Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #3

45 câu50 phútSưu tầm2.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Tổ chức nào sau đây không nhạy cảm với nhức?

  • A.Màng xương
  • B.Màng não
  • C.Các mạch máu lớn ở não
  • D.Nhu mô não

Câu 2. (0,22 điểm)

Cảm giác trong hố sau do dây thần kinh nào chi phối ngoại trừ:

  • A.V
  • B.IX
  • C.X
  • D.XI

Câu 3. (0,22 điểm)

Nhức đầu cơ chế động mạch do các nguyên nhân sau ngoại trừ:

  • A.Tăng huyết áp
  • B.Hạ glucose máu
  • C.Bán đầu thống
  • D.Choán chổ nội sọ

Câu 4. (0,22 điểm)

Nhức đầu cơ chế tĩnh mạch do các nguyên nhân sau ngoại trừ:

  • A.U não
  • B.Suy hô hấp nặng
  • C.Suy tim nặng
  • D.Sốt cao

Câu 5. (0,22 điểm)

Nhức đầu cơ chế cơ do các nguyên nhân sau ngoại trừ:

  • A.Viêm màng não
  • B.Tư thế xấu lâu ngày
  • C.Chấn thương sọ não
  • D.Ngộ độc rượu

Câu 6. (0,22 điểm)

Trong các dấu hiệu sau đây thì dấu hiệu nào là đáng báo động nhất khi nhức đầu:

  • A.Nhức nữa đầu
  • B.Nhức vùng chẩm
  • C.Nhức nhói từng lúc
  • D.Nhức nữa đêm về sáng

Câu 7. (0,22 điểm)

Kiểu nhức nào sau đây là do bán đầu thống:

  • A.Như điện giật
  • B.Như tia chớp
  • C.Đau nhói
  • D.Như đội mủ chặt

Câu 8. (0,22 điểm)

Cơn nhức đầu kéo dài trong 1-2 giờ không hàng ngày do bệnh nào sau đây:

  • A.Bán đầu thống
  • B.Đau dây V
  • C.U não
  • D.Bệnh Horton

Câu 9. (0,22 điểm)

Cơn nhức đầu kéo dài 1-2 giờ hàng ngày khả năng là do:

  • A.U não
  • B.Bán đầu thống
  • C.Bệnh Horton
  • D.Tâm lý

Câu 10. (0,22 điểm)

Rối loạn thị giác thường kèm với bệnh nào gây đau đầu sau đây:

  • A.U não
  • B.Tăng huyết áp
  • C.Bệnh Horton
  • D.Đau dây V

Câu 11. (0,22 điểm)

Nhức đầu kéo dài từ 1-3 tháng thường chú ý nhất đến nguyên nhân nào sau đây:

  • A.Tăng huyết áp
  • B.Do tâm lý
  • C.Đau dây V
  • D.Choán chổ nội sọ

Câu 12. (0,22 điểm)

Dấu hiệu cục bộ của bệnh Horton gồm các dấu chứng sau ngoại trừ:

  • A.Cứng động mạch thái dương
  • B.Nhức khi sờ động mạch thái dương
  • C.Tăng thân nhiêth vùng thái dương
  • D.Đỏ dọc theo động mạch thái dương

Câu 13. (0,22 điểm)

Chẩn đoán bệnh Horton dựa vào dấu chứng nào sau đây là có giá trị nhất:

  • A.Tốc độ lắng máu giờ thứ nhất trên 80 mm
  • B.Mạch thái dương không đập và nhức khi sờ
  • C.Nhức khớp hàm, các gốc chi
  • D.Sinh thiết thấy viêm động mạch thái dương từng đoạn và từng ổ

Câu 14. (0,22 điểm)

Các triệu chứng xảy ra ít giờ trước cơn bán đầu thống chung ngoại trừ:

  • A.Rối loạn khí chất
  • B.Rối loạn tiêu hoá
  • C.Mệt mỏi
  • D.Cảm giác “đầu trống rỗng”

Câu 15. (0,22 điểm)

Biểu hiện thị giác hay gặp nhất là ám điểm lấp lánh ở cơn bán đầu thống có aura có những đặc điểm sau ngoại trừ:

  • A.Đom đóm mắt
  • B.Xuất hiện ở ngoại vi
  • C.Di chuyển chậm
  • D.Có hình gãy khúc

Câu 16. (0,22 điểm)

Dấu chứng nào sau đây là ít gặp trong cơn bán đầu thống có aura:

  • A.Dị cảm
  • B.Rối loạn tri giác
  • C.Rối loạn vận động
  • D.Am điểm lấp lánh

Câu 17. (0,22 điểm)

Tỷ lệ chuyển đổi cơn bán đầu thống loại này sang loại khác là bao nhiêu phần trăm:

  • A.10
  • B.20
  • C.30
  • D.40

Câu 18. (0,22 điểm)

Khi ghi 5 tiêu chuẩn chẩn đoán bán đầu thống không có aura bị nhầm tiêu chuẩn nào sau đây:

  • A.Kèm theo nôn, sợ ánh sáng, tiếng động
  • B.Cơn nhức đầu kéo dài quá 72 giờ
  • C.Nhức nửa đầu kiểu mạch đập, tăng lên khi vận động và nhìn ra ánh sáng
  • D.Tiêu chuẩn loại trừ là không có chẩn đoán nào hơn nhức nửa đầu không có aura

Câu 19. (0,22 điểm)

Đau đây V có những đặc tính sau ngoại trừ:

  • A.Từ từ
  • B.Nhức dữ dội
  • C.Như phóng điện
  • D.Đau như xâu xé

Câu 20. (0,22 điểm)

Thứ tự thường gặp trong nhức các nhánh dây V từ cao đến thấp như sau:

  • A.Nhánh V1 V2 V3
  • B.Nhánh V2 V1 V3
  • C.Nhánh V2 V3 V1
  • D.Nhánh V3 V2 V1

Câu 21. (0,22 điểm)

Nhức đầu có nguồn gốc tâm thần chiếm mấy phần trăm trong các loại nhức đầu sau đây:

  • A.20
  • B.30
  • C.40
  • D.50

Câu 22. (0,22 điểm)

Trong nhức đầu nguồn gốc tâm thần có đặc tính sau ngoại trừ:

  • A.Kim châm
  • B.Cảm giác thân thể kỳ lạ
  • C.Như súc vật gặm nhắm não
  • D.Đầu như vỡ tung

Câu 23. (0,22 điểm)

Các bệnh nguyên chính gây nhức đầu nguồn gốc tâm thần ngoại trừ:

  • A.Các trạng thái lo âu
  • B.Trạng thái ám ảnh
  • C.Loạn thần chức năng
  • D.Hội chứng Atlas

Câu 24. (0,22 điểm)

Hội chứng Coster gồm các triệu chứng sau ngoại trừ:

  • A.Nhai cùng cục
  • B.Trật khớp thái dương hàm khi nhai
  • C.Nhức vùng thái dương hàm
  • D.Không đưa hàm dưới sang hai bên được

Câu 25. (0,22 điểm)

Thời gian điều trị bệnh Horton bằng corticoid tối đa là bao nhiêu tháng:

  • A.12
  • B.24
  • C.36
  • D.48

Câu 26. (0,22 điểm)

Thuốc nào sau đây chống chỉ định trong bán đầu thống sống nền:

  • A.Efferalgan
  • B.Migwel
  • C.Aspegic
  • D.Sumatriptan

Câu 27. (0,22 điểm)

Thuốc nào sau đây có hiệu quả nhất trong điều trị bán đầu thống chung và bán đầu thống có aura:

  • A.Efferalgan-Codein
  • B.Migwel
  • C.Aspegic
  • D.Sumatriptan

Câu 28. (0,22 điểm)

Thuốc nào sau đây khi đièu trị dự phòng bán đầu thống sẽ gây xơ sau phúc mạc:

  • A.Norcertone
  • B.Désernil
  • C.Avlocardyl
  • D.Flunarizine

Câu 29. (0,22 điểm)

Thuốc nào sau đây vừa dự phòng bán đầu thống vừa đièu trị chóng mặt:

  • A.Norcertone
  • B.Désernil
  • C.Avlocardyl
  • D.Flunarizine

Câu 30. (0,22 điểm)

Thuốc điều trị đau dây thần kinh V vô căn thường được dùng là thuốc nào:

  • A.Tégrétol
  • B.Dihydan
  • C.Rivotril
  • D.Lamotrigine

Câu 31. (0,22 điểm)

Đau ngực trong suy mạch vành có đặc điểm:

  • A.Đau vùng mỏm tim lan lên vai
  • B.Đau sau xương ức cảm giác nóng
  • C.Cảm giác vật nặng chẹn ngực vùng sau xương ức
  • D.Đau sau xương ức lan lên cổ có ựa hơi

Câu 32. (0,22 điểm)

Phình tách động mạch chủ khác với nhồi máu cơ tim:

  • A.ECG bình thường
  • B.Có men tăng
  • C.Huyết áp bình thường
  • D.Đau ngực ít hơn

Câu 33. (0,22 điểm)

Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim dựa vào:

  • A.Tăng men GOT
  • B.Tăng men CK
  • C.Tăng men LDH
  • D.Chênh lên ST trên ECG

Câu 34. (0,22 điểm)

Đau thắt ngực do suy mạch vành có đặc điểm:

  • A.Giảm đi khi làm gắng sức
  • B.Đau ở vùng mỏm tim
  • C.Đau ngực kiểu nóng bỏng
  • D.Cảm giác nặng tức vùng sau xương ức

Câu 35. (0,22 điểm)

Đau ngực trong viêm màng ngoài tim cấp:

  • A.Giảm bớt khi nằm ngửa
  • B.Giảm bớt khi nằm nghiêng
  • C.Giảm khi ho khó thở sâu
  • D.Giảm khi ngồi cúi ra trước

Câu 36. (0,22 điểm)

Đau ngực do rối loạn thần kinh thực vật có đặc điểm:

  • A.Đau ngực sau xương ức
  • B.Đau như dao đâm
  • C.Đau ngực khi gắng sức
  • D.Đau ngực vùng mỏm tim

Câu 37. (0,22 điểm)

Đau ngực tăng lên khi ấn tại chỗ có nguyên nhân là:

  • A.Viêm màng ngoài tim co thắt
  • B.Cơn đau thắt ngực không ổn định
  • C.Đau dây thần kinh liên sườn
  • D.Nhồi máu cơ tim

Câu 38. (0,22 điểm)

Đau ngực do viêm màng ngoài tim bớt với thuốc nào sau đây:

  • A.Paracetamol
  • B.Atropin
  • C.Kháng viêm
  • D.Nitrat

Câu 39. (0,22 điểm)

Phương tiện nào sau đây tốt để phân biệt nhồi máu cơ tim với phình tách động mạch chủ ngay từ sớm?

  • A.X quang ngực không chuẩn bị
  • B.ECG
  • C.Chụp nhấp nháy cơ tim Thallium 201
  • D.Tâm thanh đồ

Câu 40. (0,22 điểm)

Đau ngực trong nhồi máu cơ tim có đặc điểm:

  • A.Đau vùng mỏm tim khu trú
  • B.Đau cảm giác nóng sau xương ức
  • C.Cảm giác đau dữ dội lan tỏa khắp ngực
  • D.Đau nóng sau xương ức lan lên cổ có ựa hơi

Câu 41. (0,22 điểm)

Hở van động mạch chủ đau ngực có cơ chế sau:

  • A.Suy mạch vành thực thể
  • B.Giảm áp lực cuối tâm trương thất trái
  • C.Giảm huyết áp tâm trương
  • D.Dày lá van chủ

Câu 42. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đây giúp cho nghi ngờ đau ngực là do sa van hai lá:

  • A.Đau tức nặng sau xương ức
  • B.Thổi tâm thu ở mỏm kèm rung tâm trương
  • C.Thổi tâm thu ở mỏm kèm tiếng clic tâm thu
  • D.Thổi tâm trương ở mỏm

Câu 43. (0,22 điểm)

Đau thắt ngực do viêm màng ngoài tim khác với bệnh mạch vành:

  • A.Đau tăng khi ngồi cúi ra trước
  • B.Giảm khi hít vào
  • C.Đỡ khi dùng thuốc dãn vành
  • D.Có tư thế chống đau

Câu 44. (0,22 điểm)

Tràn khí màng phổi khác với nhồi máu cơ tim:

  • A.ECG có ST chênh lên
  • B.Có men Troponin I tăng
  • C.Gõ phổi vang
  • D.Đau ngực ít hơn

Câu 45. (0,22 điểm)

Đau ngực do trào ngược dạ dày thực quản khác với suy mạch vành:

  • A.Đau mỏm tim
  • B.Đau khi bụng đói
  • C.Đau nóng sau xương ức sau khi ăn
  • D.Giảm đau khi nằm ngửa

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #3 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền