Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #29

45 câu50 phútSưu tầm4.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Ở bệnh nhân XHGTCTM:

  • A.Thiếu máu thường tỉ lệ với mức độ xuất huyết
  • B.Bạch cầu thường tăng nhẹ hoặc bình thường
  • C.Bạch cầu thường giảm
  • D.Câu A và B đều đúng

Câu 2. (0,22 điểm)

Tuỷ đồ ở các bệnh nhân XHGTCTM cho thấy:

  • A.Tuỷ giàu, có nhiều mẩu tiểu cầu trẻ và chín lẫn lộn
  • B.Không có tế bào bất thường
  • C.Dòng hồng cầu và bạch cầu phát triển bình thường
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,22 điểm)

Trong bệnh XHGTCTM:

  • A.Cục máu không co
  • B.Dấu dây thắt (+)
  • C.Các XN đông máu huyết tương bình thường
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,22 điểm)

Để phát hiện tốt những kháng thể đặc hiệu chống tiểu cầu trong bệnh XHGTCTM người ta sử dụng kỹ thuật nào dưới đây:

  • A.MAIPA (monoclonal antibody specific immobilisation of platelet antigen)
  • B.Dixon
  • C.Coomb trực tiếp
  • D.Coomb gián tiếp

Câu 5. (0,22 điểm)

Đời sống tiểu cầu ở bệnh nhân XHGTCTM:

  • A.Rất ngắn
  • B.Bình thường
  • C.Thường dưới 15 ngày
  • D.Câu A và B đều đúng

Câu 6. (0,22 điểm)

Trong thực tế lâm sàng hiện nay, chẩn đoán XHGTC TM (Werlhof) là dựa vào:

  • A.Các xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu
  • B.Lâm sàng
  • C.Sau khi đã loại trừ các nguyên nhân khác gây giảm tiểu cầu
  • D.Câu B và C đều đúng

Câu 7. (0,22 điểm)

Giảm tiểu cầu trong cường lách là do:

  • A.Tự miễn
  • B.Đồng miễn dịch
  • C.Dị ứng
  • D.Bất thường về phân bố

Câu 8. (0,22 điểm)

Ngoài XHGTC TM (Werlhof), người ta còn gặp giảm tiểu cầu tự miễn thứ phát sau các bệnh khác như:

  • A.Lơ xê mi kinh dòng lymphô
  • B.Hodgkin
  • C.Luput hệ thống
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 9. (0,22 điểm)

Về phương diện tiến triển, hình thái cấp tính:

  • A.Chủ yếu xảy ra ở trẻ em
  • B.Thường tự giới hạn
  • C.Chủ yếu xảy ra ở người lớn
  • D.Câu A và B đúng

Câu 10. (0,22 điểm)

Hình thái cấp tính là:

  • A.Thường xảy ra sau một giai đọan nhiễm siêu vi ở đường hô hấp
  • B.Có thể xảy ra sau tiêm chủng
  • C.Đa số là khỏi tự nhiên
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 11. (0,22 điểm)

Hình thái mãn tính là:

  • A.Được gọi là mãn tính khi bệnh tiến triển trên 6 tháng
  • B.Chủ yếu xảy ra ở trẻ em, nữ
  • C.Bệnh ít khi khỏi tự nhiên mà tiến triển từng đợt
  • D.Câu A và C đúng

Câu 12. (0,22 điểm)

BXHGTCTM là một bệnh máu:

  • A.Ác tính
  • B.Lành tính
  • C.Có thể đe dọa tử vong do xuất huyết não khi tiểu cầu giảm quá thấp
  • D.Câu B và C đúng

Câu 13. (0,22 điểm)

Không cần điều trị khi:

  • A.Không có chảy máu và tiểu cầu trên 100x109/l
  • B.Không có chảy máu và tiểu cầu trên 70x109/l
  • C.Không có chảy máu và tiểu cầu trên 50x109/l
  • D.Không có chảy máu và tiểu cầu từ 30 đến 50x109/l

Câu 14. (0,22 điểm)

Các phương tiện điều trị cơ bản, đầu tay trong điều trị BXHGTCTM là:

  • A.Các thuốc ức chế miễn dịch.
  • B.Globulin miễn dịch tiêm tĩnh mạch liều cao.
  • C.Các kích thích tố nam.
  • D.Corticoide.

Câu 15. (0,22 điểm)

Cơ chế tác dụng của corticoide trong điều trị BXHGTCTM là:

  • A.Ức chế nhanh khả năng thực bào của các đại thực bào ở lách.
  • B.Giảm tổng hợp tự kháng thể từ các tế bào lymphô B.
  • C.Gia tăng tạo tiểu cầu từ tuỷ xương.
  • D.Chỉ có A và B là đúng.

Câu 16. (0,22 điểm)

Globulin miễn dịch liều cao:

  • A.Có tác dụng phong toả các vị điểm Fc R của các tế bào đại thực bào làm cho các tế bào này không kết hợp với kháng nguyên trên tiểu cầu được.
  • B.Đáp ứng nhanh ngay 72 giờ sau tiêm.
  • C.Được chỉ định chính trong các trường hợp chống chỉ định corticoide, hay để giúp bệnh nhân thoát qua cơn nguy cấp do phẩu thuật hoặc sinh đẻ.
  • D.Chỉ có B và C là đúng.

Câu 17. (0,22 điểm)

Cắt lách trong điều trị BXHGTCTM:

  • A.Được chỉ định sớm, ngay khi không đáp ứng với corticoide lần đầu.
  • B.Chỉ đặt ra cho các trường hợp thất bại với corticoide và Ig miễn dịch liều cao, sau 6 tháng điều trị mà tiểu cầu vẫn dưới 50 G/L.
  • C.Không cắt lách ở trẻ em dưới 6 tuổi vì nguy cơ nhiễm trùng.
  • D.Chỉ có B và C là đúng.

Câu 18. (0,22 điểm)

Để chẩn đoán thiếu máu người ta dựa vào sự giảm:

  • A.Nồng độ huyết sắc tố ở máu ngọai vi
  • B.Số lượng hồng cầu
  • C.Nồng độ huyết sắc tố trung bình của hồng cầu (MCHC)
  • D.Hematocrit

Câu 19. (0,22 điểm)

Ở người bình thường, được gọi là thiếu máu lúc:

  • A.[Hb] < 140g/l đối với nam
  • B.[Hb] < 130g/l đối với nữ
  • C.[Hb] < 130g/l đối với nam
  • D.[Hb] < 110g/l đối với nữ

Câu 20. (0,22 điểm)

Một người có [Hb] là 70 g/l, được gọi là thiếu máu mức độ:

  • A.Nhẹ
  • B.Vừa
  • C.Nặng
  • D.Rất nặng

Câu 21. (0,22 điểm)

Thiếu máu giả tạo do hiện tượng hoà loãng máu gặp trong các trường hợp:

  • A.Thai nghén
  • B.Lách quá lớn
  • C.Trong bệnh Waldenstrom
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,22 điểm)

Người ta gọi thiếu máu có nguồn gốc ở ngoại biên khi:

  • A.Hoạt động tạo máu của tuỷ xương đáp ứng bình thường đối với erythropoietin
  • B.Hồng cầu lưới tuỷ tăng
  • C.Hồng cầu lưới máu tăng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 23. (0,22 điểm)

Thiếu máu có nguồn gốc ở ngoại biên gặp trong:

  • A.Xuất huyết cấp tính
  • B.Tan máu cấp tính
  • C.Tan máu mạn tính
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,22 điểm)

Người ta gọi là thiếu máu có nguồn gốc ở trung ương là:

  • A.Thiếu máu do bất thường về sản xuất ở tuỷ xương
  • B.Thiếu máu không hồi phục
  • C.Hồng cầu lưới máu giảm
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,22 điểm)

Thiếu máu có nguồn gốc ở trung ương gặp trong:

  • A.Suy tuỷ
  • B.Xâm lấn tuỷ
  • C.Loạn sản tuỷ
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 26. (0,22 điểm)

Tan máu tại hồng cầu là do:

  • A.Bất thường về cấu trúc màng hồng cầu
  • B.Thiếu men của hồng cầu
  • C.Rối loạn tổng hợp hemoglobin
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 27. (0,22 điểm)

Trong bệnh lý tan máu do thiếu men của hồng cầu hay gặp nhất là thiếu men:

  • A.Pyruvate kinase (PK)
  • B.Glucose 6 -phosphate dehydrogenase(G.6PD)
  • C.Lactat dehydrogenase (LDH)
  • D.Tyrosine kinase

Câu 28. (0,22 điểm)

Tan máu ngoài hồng cầu gặp trong:

  • A.Huyết tán tự miễn
  • B.Huyết tán miễn dịch
  • C.Nhiễm sốt rét
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 29. (0,22 điểm)

Huyết đồ của một bệnh nhân có: [Hb]=90g/l ;MCV=60fl;MCHC=260g/l. Đây là loại thiếu máu:

  • A.Nhược sắc, hồng cầu nhỏ.
  • B.Đẳng sắc, hồng cầu bình thường.
  • C.Đẳng sắc, hồng cầu nhỏ.
  • D.Nhược sắc, hồng cầu bình thường.

Câu 30. (0,22 điểm)

Thiếu máu đẳng sắc hồng cầu lớn khi:

  • A.MCV > 100 fl
  • B.MCHC > 300g/l
  • C.Thiếu axit folic
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 31. (0,22 điểm)

Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ thường gặp trong:

  • A.Thiếu máu do mất máu mạn
  • B.Thiếu máu do giun móc
  • C.Thiếu sắt
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 32. (0,22 điểm)

Thiếu máu đẳng sắc hồng cầu bình thường gặp trong:

  • A.Các bệnh nội tiết
  • B.Suy thận mạn
  • C.Suy tuỷ
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 33. (0,22 điểm)

Khi thiếu máu nặng dù do nguyên nhân nào cũng có các triệu chứng:

  • A.Cảm giác hồi hộp, trống ngực đập mạnh hoặc khó thở nhất là khi gắng sức
  • B.Ù tai, hoa mắt nhức đầu, cảm giác kiến bò các đầu chi
  • C.Chán ăn, mất cảm giác ngon miệng
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 34. (0,22 điểm)

Móng tay hình thìa là một dấu hiệu đặc trưng của thiếu máu:

  • A.Nhược sắc
  • B.Thiếu sắt
  • C.Thiếu B12
  • D.Thiếu axit folic

Câu 35. (0,22 điểm)

Trong thiếu máu nặng do thiếu sắt có thể gặp:

  • A.Hội chứng Plummer-Vínson
  • B.Ăn gỡ (Pica)
  • C.Viêm dạ dày không đặc hiệu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 36. (0,22 điểm)

Trong thiếu máu nhược sắc do thiếu sắt có các đặc điểm:

  • A.Số lượng hồng cầu giảm, có khi gần bình thường nhưng Hb và Hct bao giờ cũng giảm
  • B.Các chỉ số hồng cầu cho thấy đây là thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc
  • C.Sắt huyết thanh giảm dưới 60µg%
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 37. (0,22 điểm)

Để tìm hiểu nguyên nhân huyết tán, các xét nghiệm nào là cần thiết:

  • A.Điện di Hb, bilurubin gián tiếp
  • B.Sức bền hồng cầu, nghiệm pháp Coomb
  • C.Điện di protein
  • D.Chỉ có A và B là đúng

Câu 38. (0,22 điểm)

Trong thực tế lâm sàng ở nước ta, thiếu máu hay gặp nhất là:

  • A.Thiếu máu nhược sắc do thiếu sắt
  • B.Thiếu máu huyết tán.do bệnh về Hb
  • C.Thiếu máu huyết tán do thiếu men
  • D.Thiếu máu do thiếu axit folic

Câu 39. (0,22 điểm)

Đối với các bệnh thiếu máu huyết tán di truyền, đôi khi bệnh nhân đến muộn, không còn vàng da hoặc các dấu hiệu khác. Trong các trường hợp đó dấu hiệu rất có giá trị gợi ý chẩn đoán là:

  • A.Lách to
  • B.Siêu âm có sỏi mật
  • C.Tiền sử gia đình có gợi ý
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 40. (0,22 điểm)

Ở các bệnh nhân thiếu máu do huyết tán cấp tính:

  • A.Có thể đái ra huyết sắc tố
  • B.Bilirubin tự do tăng
  • C.Hồng cầu lưới thường giảm
  • D.Chỉ có A và B là đúng

Câu 41. (0,22 điểm)

Dấu hiệu biến đổi ở xương sọ thường gặp trong:

  • A.Thiếu máu huyết tán di truyền (Thalassemia)
  • B.Thiếu máu huyết tán miễn dịch
  • C.Thiếu máu huyết tán mắc phải
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 42. (0,22 điểm)

Việc sử dụng erythropoietin tái tổ hợp (biệt dược là Eprex ) đã là một cuộc cách mạng trong điều trị thiếu máu ở các bệnh nhân:

  • A.Suy thận mạn
  • B.Suy tuỷ xương
  • C.Suy giáp
  • D.Suy tim

Câu 43. (0,22 điểm)

Các chất nào sau đây được gọi là chất tạo máu (thuốc bổ máu):

  • A.Sắt
  • B.Vitamin B12
  • C.Axit folic
  • D.Chỉ có A và B là đúng

Câu 44. (0,22 điểm)

Đối với các thiếu máu do thiếu sắt đơn thuần:

  • A.Dùng các muối sắt có hoá trị II
  • B.Không nên dùng quá 200mg/ngày
  • C.Không nên dùng các thuốc bổ máu tổng hợp có chứa sắt và các vitamin khác vì các loại thuốc này vừa có giá cao vừa lại không đủ lượng sắt cần thiết
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 45. (0,22 điểm)

Đối với các thiếu máu do thiếu vitamin B12:

  • A.Nếu thiếu B12 do chế độ ăn thì có thể dùng bằng đường uống
  • B.Đường tiêm chỉ bắt buộc đối với các bệnh nhân thiếu máu do thiếu yếu tố nội (bệnh Biermer)
  • C.Đối với các trường hợp thiếu B12 sau cắt dạ dày thì cần điều trị duy trì 100µg hydroxocobalamin tiêm bắp hàng tháng cho suốt đời
  • D.Câu A, B và C đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #29 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền