Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #28

45 câu50 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Ở những người già > 80 tuổi, thường có các biểu hiện xuất huyết ở cẳng tay, bàn tay. Nguyên nhân hay gặp là:

  • A.Do thành mạch dễ vỡ ở người già
  • B.Giảm các yếu đông máu ở người già
  • C.Giảm chức năng tiểu cầu ở người già
  • D.Giảm số lượng tiểu cầu ở người già

Câu 2. (0,22 điểm)

Một bệnh nhân có biểu hiện ban xuất huyết nặng, tối cấp trong bệnh cảnh nhiễm trùng rõ. Vi khuẩn nào dưới đây thường cho là tác nhân gây ra bệnh cảnh này?

  • A.Lậu cầu
  • B.Phế cầu
  • C.Não mô cầu
  • D.Liên cầu

Câu 3. (0,22 điểm)

Đông máu rải rác trong lòng mạch, có thể gặp trong các tình huống sau:

  • A.Nhiễm trùng (vi khuẩn gram âm)
  • B.Bệnh máu ác tính (lơ xê mi cấp thể tiền tuỷ bào)
  • C.Tai biến sản khoa: nhau bong non, thai chết lưu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,22 điểm)

Bệnh Werlhof (trước đây gọi là ban xuất huyết giảm tiểu cầu không rõ nguyên nhân) là do cơ chế:

  • A.Nhiễm trùng
  • B.Đồng miễn dịch (allo-immun)
  • C.Dị ứng
  • D.Tự miễn (auto-immun)

Câu 5. (0,22 điểm)

Hemophilia là những bệnh rối loạn đông máu di truyền, hiện nay người ta chia ra như sau:

  • A.Hemophilia A do thiếu hụt các yếu tố VIII
  • B.Hemophilia B do thiếu hụt các yếu tố IX
  • C.Hemophilia C do thiếu hụt các yếu tố XI
  • D.Chỉ có a và b là đúng

Câu 6. (0,22 điểm)

Lơ xê mi là một nhóm bệnh ác tính, khởi đầu ở:

  • A.Gan
  • B.Hạch
  • C.Máu
  • D.Tuỷ xương

Câu 7. (0,22 điểm)

Ở Việt Nam, người ta nhận thấy rằng:

  • A.Lơ xê mi cấp dòng lymphô thường gặp ở trẻ em
  • B.Lơ xê mi cấp dòng tuỷ thường gặp ở người lớn
  • C.Lơ xê mi kinh dòng lymphô hiếm gặp
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 8. (0,22 điểm)

Lơ xê mi là một bệnh:

  • A.Mắc phải
  • B.Không phải di truyền nhưng đây là một trong những yếu tố làm dễ
  • C.Nguyên nhân chưa xác định thật rõ ràng
  • D.Cả 3 câu A, B và C đều đúng

Câu 9. (0,22 điểm)

Các yếu tố liên quan với môi trường đóng một vai trò quan trọng trong bệnh nguyên của lơ xê mi, các yếu tố đó là:

  • A.Tia xạ
  • B.Hoá chất như Benzen, các hydrocarbur thơm, Tolluène
  • C.Vírút
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,22 điểm)

Bệnh lơ xê mi cấp có những đặc điểm sau:

  • A.Do sự tăng sinh ác tính của các tế bào non tạo máu
  • B.Các tế bào non này xuất phát từ sự chuyển dạng ác tính của một tế bào gốc dòng tuỷ hoặc các tế bào tiền thân của dòng lymphô
  • C.Có rối loạn trưởng thành
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 11. (0,22 điểm)

Lơ xê mi cấp có thể có các biểu hện sau:

  • A.Hội chứng thiếu máu
  • B.Hội chứng xuất huyết
  • C.Hội chứng nhiễm trùng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,22 điểm)

Hội chứng tiền lơ xê mi có thể gặp ở:

  • A.Người trẻ tuổi
  • B.Nam giới
  • C.Nữ giới
  • D.Người lớn tuổi

Câu 13. (0,22 điểm)

Trong lơ xê mi cấp, sốt là một triệu chứng:

  • A.Thường gặp
  • B.Có thể do nhiễm trùng khi bạch cầu trung tính giảm nặng
  • C.Có thể không có nhiễm trùng mà chỉ do bản chất tăng sinh ác tính của bệnh
  • D.Cả 3 câu đều đúng

Câu 14. (0,22 điểm)

Xuất huyết ở bệnh lơ xê mi cấp thường do:

  • A.Giảm số lượng tiểu cầu
  • B.Giảm các yếu tố đông máu
  • C.Viêm các mạch máu nhỏ
  • D.Cả 3 câu đều đúng

Câu 15. (0,22 điểm)

Trong bệnh lơ xê mi cấp, dấu hiệu đau xương lúc ấn thường gặp nhất ở:

  • A.Xương đùi
  • B.Xương sọ
  • C.Xương ức
  • D.Xương sườn

Câu 16. (0,22 điểm)

Thiếu máu trong bệnh lơ xê mi cấp chủ yếu là do:

  • A.Tan máu
  • B.Chảy máu
  • C.Tế bào lơ xê mi tăng sinh ở tuỷ lấn át dòng hồng cầu
  • D.Thiếu sắt

Câu 17. (0,22 điểm)

Ở bệnh nhân lơ xê mi cấp, ngoài gan, lách, hạch lớn là các triệu chứng thường gặp, hội chứng u còn có thể gặp ở:

  • A.Màng não
  • B.Phổi và màng phổi
  • C.Da
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,22 điểm)

Phì đại lơi răng là triệu chứng có thể gặp ở bệnh nhân:

  • A.Thalassemia
  • B.Lơ xê mi cấp
  • C.Hemophilia
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,22 điểm)

Trong lơ xê mi cấp, nguy cơ nhiễm trùng cao khi:

  • A.Giảm bạch cầu lymphô
  • B.Giảm bạch cầu hạt trung tính rất nặng
  • C.Giảm bạch cầu hạt ái toan (ưa axit) rất nặng
  • D.Giảm bạch cầu mônô (bạch cầu đơn nhân)

Câu 20. (0,22 điểm)

Đông máu rải rác trong lòng mạch (CIVD) là một biến chứng có thể gặp ở các bệnh lơ xê mi, trong số đó hay gặp nhất là ở:

  • A.Lơ xê mi kinh dòng tuỷ
  • B.Lơ xê mi kinh dòng lymphô
  • C.Lơ xê mi cấp dòng tuỷ thể M3
  • D.Lơ xê mi cấp dòng lymphô thể L3

Câu 21. (0,22 điểm)

Trong bệnh lơ xê mi kinh:

  • A.Số lượng bạch cầu luôn luôn tăng trong giai đoạn chẩn đoán
  • B.Không có khoảng trống bạch cầu
  • C.Tiểu cầu thường tăng hoặc bình thường
  • D.Cả A, B và C đều đúng

Câu 22. (0,22 điểm)

Hình ảnh khoảng trống bạch cầu (hiatus leukemicus) là biểu hiện rối loạn trưởng thành của dòng bạch cầu gặp trong:

  • A.Lơ xê mi kinh dòng tuỷ
  • B.Lơ xê mi kinh dòng lymphô
  • C.Lơ xê mi cấp nói chung
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,22 điểm)

Hoá học tế bào dùng để phân biệt lơ xê mi cấp dòng tuỷ hay dòng lymphô, trong đó:

  • A.Peroxydase thường âm tính ở dòng lymphô
  • B.Peroxydase thường dương tính ở dòng tuỷ
  • C.PAS thường dương tính ở dòng lymphô
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 24. (0,22 điểm)

Yếu tố quan trọng nhất quyết định chẩn đoán bệnh lơ xê mi cấp là:

  • A.Số lượng bạch cầu ở máu tăng rất cao trên 100x109/L
  • B.Có một số bạch cầu non ở máu
  • C.Tỉ lệ bạch cầu non (blast) chiếm trên 30% các tế bào có nhân ở tuỷ
  • D.Hồng cầu giảm rất nặng

Câu 25. (0,22 điểm)

Ở bệnh lơ xê mi kinh dòng hạt, triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất là:

  • A.Lách to
  • B.Hạch to
  • C.Gan to
  • D.Thiếu máu nặng

Câu 26. (0,22 điểm)

Nhiễm sắc thể Ph1 là một rối loạn về di truyền tế bào điển hình trong bệnh:

  • A.Lơ xê mi cấp dòng lymphô
  • B.Lơ xê mi cấp dòng tuỷ
  • C.Lơ xê mi kinh dòng hạt
  • D.Lơ xê mi kinh dòng lymphô

Câu 27. (0,22 điểm)

Đối với lơ xê mi cấp dòng tuỷ, 2 loại thuốc cơ bản trong điều trị tấn công là:

  • A.Vincristin và Daunorubicin
  • B.Cyclophosphamide và hydrea
  • C.Aracytin và Daunorubicin
  • D.Cyclophosphamide và Prednisolon

Câu 28. (0,22 điểm)

Đối với lơ xê mi cấp dòng lymphô, 2 loại thuốc cơ bản trong điều trị tấn công là:

  • A.Vincristin và Aracytin
  • B.Vincristin và Prednisolon
  • C.Aracytin và Daunorubicin
  • D.Cyclophosphamide và Prednisolon

Câu 29. (0,22 điểm)

Điều trị dự phòng ở hệ thần kinh trung ương bằng hoá chất hoặc tia xạ là cần thiết nhất đối với:

  • A.Lơ xê mi cấp dòng lymphô
  • B.Lơ xê mi cấp dòng tuỷ
  • C.Lơ xê mi kinh dòng hạt
  • D.Lơ xê mi kinh dòng lymphô

Câu 30. (0,22 điểm)

Các thuốc được dùng để điều trị dự phòng ở hệ thần kinh trung ương là:

  • A.Aracytin
  • B.Méthetrexat
  • C.Dépomedrol
  • D.Chỉ có A và C là đúng

Câu 31. (0,22 điểm)

Thuốc cơ bản thường được dùng diều trị lơ xê kinh dòng hạt ở giai đọan mạn là:

  • A.Hydrea hoặc Busulfan
  • B.Aracytin
  • C.Daunorubicin
  • D.Doxorubicin

Câu 32. (0,22 điểm)

Ghép tế bào gốc tạo máu đã được áp dụng trong điều trị lơ xê mi và có những kết quả khả quan. Các kỹ thuật này bao gồm:

  • A.Dị ghép tuỷ
  • B.Tự ghép tuỷ
  • C.Ghép tế bào gốc ngoại vi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 33. (0,22 điểm)

Về phương diện tiến triển:

  • A.Các lơ xê mi cấp dòng hạt có thể chuyển thành lơ xê mi kinh dòng hạt
  • B.Các lơ xê mi cấp dòng lymphô có thể chuyển thành lơ xê mi kinh dòng lymphô
  • C.Các lơ xê mi kinh dòng hạt sẽ chuyển thành lơ xê mi cấp
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 34. (0,22 điểm)

Theo cách xếp loại giai đọan của RAI chia lơ xê mi kinh dòng lymphô thành:

  • A.2 giai đoạn
  • B.3 giai đoạn
  • C.4 giai đoạn
  • D.5 giai đoạn

Câu 35. (0,22 điểm)

Các thuốc cơ bản thường được dùng điều trị lơ xê kinh dòng lymphô (đơn hoá trị liệu) ở các giai đọan đầu là:

  • A.Chlorambucil
  • B.Prednisolon
  • C.Endoxan
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 36. (0,22 điểm)

Xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn (XHGTCTM) là bệnh mà trước đây thường gọi là:

  • A.Bệnh Werlhof
  • B.Ban xuất huyết giảm tiểu cầu không rõ nguyên nhân
  • C.Ban xuất huyết giảm tiểu cầu dị ứng
  • D.Câu A và B đều đúng

Câu 37. (0,22 điểm)

Các bằng chứng gợi ý cơ chế miễn dịch ở các bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu không rõ nguyên nhân là:

  • A.Tiêm vào người bình thường huyết thanh của bệnh nhân giảm tiểu cầu sẽ gây ra một tình trạng giảm tiểu cầu ở người nhận
  • B.Con của các bà mẹ giảm tiểu cầu có thể có tình trạng giảm tiểu cầu trong vài tháng đầu sau sinh
  • C.Điều trị đáp ứng tốt với các thuốc ứ chế miễn dịch
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 38. (0,22 điểm)

Kháng thể trong bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn có bản chất là:

  • A.IgA
  • B.IgD
  • C.IgE
  • D.IgG

Câu 39. (0,22 điểm)

Trong bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn, cơ quan chính (chủ yếu) bắt giữ và phá huỷ tiểu cầu là:

  • A.Gan
  • B.Lách
  • C.Hạch
  • D.Tuỷ xương

Câu 40. (0,22 điểm)

XHGTCTM là bệnh hay gặp ở:

  • A.Trên 60 tuổi
  • B.Trên 80 tuổi
  • C.Trên 25 tuổi
  • D.Dưới 25 tuổi

Câu 41. (0,22 điểm)

Tỉ lệ mắc bệnh này giữa 2 giới là:

  • A.Ngang nhau ở người lớn
  • B.Nam nhiều hơn nữ ở người lớn
  • C.Nữ nhiều hơn namở người lớn
  • D.Nữ nhiều hơn nam ở trẻ em

Câu 42. (0,22 điểm)

Xuất huyết do giảm tiểu cầu có đặc điểm:

  • A.Đa hình thái
  • B.Tự phát
  • C.Kích phát
  • D.Câu A và B đều đúng

Câu 43. (0,22 điểm)

Dạng xuất huyết hay gặp nhất ở bệnh XHGTCTM là:

  • A.Các chấm (petechia)
  • B.Các mảng lớn
  • C.Tụ máu khớp
  • D.Tụ máu ở cơ

Câu 44. (0,22 điểm)

Trong các xuất huyết ở niêm mạc, vị trí hay gặp nhất là:

  • A.Lợi răng và niêm mạc miệng
  • B.Mũi
  • C.Mắt
  • D.Đường tiết niệu

Câu 45. (0,22 điểm)

Nguy cơ xuất huyết não cao khi số lượng tiểu cầu:

  • A.Dưới 20.109/l
  • B.Dưới 30.109/l
  • C.Dưới 40.109/l
  • D.Dưới 50.109/l

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #28 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền