Nội khoa cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #24
45 câu50 phútSưu tầm3.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Trong điều trị hen phế quản bậc 2, thuốc điều trị chính là:
- A.Khí dung đồng vận beta 2
- B.Khí dung glucocortcoid
- C.Đồng vận beta 2 tác dụng dài uống
- D.Glucocorticoid uống
Câu 2. (0,22 điểm)
Nhịp thở Kussmaul thường gặp trong các trường hợp sau ngoại trừ một:
- A.Nhiễm toan chuyển hóa
- B.Nhiễm kiềm chuyển hóa
- C.Ngộ độc salicylate
- D.Ngộ độc Isoniaside
Câu 3. (0,22 điểm)
Tụt huyết áp thường gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một:
- A.Chẹn bêta
- B.Theophylline
- C.Barbiturique
- D.Amphetamine
Câu 4. (0,22 điểm)
Hạ thân nhiệt thường gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một:
- A.Thuốc phiện
- B.Barbiturique
- C.Morphine
- D.Kháng choline
Câu 5. (0,22 điểm)
Tăng thân nhiệt thường gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một:
- A.Amphetamine
- B.Kháng choline
- C.Thuốc phiện
- D.Salicylate
Câu 6. (0,22 điểm)
Đồng tử co nhỏ thường gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một:
- A.Morphine
- B.Barbiturique
- C.Phospho hữu cơ
- D.Kháng choline
Câu 7. (0,22 điểm)
Đồng tử dãn thường gặp trong ngộ độc:
- A.Morphine
- B.Barbiturique
- C.Atropine
- D.Pilocarpin
Câu 8. (0,22 điểm)
Khoảng QT kéo dài gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một:
- A.Thuốc chống trầm cảm
- B.Quinidine
- C.Kháng Histamine
- D.Kháng Aldosterone
Câu 9. (0,22 điểm)
Nhịp nhanh thất thường gặp trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một:
- A.Amphetamine
- B.Chẹn bêta
- C.Digital
- D.Theophylline
Câu 10. (0,22 điểm)
Rửa dạ dày có chỉ định trong các trường hợp sau ngoại trừ một:
- A.Đến trước 6 giờ
- B.Ngộ độc qua đường tiêu hóa
- C.Bệnh nhân tỉnh
- D.Chất hòa tan nhanh
Câu 11. (0,22 điểm)
Kiềm hóa nước tiểu chỉ định trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một:
- A.Barbiturique
- B.Salicylate
- C.Pyrazolone
- D.Digoxin
Câu 12. (0,22 điểm)
Chống chỉ định lọc máu trong các trường hợp ngộ độc sau ngoại trừ một:
- A.Rượu Methylique
- B.Digoxine
- C.Benzodiazepine
- D.Amphetamine
Câu 13. (0,22 điểm)
Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc phospho hữu cơ là:
- A.Naloxone
- B.Ethylen glycol
- C.Pralidoxime
- D.Acetylcisteine
Câu 14. (0,22 điểm)
Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc thuốc phiện là:
- A.Naloxone
- B.Ethylen glycol
- C.Acetylcisteine
- D.Pralidoxime
Câu 15. (0,22 điểm)
Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc paracetamol:
- A.Penicillamine
- B.Pralidoxime
- C.Acetylcisteine
- D.Naloxone
Câu 16. (0,22 điểm)
Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc cồn Metylique:
- A.Dimercaprol (BAL)
- B.Rượu ethylique
- C.Acetylcisteine
- D.Atropine
Câu 17. (0,22 điểm)
Hội chứng thận hư không đơn thuần là hội chứng thận hư kết hợp với:
- A.Cả 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận
- B.Ít nhất 2 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận
- C.Ít nhất 1 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận
- D.Tiểu đạm không chọn lọc
Câu 18. (0,22 điểm)
Biến chứng tắc mạch trong hội chứng thận hư:
- A.Do cô đặc máu
- B.Do mất Anti-Thrombin III qua nước tiểu
- C.Do tăng tiểu cầu trong máu
- D.Tất cả các loại trên
Câu 19. (0,22 điểm)
Trong hội chứng thận hư không đơn thuần ở người lớn, khi sinh thiết thận thường gặp nhất là:
- A.Bệnh cầu thận màng
- B.Bệnh cầu thận do lắng đọng IgA
- C.Viêm cầu thận ngoài màng
- D.Bệnh cầu thận thoái hóa ổ đoạn
Câu 20. (0,22 điểm)
Các cơ chế gây phù chính trong hội chứng thận hư:
- A.Giảm áp lực keo, tăng áp lực thủy tĩnh
- B.Giảm áp lực keo, tăng Aldosterone
- C.Giảm áp lực keo, tăng tính thấm thành mạch
- D.Tăng áp lực thủy tĩnh, tăng Aldosterone
Câu 21. (0,22 điểm)
Các thuốc ức chế miễn dịch được chỉ định trong hội chứng thận hư khi:
- A.Chống chỉ định Corticoides
- B.Đề kháng Corticoides
- C.Phụ thuộc Corticoides
- D.Cả 3 câu đều đúng
Câu 22. (0,22 điểm)
Hai triệu chứng lâm sàng của hội chứng thận hư đơn thuần:
- A.Phù và tiểu ít
- B.Phù và tăng huyết áp
- C.Phù và Proteine niệu > 3,5 g/24 giờ
- D.Phù và giảm Protid máu
Câu 23. (0,22 điểm)
Trong hội chứng thận hư thì:
- A.Áp lực thủy tĩnh máu thường tăng
- B.Khả năng tổng hợp Albumin của gan thường giảm
- C.Giảm khả năng tái hấp thu của ống thận
- D.Cả 3 câu trên đều sai
Câu 24. (0,22 điểm)
Trong hội chứng thận hư không đơn thuần, sinh thiết thận thường thấy tổn thương:
- A.Ở cầu thận và ống thận
- B.Ở cầu thận và mạch máu thận
- C.Ở cầu thận và tổ chức kẽ thận
- D.Ở cầu thận
Câu 25. (0,22 điểm)
Điều trị lợi tiểu trong hội chứng thận hư:
- A.Nên dùng sớm, liều cao để tránh biến chứng suy thận
- B.Là phương pháp quan trọng nhất để giảm phù
- C.Rất có lợi vì giải quyết được tình trạng tăng thể tích máu trong hội chứng thận hư
- D.Tất cả đều sai
Câu 26. (0,22 điểm)
Tần suất hội chứng thận hư ở người lớn:
- A.2/3.000
- B.2/30.000
- C.2/300.000
- D.1/3.000.000
Câu 27. (0,22 điểm)
Tỷ lệ % hội chứng thận hư xảy ra ở tuổi dưới 16:
- A.60%
- B.70%
- C.80%
- D.90%
Câu 28. (0,22 điểm)
Dấu chứng Protein niệu trong hội chứng thận hư:
- A.Do rối loạn Lipid máu gây nên
- B.Do phù toàn
- C.Do giảm Protid máu gây nên
- D.Do tăng tính thấm mao mạch cầu thận gây nên
Câu 29. (0,22 điểm)
Rối loạn Protein máu trong hội chứng thận hư:
- A.Albumin giảm, Globulin α1 tăng, α2, β giảm
- B.Albumin giảm, α2, β Globulin tăng, tỉ A/G giảm
- C.Albumin giảm, α2, β Globulin giảm, tỉ A/G tăng
- D.Albumin tăng, α2, β Globulin giảm, tỉ A/G giảm
Câu 30. (0,22 điểm)
Trong hội chứng thận hư có đặc điểm:
- A.Ở hội chứng thận hư đơn thuần thường là Protein niệu không lọc
- B.Bổ thể trong máu thường tăng
- C.Tổng hợp Albumin ở gan thường giảm
- D.Giảm bổ thể, giảm IgG trong máu
Câu 31. (0,22 điểm)
Triệu chứng phù trong hội chứng thận hư:
- A.Thường khởi đầu bằng tràn dịch màng bụng
- B.Không bao giờ kèm tràn dịch màng tim
- C.Không liên quan đến Protein niệu
- D.Thường kèm theo tiểu ít
Câu 32. (0,22 điểm)
Nước tiểu trong hội chứng thận hư:
- A.Thường khoảng 1,2 đến 1,5 lít/ 24h
- B.Urê và Créatinin trong nước tiểu luôn giảm
- C.Có Lipid niệu
- D.Protein niệu luôn luôn trên 3,5 g/l
Câu 33. (0,22 điểm)
Rối loạn thể dịch trong hội chứng thận hư đơn thuần:
- A.Gamma Globulin thường tăng
- B.Albumin máu giảm dưới 60g/l
- C.Cholesterol máu tăng, Phospholipid giảm
- D.Tăng tiểu cầu và Fibrinogen
Câu 34. (0,22 điểm)
Tiêu chuẩn phụ để chẩn đoán xác định hội chứng thận hư:
- A.Protein niệu > 3.5 g/24h
- B.Protein máu giảm, Albumin máu giảm
- C.Sinh thiết thận thấy tổn thương đặc hiệu
- D.Phù nhanh, trắng, mềm
Câu 35. (0,22 điểm)
Tiêu chuẩn chính chẩn đoán hội chứng thận hư:
- A.Lipid máu tăng, Cholesterol máu tăng
- B.Phù
- C.Protid máu giảm, Albumin máu giảm, α2, β Globulin máu tăng
- D.Câu A và B đúng
Câu 36. (0,22 điểm)
Chẩn đoán phân biệt hội chứng thận hư đơn thuần hay kết hợp:
- A.Dựa vào mức độ suy thận
- B.Dựa vào huyết áp, lượng nước tiểu và cân nặng
- C.Dựa vào việc đáp ứng với điều trị bằng Corticoid
- D.Dựa vào huyết áp, tiểu máu và suy thận
Câu 37. (0,22 điểm)
Trong hội chứng thận hư việc:
- A.Mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu
- B.Mất Lipid qua nước tiểu, tăng Lipid máu
- C.Không mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu
- D.Không mất Lipid qua nước tiểu, Tăng Lipid máu
Câu 38. (0,22 điểm)
Cái nào không phải là biến chứng nhiễm trùng thường gặp của hội chứng thận hư:
- A.Viêm phúc mạc tiên phát
- B.Nhiễm trùng nước tiểu
- C.Viêm phổi
- D.Viêm não
Câu 39. (0,22 điểm)
Cái nào không phải là biến chứng của hội chứng thận hư:
- A.Cơn đau bụng do hội chứng thận hư
- B.Xuất huyết do rối loạn chức năng đông máu
- C.Nhiễm trùng do giảm sức đề kháng
- D.Tắc mạch
Câu 40. (0,22 điểm)
Chế độ ăn trong hội chứng thận hư:
- A.Phù to: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h
- B.Phù to: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h
- C.Phù nhẹ: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid < 2g/kg/24h
- D.Phù nhẹ: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid< 2g/kg/24h
Câu 41. (0,22 điểm)
Điều trị cơ chế bệnh sinh trong hội chứng thận hư ở người lớn:
- A.Furosemide 40 - 80 mg/24h
- B.Prednisolone 2mg/kg/24h
- C.Aldactone 100 - 200 mg/24h
- D.Prednisolone 1mg/kg/24h
Câu 42. (0,22 điểm)
Loại thuốc không dùng để điều trị cơ chế bệnh sinh ở hội chứng thận hư:
- A.Corticoid
- B.Cyclophosphamide
- C.Azathioprine
- D.Furosemide
Câu 43. (0,22 điểm)
Cơ chế phù trong HCTH giống các nguyên nhân:
- A.Phù tim
- B.Phù xơ gan
- C.Phù suy dinh dưỡng
- D.Phù dị ứng
Câu 44. (0,22 điểm)
Rối loạn điện giải trong HCTH là:
- A.Na+ máu + k+ giảm
- B.Na+ máu + Ca++ máu giảm
- C.Na+ máu + Mg++ tăng
- D.Na+ máu + Ph+ tăng
Câu 45. (0,22 điểm)
HCTH kéo dài sẽ dẫn đến:
- A.Giảm hormon tuyến yên
- B.Tăng hormon tuyến yên
- C.Giảm hormon tuyến giáp
- D.Tăng hormon tuyến giáp
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #24 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
