động thể lực. Theo Hội tim mạch New York đó là giai đoạn suy tim:
- A.Độ I
- B.Độ II
- C.Độ III
- D.Độ IV
Câu 43. (0,22 điểm)
Thoái khớp nguyên phát thường gặp ở lứa tuổi từ:
- A.30 - 40
- B.40 - 50
- C.50 - 60
- D.> 60
Câu 44. (0,22 điểm)
Giữa thoái khớp nguyên phát và thứ phát khác nhau ở:
- A.Nguyên nhân gây thoái hóa
- B.Triệu chứng lâm sàng
- C.Dấu hiệu X quang
- D.Thương tổn giải phẫu bệnh
Câu 45. (0,22 điểm)
Cơ chế sinh bệnh thoái khớp bắt nguồn từ:
- A.Sợi collagen
- B.Chất mucopolysaccharide
- C.Viêm màng hoạt dịch
- D.Tế bào sụn khớp
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #39 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
