Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #31

45 câu50 phútSưu tầm6.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Thiếu máu huyết tán thường có:

  • A.Lách to
  • B.Thiếu máu
  • C.Hồng cầu lưới tăng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,22 điểm)

Lách to kèm tăng các dòng tế bào máu ở ngoại vi gặp trong:

  • A.Hội chứng cường lách
  • B.Hội chứng tăng sinh tủy ác tính
  • C.Tăng tiểu cầu nguyên phát
  • D.Chỉ có B và C đúng

Câu 3. (0,22 điểm)

Hemophilia là một bệnh rối loạn đông máu:

  • A.Mắc phải
  • B.Có tính di truyền và không liên quan đến giới
  • C.Xảy ra chủ yếu là ở nữ giới
  • D.Gen bệnh lý nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

Câu 4. (0,22 điểm)

Hiện nay người ta chia hemophilia ra như sau:

  • A.Hemophilia A do thiếu hụt các yếu tố VIII
  • B.Hemophilia B do thiếu hụt các yếu tố IX
  • C.Hemophilia C do thiếu hụt các yếu tố XI
  • D.Chỉ có A và B là đúng

Câu 5. (0,22 điểm)

Bệnh hemophilia có các đặc điểm:

  • A.Chỉ gặp ở nam, không bao giờ gặp ở nữ
  • B.Chủ yếu ở nam, nữ rất hiếm gặp
  • C.Bệnh do mẹ truyền cho con trai
  • D.Cả B và C đều đúng

Câu 6. (0,22 điểm)

Xuất huyết ở bệnh Hemophilia:

  • A.Thường là kích phát
  • B.Biểu hiện ở da thường là các nốt và chấm xuất huyết
  • C.Biểu hiện ở da thường là các mảng bầm tím hoặc u máu
  • D.Cả A và C đều đúng

Câu 7. (0,22 điểm)

Con cái của 1 gia đình có mẹ mang gen bệnh hemophilia và cha bình thường thì:

  • A.50% con trai bị bệnh
  • B.50% con gái mang gen bệnh
  • C.25% con trai bị bệnh
  • D.Câu A và B đều đúng

Câu 8. (0,22 điểm)

Con cái của 1 gia đình có cha bị bệnh hemophilia và mẹ bình thường thì:

  • A.Tất cả con trai đều bình thường
  • B.50% con gái mang gen bệnh
  • C.Tất cả con gái đều mang gen bệnh
  • D.Câu A và C đều đúng

Câu 9. (0,22 điểm)

Câu nào dưới đây là đúng nhất:

  • A.Hemophilia A là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố VIII
  • B.Hemophilia B là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố IX
  • C.Hemọphilia A là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố IX
  • D.Hemophilia B là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố XI

Câu 10. (0,22 điểm)

Trong bệnh hemophilia thể nặng:

  • A.Xuất huyết xảy ra với các chấn thương rất nhẹ gần như là tự phát
  • B.Thường xuất hiện sớm ở 1-2 tuổi
  • C.Tụ máu khớp là thường gặp
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 11. (0,22 điểm)

Trong bệnh hemophilia thể nhẹ và vừa:

  • A.Các triệu chứng thường kín đáo
  • B.Thường được phát hiện khi có chấn thương hay can thiệp phẫu thuật
  • C.Tụ máu rất thường gặp
  • D.Câu A và B là đúng

Câu 12. (0,22 điểm)

Địa điểm xuất huyết thường gặp nhất trong bệnh hemophilia là:

  • A.Khớp
  • B.Đường tiêu hoá
  • C.Hệ tiết niệu
  • D.Não - màng não

Câu 13. (0,22 điểm)

Trong bệnh hemophilia, địa điểm xuất huyết hiếm gặp nhưng có nguy cơ đe dọa tử vong cao là:

  • A.Não - màng não
  • B.Đường tiêu hoá
  • C.Hệ tiết niệu
  • D.Hệ hô hấp

Câu 14. (0,22 điểm)

Xuất huyết ở lợi răng và niêm mạc mũi là hay gặp trong:

  • A.Bệnh lý giảm số lượng tiểu cầu
  • B.Hemophilia
  • C.Thalassemie
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 15. (0,22 điểm)

Về phương diện xét nghiệm, để chẩn đoán phân biệt bệnh hemophilia và Willebrand người ta dựa vào:

  • A.Thời gian máu chảy kéo dài ở bệnh Willebrand
  • B.Thời gian Quick kéo dài ở bệnh Willebrand
  • C.Thời gian Quick kéo dài ở Hemophilia
  • D.Số lượng tiểu cầu giảm trong bệnh Willebrand

Câu 16. (0,22 điểm)

Bệnh Willebrand khác với hemophilia vì:

  • A.Xuất huyết tự phát
  • B.Hay xảy ra ở niêm mạc
  • C.Bệnh di truyền không liên quan đến giới
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 17. (0,22 điểm)

Được gọi là hemophilia thể nặng lúc yếu tố VIII dưới:

  • A.10%
  • B.15%
  • C.20%
  • D.Tất cả đều sai

Câu 18. (0,22 điểm)

Được gọi là hemophilia thể vừa lúc yếu tố VIII:

  • A.Từ 1đến 3%
  • B.Từ 1 đến 5%
  • C.Từ 5 đến 10%
  • D.Từ 5 đến 20%

Câu 19. (0,22 điểm)

Được gọi là hemophilia thể nhẹ lúc yếu tố VIII:

  • A.Từ 1đến 3%
  • B.Từ 1 đến 5%
  • C.Từ 5 đến 10%
  • D.Từ 6 đến 25%

Câu 20. (0,22 điểm)

Để phân biệt hemophilia A và B người ta thường dựa vào:

  • A.Thời gian co cục máu
  • B.Định lượng fibrinogen
  • C.Thời gian cephalin-kaolin
  • D.Kỹ thuật TCK gián biệt

Câu 21. (0,22 điểm)

Trước một bệnh nhân có biến dạng khớp gối, tiền sử có nhiều đợt sưng đau ở khớp này, đồng thời hay bị chảy máu kéo dài sau nhổ răng. Chẩn đoán phù hợp nhất là:

  • A.Bệnh Willebrand
  • B.Bệnh Werlhof (Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn)
  • C.Viêm đa khớp dạng thấp
  • D.Bệnh hemophilia

Câu 22. (0,22 điểm)

Trong bệnh hemophilia, XN nào dưới đây bị rối lọan:

  • A.Thời gian chảy máu (TS)
  • B.Thời gian Quick
  • C.Thời gian cephalin-kaolin
  • D.Thời gian co cục máu

Câu 23. (0,22 điểm)

Chất kháng đông lưu hành chống các yếu tố VIII có thể gặp ở:

  • A.Các bệnh nhân hemophilia nặng, điều trị thay thế nhiều lần
  • B.Một số bệnh tự miễn
  • C.Bệnh lupút
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 24. (0,22 điểm)

Nửa đời sống của yếu tố VIII là:

  • A.8 đến 12 giờ
  • B.24 giờ
  • C.24 đến 48 giờ
  • D.36 đến 72 giờ

Câu 25. (0,22 điểm)

Nửa đời sống của yếu tố IX là:

  • A.8 đến 10 giờ
  • B.36 đến 48 giờ
  • C.24 giờ
  • D.48 đến 72 giờ

Câu 26. (0,22 điểm)

Để điều trị các chảy máu tại chổ trong bệnh hemophilia, người ta thường dùng 1 loại thuốc cầm máu đè mạnh và giữ lâu tại nơi chảy máu, đó là:

  • A.Thrombin
  • B.Heparin
  • C.Fibrin
  • D.Vitamin K

Câu 27. (0,22 điểm)

Yếu tố VIII có nồng độ cao nhất trong:

  • A.Máu đã lưu trữ
  • B.Máu tươi
  • C.Huyết tương tươi đông lạnh
  • D.Tủa lạnh

Câu 28. (0,22 điểm)

Trong điều trị thay thế bằng các chế phẩm của máu như huyết tương tươi đông lạnh, tủa lạnh có thể có các nguy cơ nhiễm:

  • A.HIV
  • B.Viêm gan B, C
  • C.Sốt rét
  • D.Câu A và B đều đúng

Câu 29. (0,22 điểm)

Để tránh các bệnh lây nhiễm do điều trị thay thế ở các bệnh nhân Hemophilia, tốt nhất là dùng:

  • A.Tủa lạnh
  • B.Profilate
  • C.Yếu tố VIII điều chế bằng công nghệ gen
  • D.Huyết tương tươi đông lạnh

Câu 30. (0,22 điểm)

Trong những tình huống cần phải can thiệp phẩu thuật ở các bệnh nhân hemophilia A thể nặng, thái độ xử trí thích hợp là:

  • A.Chống chỉ định tuyệt đối mọi can thiệp gây chảy máu
  • B.Có thể thực hiện tại các trung tâm chuyên khoa, dưới sự bảo vệ của yếu tố VIII
  • C.Nên duy trì nồng độ yếu tố VIII trên 70% trong lúc tiến hành mổ
  • D.Tiếp tục duy trì nồng độ yếu tố VIII trên 40% trong tuần đầu sau mổ

Câu 31. (0,22 điểm)

Đối với bệnh nhân hemophilia:

  • A.Không được tiêm bắp
  • B.Không được tiêm tỉnh mạch
  • C.Tránh dùng aspirin mà nên dùng paracetamol để giảm đau
  • D.Câu A và C đều đúng

Câu 32. (0,22 điểm)

Để phòng ngừa cho xã hội, đối với các phụ nữ thành viên trong gia đình bị bệnh hemophilia cách tốt nhất là:

  • A.Định lương các yếu tố VIII, nếu thấp thì không nên có thai
  • B.Chọc ối nhằm xác định giới tính của thai nhi, nếu là trai thì sẽ chấm dứt thai kỳ
  • C.Khảo sát DNA các tế bào nhung mao để xác định gen hemophilia ở thai nhi, nếu có thì sẽ chấm dứt thai kỳ
  • D.Không nên kết hôn

Câu 33. (0,22 điểm)

Về vị trí, ung thư ở đại tràng chiếm tỷ lệ gặp thấp nhất là ở:

  • A.Đại tràng lên
  • B.Manh tràng
  • C.Đại tràng xuống
  • D.Trực tràng

Câu 34. (0,22 điểm)

Thức ăn có liên quan đến ung thư đại trực tràng được nói đến, ngoại trừ:

  • A.Rau
  • B.Yếu tố vi lượng
  • C.Thịt
  • D.Cá

Câu 35. (0,22 điểm)

Khi phát hiện polyp ở đại tràng lần đầu tiên thì:

  • A.Phải sinh thiết
  • B.Không cần sinh thiết nếu là loại có cuống và bề mặt trơn láng
  • C.Chỉ cần xét nghiệm CEA trong máu là đủ
  • D.Phải sinh thiết và theo dõi nội soi định kỳ

Câu 36. (0,22 điểm)

Thức ăn nào sau đây khi xử dung ít có nguy cơ bị ung thư đại trực tràng hơn:

  • A.Thịt bò
  • B.Thịt lợn
  • C.Thịt gà
  • D.Cá

Câu 37. (0,22 điểm)

Cơ chế gây ung thư đại tràng cuối cùng là do:

  • A.Viêm mạn
  • B.Xuất huyết vi thể lâu ngày
  • C.Viêm mạn kèm tăng sinh niêm mạc mạn tính
  • D.Giảm miễn dịch

Câu 38. (0,22 điểm)

Loại ung thư đại trực tràng nào sau đây thường có tiên lượng xấu nhất:

  • A.Thể lét
  • B.Thể thâm nhiễm
  • C.Thể sùi
  • D.Thể loét sùi

Câu 39. (0,22 điểm)

Điều trị ung thư đại tràng khi chưa có di căn, tốt nhất là:

  • A.Phẫu thuật cắt bỏ u
  • B.Phẫu thuật cắt bỏ u kèm xạ trị tiếp theo
  • C.Xạ trị trước rồi phẩu thuật kèm hoá trị liệu
  • D.Phẫu thuật kèm miễn dịch trị liệu

Câu 40. (0,22 điểm)

Theo dõi sau điều trị cắt bỏ u đại tràng là:

  • A.Siêu âm bụng mỗi 6 tháng
  • B.CT scaner bụng, chụp phim phổi mỗi 3 tháng
  • C.Khám định kỳ, CEA mỗi 3 tháng, và nội soi đại tràng
  • D.CRP mỗi 3 tháng

Câu 41. (0,22 điểm)

Ung thư đại trực tràng đa số thuộc loại:

  • A.Biểu mô lát tầng
  • B.Biểu mô dạng biểu bì
  • C.Carcinoide
  • D.Biểu mô tuyến

Câu 42. (0,22 điểm)

Triệu chứng của ung thư đại tràng lên thường là:

  • A.Hội chứng lỵ
  • B.Táo bón
  • C.Đi lỏng
  • D.Tắc ruột

Câu 43. (0,22 điểm)

Triệu chứng của ung thư đại tràng ngang và đại tràng xuống thường là:

  • A.Đi lỏng
  • B.Đau bụng từng cơn
  • C.Hội chứng lỵ
  • D.Nôn

Câu 44. (0,22 điểm)

Triệu chứng của ung thư đại tràng sigma thường là:

  • A.Đau bụng từng cơn dạng bán tắc ruột
  • B.Nôn
  • C.Vàng da
  • D.Hội chứng lỵ, giả lỵ

Câu 45. (0,22 điểm)

Vị trí di căn của ung thư đại trực tràng hay gặp nhất là:

  • A.Phổi
  • B.Não
  • C.Hạch thượng đòn trái
  • D.Gan

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #31 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền