Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #22

45 câu50 phútSưu tầm5.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Bệnh nguyên chính gây ra loét dạ dày tá tràng hiện nay là:

  • A.Do H.P
  • B.Tăng tiết
  • C.Tăng toan
  • D.Giảm toan

Câu 2. (0,22 điểm)

pH dịch vị khi đói:

  • A.> 5
  • B.1,7 - 2
  • C.3 - 5
  • D.> 7

Câu 3. (0,22 điểm)

Loét dạ dày tá tràng có tính chất đặc thù sau:

  • A.Do tăng acid dịch vị
  • B.Là một bệnh mang tính chất toàn thân
  • C.Là một bệnh mạn tính do HP gây ra
  • D.Là một bệnh cấp tính

Câu 4. (0,22 điểm)

Vi khuẩn H.P. có đặc tính sau:

  • A.Xoắn khuẩn gr (-)
  • B.Gram (+)
  • C.Xoắn khuẩn
  • D.Trực khuẩn

Câu 5. (0,22 điểm)

Vi khuẩn H.P là loại:

  • A.Kỵ khí tuyệt đối
  • B.Kỵ khí
  • C.Ái - kỵ khí
  • D.Ái khí tối thiểu

Câu 6. (0,22 điểm)

Vị trí nào sau đây thường là nơi cư trú của Hélico bacter pylori:

  • A.Thân vị
  • B.Phình vị
  • C.Tâm vị
  • D.Hang vị

Câu 7. (0,22 điểm)

Vi khuẩn H.P tiết ra các men sau đây:

  • A.Urease
  • B.Catalase
  • C.Transaminase
  • D.A và B đúng

Câu 8. (0,22 điểm)

Các thuốc nào sau đây có thể gây lóet dạ dày tá tràng:

  • A.Paracétamol
  • B.Kháng viêm không stéroide
  • C.Amoxicilline
  • D.Chloramphénicol

Câu 9. (0,22 điểm)

Loét tá tràng thường gặp ở những trường hợp sau:

  • A.< 20 tuổi
  • B.Nữ > nam
  • C.> 60 tuổi
  • D.20 - 30 tuổi

Câu 10. (0,22 điểm)

Loét dạ dày có đặc điểm chủ yếu sau:

  • A.Đau theo nhịp 3 kỳ
  • B.Đau theo nhịp 4 kỳ
  • C.Thường kèm theo vàng da vàng mắt
  • D.Bạch cầu đa nhân trung tính cao

Câu 11. (0,22 điểm)

Phương tiện chính để chẩn đoán loét dạ dày tá tràng hiện nay là:

  • A.Nội soi dạ dày tá tràng
  • B.Xét nghiệm máu
  • C.Phim dạ dày tá tràng có Baryte
  • D.Đo lượng acid dạ dày

Câu 12. (0,22 điểm)

Xét nghiệm nào sau đây dùng để phát hiện H.P:

  • A.Martin Petit
  • B.Bordet Wasseman
  • C.Waaler Rose
  • D.Clotest

Câu 13. (0,22 điểm)

Phân biệt loét tá tràng và viêm đường mật cần dựa vào:

  • A.Vị trí đau
  • B.Nội soi và siêu âm
  • C.Liên hệ với bữa ăn
  • D.Chụp phim bụng không sửa soạn

Câu 14. (0,22 điểm)

Biến chứng loét tá tràng không gặp:

  • A.Chảy máu
  • B.Ung thư hóa
  • C.Hẹp môn vị
  • D.Thủng

Câu 15. (0,22 điểm)

Khi nội soi dạ dày, trên 90% loét gặp ở vị trí sau:

  • A.Vùng thân vị
  • B.Mặt sau hành tá tràng
  • C.Mặt trước hành tá tràng
  • D.Câu B, C đúng

Câu 16. (0,22 điểm)

Biến chứng nào sau đây thường gặp trong loét dạ dày:

  • A.Thủng và chảy máu
  • B.Hẹp môn vị
  • C.Ung thư hoá
  • D.Ung thư gây hẹp môn vị

Câu 17. (0,22 điểm)

Trong biến chứng thủng dạ dày do loét thường có các yếu tố thuận lợi sau:

  • A.Do điều trị không đúng qui cách
  • B.Xảy ra sau khi ăn
  • C.Sau khi dùng các thuốc kháng viêm không steroide
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 18. (0,22 điểm)

Được xem là hẹp môn vị khi bệnh lý trong nghiệm pháp no muối là:

  • A.< 150 ml
  • B.> 300 ml
  • C.< 100 ml
  • D.< 200 ml

Câu 19. (0,22 điểm)

Tỉ lệ loét dạ dày K hóa là:

  • A.5%
  • B.1%
  • C.15%
  • D.20%

Câu 20. (0,22 điểm)

Triệu chứng của hep môn vị:

  • A.Mửa ra thức ăn củ > 24 giờ
  • B.Dấu óc ách dạ dày sau ăn
  • C.Có dịch ứ trong dạ dày > 50ml
  • D.Đau nóng rát thường xuyên

Câu 21. (0,22 điểm)

Kháng sinh nào sau đây dùng để điều trị H.P:

  • A.Rifamicine
  • B.Bactrim
  • C.Chlorocide
  • D.Clarithromycine

Câu 22. (0,22 điểm)

Thuốc nào sau đây hiệu quả nhất trong điều trị loét:

  • A.Maalox
  • B.Phosphalugel
  • C.Cimetidine
  • D.Omeprazole

Câu 23. (0,22 điểm)

Để giảm loét tái phát do H.P. cần thực hiện các biện pháp sau:

  • A.Cử café
  • B.Tránh căng thẳng
  • C.Cần ăn nhẹ
  • D.Cử thuốc lá

Câu 24. (0,22 điểm)

Điều trị kháng tiết trong loét dạ dày tá tràng cần:

  • A.1 tuần
  • B.2 tuần
  • C.3 tuần
  • D.4 tuần

Câu 25. (0,22 điểm)

Tác dụng chính của thuốc omeprazole là:

  • A.Trung hoà toan
  • B.Kháng choline
  • C.Kháng thụ thể H2
  • D.Kháng bơm proton

Câu 26. (0,22 điểm)

Liều dùng và liệu trình omeprazole trong điều trị loét dạ dày là:

  • A.20mg/ng trong 2 tuần
  • B.20mg/ng trong 3 tuần
  • C.40mg/ng trong 5 tuần
  • D.40mg/ng trong 6 tuần

Câu 27. (0,22 điểm)

Tác dụng và tác dụng phụ của Ranitidine trong điều trị loét dạ dày tá tràng là:

  • A.Trung hoà acid và gây liệt dương
  • B.Kháng tiết acid nhưng gây tăng men gan
  • C.Kháng thụ thể H2 và không có tác dụng phụ nào
  • D.Kháng thụ thể H2 và gây tăng men gan nhẹ

Câu 28. (0,22 điểm)

Trong điều trị loét dạ dày tá tràng omeprazole có lợi điểm hơn ranitidine là do những lí do sau:

  • A.Omeprazole tác dụng mạnh hơn Ranitidine
  • B.Omeprazole tác dụng mạnh và kéo dài hơn Ranitidine
  • C.Omeprazole ít tác dụng phụ hơn anitidine
  • D.Omeprazole ít gây dị ứng thuốc hơn ranitidine

Câu 29. (0,22 điểm)

Liều lượng và liệu trình điều trị của Omeprazole trong loét tá tràng là:

  • A.20mg/ng trong 1 tuần
  • B.20mg/ng trong 4 tuần
  • C.40mg/ng trong 4 tuần
  • D.40mg/ng trong 8 tuần

Câu 30. (0,22 điểm)

Sucralfate là thuốc có tác dụng sau trong điều trị loét dạ dày tá tràng:

  • A.Thuốc trung hoà acid dịch vị
  • B.Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày bằng cách tạo ra lớp trung hoà điện tích trên bề mặt ổ loét
  • C.Thuốc kháng tiết dịch vị
  • D.Thuốc băng niêm mạc dạ dày

Câu 31. (0,22 điểm)

Trên lâm sàng, đái máu đại thể cần phải chẩn đoán phân biệt với:

  • A.Đái ra dưỡng trấp
  • B.Đái ra Myoglobin
  • C.Tụ máu quanh thận
  • D.Xuất huyết niệu đạo

Câu 32. (0,22 điểm)

Nguyên nhân không do nhiễm trùng của đái ra máu đại thể:

  • A.Lao thận
  • B.Viêm bàng quang xuất huyết
  • C.Sỏi thận
  • D.Viêm thận bể thận cấp

Câu 33. (0,22 điểm)

Nguyên nhân nhiễm trùng của đái máu:

  • A.Ung thư thận
  • B.Chấn thương thận
  • C.Lao thận
  • D.Polype bàng quang

Câu 34. (0,22 điểm)

Nguyên nhân của đái máu đầu bãi:

  • A.Viêm cầu thận cấp
  • B.Viêm đài bể thận cấp
  • C.Viêm bàng quang xuất huyết
  • D.Viêm niệu đạo xuất huyết

Câu 35. (0,22 điểm)

Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào:

  • A.Nghiệm pháp 3 cốc
  • B.Nghiệm pháp 2 cốc
  • C.Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu
  • D.Nghiệm pháp cô đặc nước tiểu

Câu 36. (0,22 điểm)

Yếu tố quan trọng nhất để xác định đái máu từ cầu thận:

  • A.Bệnh nhân phù to
  • B.Protein niệu dương tính
  • C.Trụ hồng cầu
  • D.Tăng huyết áp

Câu 37. (0,22 điểm)

Đái máu do nguyên nhân viêm cầu thận mạn:

  • A.Thường có máu cục
  • B.Thường do di chuyển của sỏi tiết niệu sau khi gắng sức
  • C.Hay xảy ra trong đợt cấp của viêm đài bể thận mạn
  • D.Tất cả đều sai

Câu 38. (0,22 điểm)

Trong nghiệm pháp 3 cốc, chỉ có nước tiểu ở cốc đầu tiên đỏ thì tiêu điểm chảy máu:

  • A.Từ đài bể thận
  • B.Từ niệu quản
  • C.Từ bàng quang
  • D.Từ niệu đạo

Câu 39. (0,22 điểm)

Trong nghiệm pháp 3 cốc, chỉ có nước tiểu ở cốc cuối cùng đỏ thì tiêu điểm chảy máu:

  • A.Từ cầu thận
  • B.Từ đài bể thận
  • C.Từ niệu quản
  • D.Từ bàng quang

Câu 40. (0,22 điểm)

Trong nghiệm pháp 3 cốc, nước tiểu ở cả 3 cốc đều đỏ thì tiêu điểm chảy máu hay gặp nhất là:

  • A.Thận
  • B.Niệu quản
  • C.Bàng quang
  • D.Niệu đạo

Câu 41. (0,22 điểm)

Phương pháp thích hợp nhất để chẩn đoán xác định đái máu vi thể ở tuyến cơ sở:

  • A.Đốt nước tiểu
  • B.Giấy thử nước tiểu
  • C.Đếm cặn Addis
  • D.Quay ly tâm nước tiểu

Câu 42. (0,22 điểm)

Trụ hồng cầu trong nước tiểu chứng tỏ rằng đái máu do:

  • A.Tổn thương ống thận cấp
  • B.Viêm đài bể thận cấp
  • C.Tổn thương bàng quang - niệu đạo
  • D.Tổn thương cầu thận

Câu 43. (0,22 điểm)

Bình thường, kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn Addis:

  • A.< 1000 HC/phút
  • B.< 2000 HC/phút
  • C.< 3000 HC/phút
  • D.< 5000 HC/phút

Câu 44. (0,22 điểm)

Chẩn đoán xác định đái máu có thể dựa vào:

  • A.Giấy thử nước tiểu
  • B.Tìm hồng cầu trong nước tiểu qua soi kính hiển vi
  • C.Đếm cặn Addis
  • D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 45. (0,22 điểm)

Chẩn đoán xác định đái máu vi thể bằng phương pháp đếm cặn Addis:

  • A.> 1000 HC/phút
  • B.> 2000 HC/phút
  • C.> 5000 HC/phút
  • D.> 10000 HC/phút

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #22 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền