Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #32

45 câu50 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Con đường di căn của ung thư đại trực tràng thường gặp là:

  • A.Động mạch
  • B.Bạch mạch
  • C.Tĩnh mạch chủ
  • D.Tĩnh mạch cửa

Câu 2. (0,22 điểm)

Có thể dự phòng ung thư đại trực tràng cho người có nguy cơ cao bằng các cách sau đây, ngoại trừ:

  • A.Dùng Aspirin, NSAIDs
  • B.Dùng oestrogen cho phụ nữ tuổi mãn kinh
  • C.Dùng thức ăn nhièu gạo, bột mì
  • D.Dùng thức ăn giàu vitamin A, C

Câu 3. (0,22 điểm)

Phụ nữ sau 50 tuổi, không có tiền sử gia đình về ung thư đại tràng, có cần làm các xét nghiệm sàng lọc ung thư đại tràng không?

  • A.Có
  • B.Không

Câu 4. (0,22 điểm)

Các xét nghiệm nào sau đây dùng để sàng lọc ung thư đại trực tràng ở người không có nguy cơ cao:

  • A.CEA
  • B.Máu ẩn phân, soi đại tràng
  • C.Siêu âm bụng, công thức máu
  • D.Công thức máu, VS

Câu 5. (0,22 điểm)

Trong trường hợp ung thư đại tràng đã có di căn gan, thường điều trị như sau:

  • A.Hóa trị liệu với 5FU+ Ca-folinate
  • B.Xạ trị
  • C.Phẫu thuật + Xạ trị + hóa trị tại gan
  • D.Hóa trị+ Miễn dịch trị liệu

Câu 6. (0,22 điểm)

Xạ trị liệu trong ung thư đại tràng sigma thường có mục đích:

  • A.Làm cho khối u nhỏ lại trước khi dùng hóa trị liệu
  • B.Làm giảm đau, giúp cho phẩu thuật dễ hơn
  • C.Ngăn ngừa di căn vùng chậu
  • D.Không dùng khi chưa có dấu hiệu di căn

Câu 7. (0,22 điểm)

Miễn dịch trị liệu có tác dụng:

  • A.Hiệu quả điều trị tương tự xạ trị liệu
  • B.Hiệu quả điều trị tương tự hóa trị liệu và không có tác dung phụ
  • C.Thay thế phẩu thuật khi dùng kèm xạ trị
  • D.Tiếp tục diệt tế bào ung thư còn sót lại

Câu 8. (0,22 điểm)

Sử dụng nhiều loại thịt đỏ không tốt cho đại tràng so với cá là vì:

  • A.Thịt đỏ chứa nhiều mỡ loại không bảo hoà đa hơn cá
  • B.Thịt đỏ chứa nhiều mỡ bảo hoà hơn cá
  • C.Thịt đỏ chứa nhiều loại mỡ bảo hoà đơn hơn cá
  • D.Thịt đỏ có ít chất xơ hơn cá

Câu 9. (0,22 điểm)

Ở người có đề kháng insulin ngoại biên dễ có nguy cơ bị ung thư đại trực tràng là do:

  • A.Thường xuyên bị táo bón
  • B.Tăng cetone trong phân
  • C.Tăng insulin máu làm tăng IGF-1
  • D.Tăng amoniac trong phân

Câu 10. (0,22 điểm)

Thức ăn có nhiều chất xơ làm giảm nguy cơ ung thư đại trực tràng là vì:

  • A.Vi khuẩn đại tràng ức chế sự lên men của các chất xơ, làm tăng pH ở đại tràng ức chế các chất sinh ung thư
  • B.Vi khuẩn đại tràng tăng lên men các chất xơ, làm giảm pH ở đại tràng, ức chế các chất sinh ung thư
  • C.Chất xơ gây kích thích đại tràng tăng tiết chất nhầy bảo vệ
  • D.Chất xơ làm tăng lượng vi khuẩn cộng sinh để chống vi trùng xâm nhập

Câu 11. (0,22 điểm)

Nhiều chất xơ trong thức ăn sẽ làm gia tăng acide béo chuỗi ngắn trong phân.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 12. (0,22 điểm)

Vai trò của chất nào sau đây được nói đến như chất có khả năng ngăn ngừa ung thư đại tràng mặc dù cơ chế chưa hoàn toàn rõ:

  • A.Nitrate
  • B.Chất chống oxy hoá
  • C.Nitrosamin
  • D.Molibden

Câu 13. (0,22 điểm)

Những bệnh viêm ruột nào sau đây có nhiều nguy cơ phát triễn ung thư đại trực tràng nhất:

  • A.Viêm đại tràng mãn tính do trichomonas intestinalis
  • B.Viêm đại tràng mãn tính do amip
  • C.Viêm loét đại tràng
  • D.Crohn hồi tràng

Câu 14. (0,22 điểm)

Nhiễm vi khuẩn nào sau đây có nguy cơ tiềm ẩn gây ung thư đại tràng:

  • A.Clostridium dificille
  • B.Clostridium perfringen
  • C.Clostridium botilinum
  • D.Streptococcus bovis

Câu 15. (0,22 điểm)

Ung thư đại trực tràng có thể gây biến chứng nào sau đây:

  • A.Tắc ruột
  • B.Thủng ruột
  • C.Chảy máu
  • D.Cả A, B và C đúng

Câu 16. (0,22 điểm)

Một bệnh nhân nam 45 tuổi, vào viện vì đau bụng vùng cạnh rốn bên trái đã hơn 3 tháng nay. Bệnh nhân thường hay bị táo bón và tiêu chảy xen kẻ, có khi đại tiện phân nhầy máu và sốt thất thường, sụt 5 kg trong vòng 2 tháng trở lại, người mệt, chán ăn. Một tháng nay thấy bụng ngày lớn dần kèm đau nhiều ngang mông và đùi trái. Bệnh nhân đến khám bệnh và được khuyên nhập viện. Khám toàn thân chú ý những triệu chứng gì?

  • A.Thiếu máu, phù chân
  • B.Hạch bẹn trái
  • C.Chảy máu niêm mạc
  • D.Chảy máu dưới da

Câu 17. (0,22 điểm)

Một bệnh nhân nam 45 tuổi, vào viện vì đau bụng vùng cạnh rốn bên trái đã hơn 3 tháng nay. Bệnh nhân thường hay bị táo bón và tiêu chảy xen kẻ, có khi đại tiện phân nhầy máu và sốt thất thường, sụt 5 kg trong vòng 2 tháng trở lại, người mệt, chán ăn. Một tháng nay thấy bụng ngày lớn dần kèm đau nhiều ngang mông và đùi trái. Bệnh nhân đến khám bệnh và được khuyên nhập viện. Khám bụng sờ được 1 khối chắc ở vùng cạnh rốn bên trái ấn đau nhẹ. Xét nghiệm gì cần thực hiện trước tiên để giúp chẩn đoán:

  • A.Siêu âm bụng và nội soi hậu môn
  • B.Siêu âm bụng và nội soi đại tràng
  • C.Siêu âm bụng và nội soi sigma - trực tràng
  • D.Chụp nhuộm đại tràng có baryte

Câu 18. (0,22 điểm)

Một bệnh nhân nam 45 tuổi, vào viện vì đau bụng vùng cạnh rốn bên trái đã hơn 3 tháng nay. Bệnh nhân thường hay bị táo bón và tiêu chảy xen kẻ, có khi đại tiện phân nhầy máu và sốt thất thường, sụt 5 kg trong vòng 2 tháng trở lại, người mệt, chán ăn. Một tháng nay thấy bụng ngày lớn dần kèm đau nhiều ngang mông và đùi trái. Bệnh nhân đến khám bệnh và được khuyên nhập viện. Bệnh nhân được nội soi đại tràng cho thấy ở đại tràng xuống, đoạn trên của sigma có khối u sùi và loét, rỉ ít máu tươi, đã sinh thiết, phần đại tràng còn lại không thấy tổn thương, không có polype. Chẩn đoán lúc này là:

  • A.U đại tràng xuống dạng loét sùi
  • B.Polype đại tràng xuống có biến chứng loét và chảy máu
  • C.Bệnh viêm đại tràng chảy máu
  • D.Bệnh Crohn đại tràng

Câu 19. (0,22 điểm)

Một bệnh nhân nam 45 tuổi, vào viện vì đau bụng vùng cạnh rốn bên trái đã hơn 3 tháng nay. Bệnh nhân thường hay bị táo bón và tiêu chảy xen kẻ, có khi đại tiện phân nhầy máu và sốt thất thường, sụt 5 kg trong vòng 2 tháng trở lại, người mệt, chán ăn. Một tháng nay thấy bụng ngày lớn dần kèm đau nhiều ngang mông và đùi trái. Bệnh nhân đến khám bệnh và được khuyên nhập viện. Bệnh nhân này đau ngang mông và đùi trái, có khả năng là do:

  • A.U đại tràng di căn xương đùi
  • B.U đại tràng di căn xương cột sống
  • C.U đại tràng, hạch di căn ở vùng tiểu khung chèn ép thần kinh chi dưới
  • D.U đại tràng di căn đến cơ đáy chậu

Câu 20. (0,22 điểm)

Chế độ ăn giàu mỡ, thịt động vật là không tốt cho đại tràng vì:

  • A.Làm tăng lecithin trong phân
  • B.Làm giảm sức bền thành mạch ở niêm mạc ruột
  • C.Dễ gây táo bón
  • D.Làm tăng sterole trong phân

Câu 21. (0,22 điểm)

Chế độ ăn nhiều thịt và mỡ động vật là không tốt cho đại tràng vì:

  • A.Làm tăng lecithin trong phân
  • B.Làm giảm sức bền thành mạch ở niêm mạc ruột
  • C.Làm cho vi khuẩn kỵ khí trong ruột phát triễn nhiều hơn
  • D.Làm chậm hấp thu

Câu 22. (0,22 điểm)

Sự đề kháng insulin ngoại biên ở người mập phì có liên quan đến nguy cơ ung thư đại trực tràng là do:

  • A.Dễ bị đái tháo đường gây kém hấp thu
  • B.Tăng IGF- 1 làm tăng sinh niêm mạc ruột
  • C.Dễ bị tổn thương vi mạch của niêm mạc ruột khi có đái tháo đường
  • D.Tăng IGF -1 gây hoại tử niêm mạc ruột

Câu 23. (0,22 điểm)

Xử dụng nhiều thịt cá nướng cháy dễ có nguy cơ ung thư đại trực tràng là vì:

  • A.Sản phẩm tạo ra chứa nhiều melamin
  • B.Sản phẩm tạo ra chứa nhiều benzopyrene
  • C.Sản phẩm tạo ra chứa nhiều cetone
  • D.Sản phẩm tạo ra chứa nhiều valine

Câu 24. (0,22 điểm)

Ở những người viêm loét đại tràng mạn tính, cần theo dõi nguy cơ phát triễn ung thư bằng:

  • A.Nội soi đại tràng mỗi đợt tái phát bệnh
  • B.Nội soi đại tràng kèm sinh thiết mỗi đợt tái phát bệnh
  • C.Xét nghiệm CEA mỗi 3 tháng
  • D.Xét nghiệm LDH mỗi 6 tháng

Câu 25. (0,22 điểm)

U carcinoide gặp nhiều ở:

  • A.Đại tràng ngang
  • B.Đại tràng xuống
  • C.Manh tràng
  • D.Ruột thừa

Câu 26. (0,22 điểm)

Lymphoma đại tràng có đặc điểm:

  • A.Thường gặp ở hồi tràng
  • B.Tổn thương dạng thâm nhiễm
  • C.Có thế chảy máu
  • D.Cả A, B và C

Câu 27. (0,22 điểm)

Dấu chứng cận u gặp trong ung thư đại trực tràng hay gặp là:

  • A.Hạ đường máu
  • B.Acanthosis nigrican
  • C.Hạ calci máu
  • D.Sốt

Câu 28. (0,22 điểm)

Loại ung thư dạ dày thường gặp nhất là:

  • A.Sarcomas
  • B.Lymphoma Non Hodgkin
  • C.Adenocarcinomas
  • D.Leiomyosarcomas

Câu 29. (0,22 điểm)

Ung thư dạ dày dạng tuyến thường gặp ở:

  • A.Môn vị
  • B.Hang vị, môn vị
  • C.Tâm vị
  • D.Hang vị, bờ cong nhỏ

Câu 30. (0,22 điểm)

Ung thư dạ dày thể lan tỏa có thể gặp ở:

  • A.Hang vị
  • B.Tâm vị
  • C.Chỉ ở bờ cong lớn
  • D.Tất cả vị trí trên

Câu 31. (0,22 điểm)

Ung thư dạ dày dạng tuyến có thể di căn đến:

  • A.Hạch
  • B.Gan, hạch
  • C.Gan, lách, thận
  • D.Gan, lách, hạch, xương

Câu 32. (0,22 điểm)

Ung thư dạ dày thể lan tỏa có thể di căn đến:

  • A.Gan
  • B.Tụy
  • C.Não
  • D.Tất cả các nơi trên

Câu 33. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đây được xem là có vai trò gây bệnh ung thư dạ dày, ngoại trừ:

  • A.Thịt đông lạnh
  • B.Thịt muối
  • C.Rau ướp muối
  • D.Thịt hun khói

Câu 34. (0,22 điểm)

Các yếu tố nguy cơ nào sau đây có thể liên quan đến ung thư dạ dày ngoại trừ:

  • A.Viêm dạ dày trào ngược
  • B.Viêm dạ dày mạn type A
  • C.Viêm hang vị dạ dày có HP (+)
  • D.Thiếu máu Biermer

Câu 35. (0,22 điểm)

Biểu hiện mô học nào sau đây được xem là nguy cơ cao nhất của ung thư tuyến dạ dày:

  • A.Loạn sản tuyến mức độ nhẹ
  • B.Loạn sản tuyến mức độ vừa
  • C.Loạn sản tuyến mức độ nặng
  • D.Tăng sản tuyến

Câu 36. (0,22 điểm)

Ở giai đoạn tiến triển của ung thư dạ dày, triệu chứng ít gặp nhất là:

  • A.Đau thượng vị
  • B.Thiếu máu
  • C.Sụt cân
  • D.Sốt

Câu 37. (0,22 điểm)

Chẩn đoán ung thư dạ dày chính xác nhất bằng:

  • A.Sinh thiết niêm mạc dạ dày, mô bệnh học
  • B.X quang dạ dày có baryte
  • C.C.E.A
  • D.pH dạ dày

Câu 38. (0,22 điểm)

Đánh giá sự xâm lấn và di căn của ung thư dạ dày dựa các xét nghiệm sau, ngoại trừ:

  • A.Siêu âm nội soi dạ dày
  • B.Chụp phim phổi
  • C.Tuỷ đồ
  • D.Chụp baryte dạ dày đối quang kép

Câu 39. (0,22 điểm)

Để phân biệt loét dạ dày lành hay ác tính, tốt nhất là:

  • A.Sinh thiết 3 mảnh ngay tại bờ ổ loét
  • B.Sinh thiết 3 mảnh ở đáy ổ loét
  • C.Sinh thiết 10 mảnh quanh và gần ổ loét
  • D.Sinh thiết 1 mảnh ở bề mặt chổ sùi

Câu 40. (0,22 điểm)

Chẩn đoán tế bào học ung thư dạ dày bằng xét nghiệm nào sau đây:

  • A.Quay ly tâm dịch vị lúc đói
  • B.Rửa dạ dày bằng nước muối, nhuộm HE
  • C.Sinh thiết niêm mạc, mô bệnh học
  • D.Quay ly tâm dịch vị sau kích thích dạ dày tiết, nhuộm HE

Câu 41. (0,22 điểm)

Về vị trí, ung thư dạ dày có tiên lượng tương đối tốt hơn là:

  • A.Ung thư ở bờ cong lớn
  • B.Ung thư ở đoạn đứng bờ cong nhỏ
  • C.Ung thư ở phình vị
  • D.Ung thư ở hang môn vị

Câu 42. (0,22 điểm)

Theo bảng đánh giá giai đoạn ung thư dạ dày, tỷ lệ sống ở giai đoạn nào sau đây là cao nhất:

  • A.Tis N0 và T1 N0 M0
  • B.T1 N1 M0
  • C.T2 N0 M0
  • D.T2 N1 M0

Câu 43. (0,22 điểm)

Trường hợp nào sau đây có chỉ định cắt dạ dày bán phần:

  • A.Ung thư bề mặt, ở 1/3 dưới của dạ dày chưa có di căn
  • B.Ung thư dạ dày ở góc bờ cong nhỏ, có di căn hạch thượng đòn
  • C.Ung thư ở hang vị có xâm lấn tụy
  • D.Ung thư ở góc bờ cong nhỏ dạ dày có di căn tuỷ xương

Câu 44. (0,22 điểm)

Ung thư dạ dày khi đã có di căn xa, phương tiện điều trị chính là:

  • A.Cắt bỏ u
  • B.Phẫu thuật tạm thời + Hóa trị liệu
  • C.Cắt bỏ u + xạ trị + hóa trị liệu
  • D.Cắt toàn bộ dạ dày

Câu 45. (0,22 điểm)

Chẩn đoán u lympho dạ dày dựa vào:

  • A.Siêu âm nội soi
  • B.Siêu âm bụng
  • C.X quang dạ dày đối quang kép
  • D.Nội soi - sinh thiết sâu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #32 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền