Nội khoa cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #38
45 câu50 phútSưu tầm7.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Tiền hôn mê gan thường được chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau, ngoài trừ:
- A.Hạ natri máu
- B.Trúng độc rượu cấp
- C.Hội chứng cai rượu
- D.Tai biến mạch não
Câu 2. (0,22 điểm)
Basedow là bệnh lí cường giáp có nhiễm độc giáp, bướu giáp lan tỏa, lồi mắt và tổn thương ở ngoại biên.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 3. (0,22 điểm)
Bệnh Basedow thường gặp trong thai nghén nhất là giai đoạn chu sinh (hậu sản), dùng nhiều iod, dùng lithium, nhiễm trùng và nhiễm virus.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 4. (0,22 điểm)
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện tim mạch gồm triệu chứng hồi hộp, nhịp tim nhanh, loạn nhịp khó thở khi gắng sức lẫn khi nghỉ ngơi, động mạch lớn, mạch nhảy nhanh và nghe tiếng thổi tâm thu, huyết áp tâm thu gia tăng, suy tim loạn nhịp, phù phổi, gan to, phù hai chi dưới.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 5. (0,22 điểm)
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện thần kinh gồm run tay, yếu cơ, teo cơ, dấu ghế đẩu (Tabouret), yếu cơ hô hấp, yếu cơ thực quản, dễ kích thích thay đổi tính tình, dễ cảm xúc, nói nhiều, bất an, không tập trung tư tưởng, mất ngủ, rối loạn vận mạch ngoại vi, mặt khi đỏ khi tái, tăng tiết nhiều mồ hôi, lòng bàn tay, chân ẩm. Phản xạ gân xương có thể bình thường, tăng hoặc giảm.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 6. (0,22 điểm)
Biểu hiện thần kinh giao cảm gồm nhịp tim nhanh, run tay, tăng huyết áp tâm thu, tăng phản xạ, khóe mắt rộng, nhìn chăm chú, hồi hộp, trầm cảm, kích thích và lo âu.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 7. (0,22 điểm)
Hiện diện trong máu bệnh nhân Basedow một số kháng thể chống lại tuyến giáp như: Kháng thể kích thích thụ thể TSH, Kháng thể kháng enzym peroxydase giáp (TPO). Kháng thể kháng thyroglobulin (Tg) và kháng thể kháng vi tiểu thể (MIC).
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 8. (0,22 điểm)
Cơ chế tác dụng thuốc kháng giáp tổng hợp là ức chế phần lớn các giai đoạn tổng hợp hormon giáp, ức chế khử iod tuyến giáp, ức chế biến đổi T4 thành T3 ngoại vi và ức chế kháng thể kháng giáp.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 9. (0,22 điểm)
Theo dõi khi sử dụng thuốc kháng giáp cần kiểm tra công thức bạch cầu định kì, nồng độ FT4 và TSH us và chức năng gan.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 10. (0,22 điểm)
Loét tá tràng thường gặp ở người > 40 tuổi.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 11. (0,22 điểm)
Loét dạ dày đau 4 kỳ.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 12. (0,22 điểm)
Loét tá tràng đau 4 kỳ.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 13. (0,22 điểm)
Thời gian điều trị loét dạ dày dài hơn điều trị loét tá tràng.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 14. (0,22 điểm)
Loét tá tràng thường gây ung thư hoá.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 15. (0,22 điểm)
Ranitidine là thuốc kháng tiết mạnh nhất trong điều trị loét dạ dày tá tràng.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 16. (0,22 điểm)
Viêm khớp dạng thấp có liên quan yếu tố di truyền.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 17. (0,22 điểm)
Trong Viêm khớp dạng thấp có thiếu máu nhược sắc.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 18. (0,22 điểm)
Trong Viêm khớp dạng thấp da khô teo, phù một đoạn chi.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 19. (0,22 điểm)
Viêm khớp, Viêm niệu đạo và viêm kết mạc là biểu hiện của Lupus ban đỏ.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 20. (0,22 điểm)
Tác dụng của chloroquin trong bệnh Viêm khớp dạng thấp là ức chế men tiêu thể.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 21. (0,22 điểm)
Leflunomide là thuốc chống viêm nonsteroide trong điều trị Viêm khớp dạng thấp.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 22. (0,22 điểm)
Bệnh Buerger không gây nhồi máu não.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 23. (0,22 điểm)
Tai biến mạch máu não hệ sống nền thì không gây hội chứng Thị-tháp.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 24. (0,22 điểm)
Chụp cộng hưỡng từ não có giá trị chẩn đoán tốt nhất trong nhồi máu não ngay những giờ phút đầu tiên sau tai biến:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,22 điểm)
Liều lượng manitol 20% trong điều trị chống phù não trong tai biến mạch máu não với liều mấy g/kg/ngày:
- A.0,25
- B.0,30
- C.0,35
- D.0,40
Câu 26. (0,22 điểm)
Độ lưu hành của hen phế quản tại Hà Nội năm 1995 là:
- A.4,2%
- B.4,3%
- C.3,3%
- D.4,5%
Câu 27. (0,22 điểm)
Tại Đại Hội Stockhom (1994) và Madric (1995) các nhà dị ứng và miễn dịch lâm sàng đã định nghĩa hen phế quản là:
- A.Một trạng thái bệnh lý đường hô hấp, chủ yếu là một quán trình viêm, kèm theo sự co thắt phế quản và phù nề phế quản
- B.Một trạng thái bệnh lý đường hô hấp, chủ yếu là một quá trình viêm, kèm theo sự co thắt phế quản, phù nề phế quản và tăng tiết phế quản
- C.Một trạng thái bệnh lý đường hô hấp, chủ yếu là một quá trình viêm, kèm theo sự co thắt phế quản và tăng phản ứng phế quản
- D.Một trạng thái bệnh lý đường hô hấp, chủ yếu là một quá trình nhiễm trùng mạn tính phế quản, kèm theo sự co thắt phế quản và tăng phản ứng phế quản
Câu 28. (0,22 điểm)
Hen phế quản gặp ở mọi lứa tuổi với tỷ lệ người lớn/trẻ em là:
- A.2/1
- B.1/2
- C.1/3
- D.1/2,5
Câu 29. (0,22 điểm)
Trong cơn hen phế quản điển hình chưa có biến chứng, cơn khó thở có đặc tính sau:
- A.Khó thở nhanh, cả hai kỳ
- B.Khó thở chậm, chủ yếu kỳ thở ra
- C.Khó thở chậm, chủ yếu kỳ hít vào
- D.Khó thở chậm kèm tiếng rít thanh quản
Câu 30. (0,22 điểm)
Hen phế quản cần chẩn đoán phân biệt với:
- A.Phế quản phế viêm
- B.Hen tim
- C.Viêm phế quản mạn đơn thuần
- D.Giãn phế quản
Câu 31. (0,22 điểm)
Trong hen phế quản cấp nặng, nghe phổi phát hiện được:
- A.Ran rít, ran ngáy
- B.Ran rít
- C.Ran Wheezing
- D.Im lặng
Câu 32. (0,22 điểm)
Phác đồ điều trị cơn hen phế quản mức độ trung bình là:
- A.Théophyllin + Salbutamol
- B.Théophyllin + Salbutamol + Prednisone
- C.Théophyllin + Salbutamol + Depersolone chích
- D.Salbutamol + Prednisone
Câu 33. (0,22 điểm)
Liều lượng Théophyllin trung bình là:
- A.6-9mg/kg/ngày
- B.10-15mg/kg/ngày
- C.16-18mg/kg/ngày
- D.3-5mg/kg/ngày
Câu 34. (0,22 điểm)
Trong điều trị hen phế quản cấp nặng, phương tiện điều trị ưu tiên và quan trọng nhất là:
- A.Thuốc giãn phế quản
- B.Corticoide
- C.Liệu pháp oxy
- D.Thở máy
Câu 35. (0,22 điểm)
Nội cơ sở là nền móng của Nội khoa vì:
- A.Đòi hỏi thầy thuốc phải có đủ đức tính của một cán bộ y tế
- B.Tạo điều kiện tiếp xúc mật thiết với bệnh nhân
- C.Cung cấp các dữ kiện làm căn bản cho chẩn đoán và điều trị
- D.Là giai đoạn đi trước chẩn đoán
Câu 36. (0,22 điểm)
Trong khám bệnh, bệnh nhân được bộc lộ:
- A.Chỉ cần thân thể bị bệnh
- B.Các phần thân thể bị nghi ngờ bị bệnh
- C.Hoàn toàn thân thể một lần
- D.Từng phần thân thể cho đến hết
Câu 37. (0,22 điểm)
Xét nghiệm cận lâm sàng:
- A.Có giá trị chẩn đoán tuyệt đối
- B.Tuyệt đối chính xác trung thực
- C.Được đánh giá dựa trên lâm sàng
- D.Không được chỉ định lập lại
Câu 38. (0,22 điểm)
Trong bệnh án sinh viên làm để học tập, quá trình bệnh lý ghi lại:
- A.Diễn tiến bệnh từ lúc khởi đầu đến ngày vào viện
- B.Diễn tiến bệnh từ lúc khởi đầu đến lúc làm bệnh án
- C.Tất cả kết quả xét nghiệm cận lâm sàng đã làm
- D.Diễn tiến bệnh từ lúc vào viện đến lúc làm bệnh án
Câu 39. (0,22 điểm)
Bệnh án, bệnh lịch của bệnh phòng:
- A.Là mẫu lý tưởng cho bệnh án học tập
- B.Dành riêng cho bác sĩ và sinh viên phụ trách bệnh nhân sử dụng
- C.Là một phương tiện công tác cần thiết cho điều trị, học tập và nghiên cứu khoa học
- D.Cần thiết cho pháp lý
Câu 40. (0,22 điểm)
Trong hỏi bệnh sử, thầy thuốc:
- A.Để bệnh nhân tự kể
- B.Chỉ đặt từng câu hỏi nhỏ liên tiếp để bệnh nhân dễ trả lời
- C.Đặt câu hỏi gợi ý bệnh nhân trả lời theo hướng chẩn đoán được nghi ngờ
- D.Chỉ nghe lời khai của gia đình bệnh nhân
Câu 41. (0,22 điểm)
Chẩn đoán bệnh đầy đủ, chính xác:
- A.Bao gồm các khâu: tập hợp hội chứng, chẩn đoán sơ khởi, biện luận, chẩn đoán cuối cùng
- B.Không được bao gồm nhiều bệnh
- C.Có khi phải dùng để điều trị thử
- D.Bao gồm: tên bệnh, vị trí tổn thương, giai đoạn, biến chứng
Câu 42. (0,22 điểm)
Âm thổi ống gặp trong:
- A.Dày dính màng phổi
- B.Đông đặc phổi điển hình
- C.Tràn dịch màng phổi
- D.Phổi có hang
Câu 43. (0,22 điểm)
Ran nổ nghe được:
- A.Xẹp phổi
- B.Cuối thì thở vào
- C.Tiết dịch phế quản nhiều
- D.Trong hẹp phế quản
Câu 44. (0,22 điểm)
Đàm từng bãi nhỏ như hình đồng xu và kéo dài là do:
- A.Giãn phế quản
- B.Viêm phổi
- C.Hen phế quản
- D.Áp xe phổi
Câu 45. (0,22 điểm)
Ngón tay dùi trống gặp trong:
- A.Viêm phế quản áp
- B.Viêm phổi
- C.Còi xương
- D.Áp xe phổi
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #38 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
