Nội khoa cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #23
45 câu50 phútSưu tầm5.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Uống thuốc nào sau đây không thể gây ra nước tiểu có màu đỏ:
- A.Phenol Sunfol Phtalein
- B.Đại hoàng
- C.Rifampicin
- D.Vitamin A
Câu 2. (0,22 điểm)
Phương pháp thăm dò hình thái nào sau đây không cần thiết trong chẩn đoán đái máu hiện nay:
- A.Siêu âm hệ tiết niệu
- B.Chụp X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị
- C.Chụp bàng quang - bể thận ngược dòng
- D.Chụp bơm hơi sau phúc mạc
Câu 3. (0,22 điểm)
Ba vị trí thường gặp hay gây đái máu đại thể là:
- A.Thận - Niệu quản - Bàng quang
- B.Thận - Niệu quản - Niệu đạo
- C.Thận - Bàng quang - Niệu đạo
- D.Niệu quản - Bàng quang - niệu đạo
Câu 4. (0,22 điểm)
Nguyên nhân tổn thương thận có tính di truyền có thể gây đái máu đại thể:
- A.Sỏi thận
- B.Thận đa nang
- C.Ung thư thận
- D.Lao thận
Câu 5. (0,22 điểm)
Các thuốc không gây đái máu:
- A.Heparin nhanh
- B.Heparin trong lượng phân tử thấp
- C.Vitamin K
- D.Dicoumarol
Câu 6. (0,22 điểm)
Nguyên nhân chủ yếu nhất của đái máu vi thể:
- A.Viêm cầu thận cấp, mạn
- B.Viêm đài bể thận cấp, mạn
- C.Chấn thương thận
- D.Viêm nội tâm mạc bán cấp
Câu 7. (0,22 điểm)
Đặc điểm của đái máu do lao thận:
- A.Khám thấy thận lớn
- B.Đái máu thường kèm đái ra dưỡng trấp
- C.Đái máu thường kèm đái ra mủ
- D.Xảy ra bất kỳ lúc nào, cả khi nghỉ ngơi
Câu 8. (0,22 điểm)
Đái máu có hồng cầu nhỏ, méo mó không đều là đặc điểm của:
- A.Ung thư thận
- B.Viêm thận bể thận
- C.Viêm cầu thận
- D.Polype bàng quang
Câu 9. (0,22 điểm)
Đái ra máu không thuộc nguồn gốc niệu học:
- A.Viêm cầu thận cấp
- B.Viêm đài bể thận cấp
- C.Viêm Bàng quang cấp
- D.Sỏi niệu quản
Câu 10. (0,22 điểm)
Đếm hồng cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi, chẩn đoán đái máu khi:
- A.> 5 hồng cầu/mm3 nước tiểu
- B.> 10 hồng cầu/mm3 nước tiểu
- C.> 50 hồng cầu/mm3 nước tiểu
- D.> 1000 hồng cầu/mm3 nước tiểu
Câu 11. (0,22 điểm)
Một bệnh nhân tiểu máu đại thể, khám thấy cả 2 thận lớn không đều. Xét nghiệm thăm dò ưu tiên:
- A.Chụp UIV
- B.Chụp cắt lớp vi tính thận
- C.Định lượng Ure, creatinin máu
- D.Siêu âm bụng
Câu 12. (0,22 điểm)
Đặc điểm của đái máu do ung thư thận:
- A.Xảy ra sau khi gắng sức
- B.Thường gặp ở người trẻ, có thận lớn
- C.Đái máu tự nhiên, nhiều lần
- D.Đái máu thường kèm đái mủ
Câu 13. (0,22 điểm)
Một bệnh nhân đái đỏ toàn bãi, gầy sút, có hội chứng kích thích bàng quang, thận không lớn. Chẩn đoán có khả năng nhất là:
- A.Viêm cầu thận mạn
- B.Thận đa nang
- C.Viêm bàng quang cấp
- D.Lao thận
Câu 14. (0,22 điểm)
Đặc điểm đái máu trong chấn thương thận kín:
- A.Đái ra máu cuối bãi
- B.Có thể tiểu ra máu cục
- C.Có trụ hồng cầu trong nước tiểu
- D.Hồng cầu biến dạng, không đều
Câu 15. (0,22 điểm)
Xét nghiệm cần thiết nhất để thăm dò một đái máu cuối bãi:
- A.Siêu âm thận
- B.Chụp UIV
- C.Định lượng Ure máu
- D.Soi bàng quang
Câu 16. (0,22 điểm)
Hen phế quản gặp ở mọi lứa tuổi với tỷ lệ người lớn/trẻ em là:
- A.2/1
- B.1/2
- C.1/3
- D.1/ 2,5
Câu 17. (0,22 điểm)
Trong hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn, nguyên nhân thường gặp nhất là:
- A.Dị ứng nguyên hô hấp
- B.Dị ứng nguyên thực phẩm
- C.Dị ứng nguyên thuốc
- D.Dị ứng nguyên phẩm màu
Câu 18. (0,22 điểm)
Trong hen phế quản, dị ứng nguyên hô hấp thường gặp nhất là:
- A.Bụi nhà
- B.Bụi chăn đệm
- C.Các lông các gia súc
- D.Phấn hoa
Câu 19. (0,22 điểm)
Trong hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn, những virus thường gấy bệnh nhất là:
- A.Virus hợp bào hô hấp, virus Parainflunenza
- B.Virus quai bị ECHO virus
- C.Virus hợp bào hô hấp, virus cúm
- D.Virus hợp bào hô hấp, virus parainflunza, virus cúm
Câu 20. (0,22 điểm)
Thuốc gây hen phế quản do thuốc hay gặp nhất là:
- A.Penicillin
- B.Kháng viêm không steroid
- C.Aspirin
- D.Phẩm nhuộm màu
Câu 21. (0,22 điểm)
Nguyên nhân gây hen phế quản không do dị ứng hay gặp nhất là:
- A.Di truyền
- B.Rối loạn nội tiết
- C.Lạnh
- D.Gắng sức
Câu 22. (0,22 điểm)
Trong hen phế quản cơ chế sinh bệnh chính là:
- A.Viêm phế quản
- B.Co thắt phế quản
- C.Phù nề phế phế quản
- D.Giảm tính thanh thải nhầy lông
Câu 23. (0,22 điểm)
Khi dị ứng nguyên lọt vào cơ thể tạo ra phản ứng dị ứng thông qua vai trò kháng thể:
- A.IgG
- B.IgE
- C.IgM
- D.IgA
Câu 24. (0,22 điểm)
Co thắt phế quản do tác dụng của:
- A.Chất trung gian hóa học gây viêm
- B.Hệ cholinergic
- C.Hệ adrenergic
- D.Tất cả đều đúng
Câu 25. (0,22 điểm)
Cơn hen phế quản thường xuất hiện:
- A.Vào buổi chiều
- B.Vào ban đêm, nhất là nửa đêm trước sáng
- C.Vào ban đêm, nhất là nửa đêm về sáng
- D.Suốt ngày
Câu 26. (0,22 điểm)
Trong hen phế quản điển hình có biến chứng nhiễm trùng phế quản phổi, cơn khó thở có đặc tính sau:
- A.Khó thở nhanh, cả hai kỳ
- B.Khó thở chậm, chủ yếu kỳ thở ra
- C.Khó thở chậm, chủ yếu kỳ hít vào
- D.Khó thở chậm, cả hai kỳ
Câu 27. (0,22 điểm)
Trong hen phế quản rối loạn thông khí hô hấp quan trọng nhất là:
- A.PEF
- B.FEV1
- C.FEF 25-75%
- D.FVC
Câu 28. (0,22 điểm)
Hen phế quản khó chẩn đoán phân biệt với:
- A.Phế quản phế viêm
- B.Hen tim
- C.Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
- D.Giãn phế quản
Câu 29. (0,22 điểm)
Khó thở trong hen phế quản có đặc điểm quan trọng nhất là:
- A.Có tính cách hồi qui
- B.Có tính cách không hồi qui
- C.Thường xuyên
- D.Khi gắng sức
Câu 30. (0,22 điểm)
Trong hen phế quản dị ứng, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất:
- A.Tìm kháng thể IgA, IgG
- B.Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu
- C.Test da
- D.Trong công thức máu tìm bạch cầu ái toan tăng
Câu 31. (0,22 điểm)
Trong chẩn đoán xác định hen phế quản, tét phục hồi phế quản dương tính sau khi sử dụng đồng vận beta 2 khi:
- A.FEV1 > 100ml và FEV1/FVC > 10%
- B.FEV1 > 200ml và FEV1/FVC > 15%
- C.FEV1 > 150ml và FEV1/FVC > 13%
- D.FEV1 > 120ml và FEV1/FVC > 11%
Câu 32. (0,22 điểm)
Chẩn đoán bậc 1 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:
- A.Những triệu chứng xảy ra < 1 lần/tuần
- B.Không có đợt bộc phát
- C.Những triệu chứng ban đêm < 2 lần/tháng
- D.FEV1 hay PEF 80% so với lý thuyết
Câu 33. (0,22 điểm)
Chẩn đoán bậc 2 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:
- A.Những triệu chứng xảy ra > 1 lần/tuần, nhưng < 1 lần/ngày
- B.Những có đợt bộc phát ngắn
- C.Những triệu chứng ban đêm < 2 lần/tháng
- D.FEV1 hay PEF 80% so với lý thuyết
Câu 34. (0,22 điểm)
Chẩn đoán bậc 3 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:
- A.Những triệu chứng xảy ra 2 lần/ngày
- B.Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ
- C.Những triệu chứng ban đêm > 1 lần/tuần
- D.FEV1 hay PEF 60 - 80% so với lý thuyết và PEF hay FEV1 biến thiên > 30%
Câu 35. (0,22 điểm)
Chẩn đoán bậc 4 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:
- A.Những triệu chứng xảy ra hằng ngày
- B.Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ
- C.Những triệu chứng thường xảy ra ban đêm
- D.Giới hạn những hoạt động thể lực
Câu 36. (0,22 điểm)
Trong hen phế quản cấp nặng, triệu chứng sau đây báo hiệu ngưng tuần hoàn:
- A.Mạch nhanh > 140lần/phút
- B.Mạch chậm
- C.Mạch nghịch lý
- D.Tâm phế cấp
Câu 37. (0,22 điểm)
Trong hen phế quản cấp nặng, triệu chứng phát hiện được khi nghe là:
- A.Im lặng
- B.Ran rít rất nhiều
- C.Ran rít kèm ran ẩm to hạt
- D.Ran rít nhiều hơn ran ngáy
Câu 38. (0,22 điểm)
Trong hen phế quản cấp nặng, tình trạng nguy cấp hô hấp được chẩn đoán căn cứ vào triệu chứng sau đây:
- A.Vã mồ hôi
- B.Khó thở nhanh nông
- C.Co kéo các cơ hô hấp
- D.Tất cả đều đúng
Câu 39. (0,22 điểm)
Phác đồ điều trị cơn hen phế quản mức độ trung bình tại tuyến y tế cơ sở là:
- A.Théophyllin + Salbutamol
- B.Théophyllin + Salbutamol + Prednisone
- C.Théophyllin + Salbutamol + Depersolone chích
- D.Salbutamol + Prednisone
Câu 40. (0,22 điểm)
Liều lượng Théophyllin trung bình là:
- A.6-9mg/kg/ngày
- B.10-15mg/kg/ngày
- C.16-18mg/kg/ngày
- D.3-5mg/kg/ngày
Câu 41. (0,22 điểm)
Một ống Diaphylline có hàm lượng là:
- A.4,8%/ 5ml
- B.2,4%/ 5ml
- C.4,8%/ 10ml
- D.2,4%/ 10ml
Câu 42. (0,22 điểm)
Trong điều trị hen phế quản cấp nặng, phương tiện điều trị ưu tiên và quan trọng nhất tại nhà bệnh nhân là:
- A.Thuốc giãn phế quản tiêm
- B.Corticoide tiêm
- C.Khí dung định liều
- D.Thuốc giãn phế quản uống
Câu 43. (0,22 điểm)
Để dự phòng có hiệu quả cơn hen phế quản, người ta sử dụng:
- A.Seretide
- B.Salbutamol uống loại chậm
- C.Prednisone uống
- D.Salbutamol khí dung
Câu 44. (0,22 điểm)
Điều trị đầu tiên của hen phế quản dai dẳng nhẹ là:
- A.Đồng vận beta 2 tác dụng nhanh
- B.Khí dung đồng vận beta 2 + kháng cholinergic
- C.Khí dung glucocorticoid
- D.Theophyllin chậm
Câu 45. (0,22 điểm)
Điều trị chọn lựa của hen phế quản dai dẳng nặng là:
- A.Khí dung đồng vận beta 2 tác dụng dài
- B.Khí dung đồng vận beta 2 + khí dung glucocorticoid
- C.Đồng vận beta 2 tác dụng dài uống
- D.Khí dung glucocorticoid
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #23 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
