Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #21

45 câu50 phútSưu tầm1.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Kali máu trong suy thận cấp tăng nhanh gặp trong nguyên nhân:

  • A.Huyết tán
  • B.Chấn thương nặng
  • C.Hoại tử
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 2. (0,22 điểm)

Trong suy thận cấp, tăng kali máu nặng thêm thường do:

  • A.Toan máu
  • B.Giảm canxi máu
  • C.Giảm natri máu
  • D.Chỉ A và B đúng

Câu 3. (0,22 điểm)

Trong suy thận cấp tiên lượng nặng thường do nguyên nhân:

  • A.Sau phẫu thuật kèm nhiễm trùng
  • B.Viêm phúc mạc
  • C.Đa chấn thương
  • D.Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 4. (0,22 điểm)

Đặc tính của suy giảm chức năng thận để chẩn đoán Suy thận cấp là:

  • A.Xảy ra một cách từ từ, ngày càng nặng dần
  • B.Xảy ra một cách đột ngột, nhanh chóng
  • C.Xảy ra từng đợt ngắt quãng
  • D.Xảy ra một cách tiềm tàng không biết chắc khi nào

Câu 5. (0,22 điểm)

Chẩn đoán suy thận cấp ở người có Créatinin máu căn bản trước đây trên 250mol/l khi Créatinin máu tăng:

  • A.>25 μmol/l
  • B.>50 μmol/l
  • C.>75 μmol/l
  • D.>100 μmol/l

Câu 6. (0,22 điểm)

Chẩn đoán nguyên nhân nào dưới đây là của suy thận cấp do rối loạn huyết động tại thận:

  • A.Xuất huyết tiêu hoá nặng
  • B.Hẹp động mạch thận
  • C.Suy thận cấp chức năng chuyển sang
  • D.Do sử dụng thuốc ức chế men chuyển, AINS

Câu 7. (0,22 điểm)

Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán suy thận cấp:

  • A.Thiểu, vô niệu
  • B.Tăng kali máu
  • C.Toan máu
  • D.Tăng urê, Créat máu

Câu 8. (0,22 điểm)

Triệu chứng nào dưới đây là quan trọng nhất để chẩn đoán gián biệt giữa suy thận cấp và suy thận mạn:

  • A.Phù
  • B.Tăng Urê máu cao
  • C.Tăng huyết áp
  • D.Kích thước thận

Câu 9. (0,22 điểm)

Mục đích của Chẩn đoán thể bệnh suy thận cấp chức năng và suy thận cấp thực thể là để phục vụ:

  • A.Tiên lượng
  • B.Điều trị
  • C.Theo dõi
  • D.Đánh giá độ trầm trọng

Câu 10. (0,22 điểm)

Điều trị dự phòng suy thận cấp chức năng chủ yếu là:

  • A.Lợi tiểu
  • B.Bù lại thể tích máu bằng dịch, máu...
  • C.Kháng sinh
  • D.Thận nhân tạo

Câu 11. (0,22 điểm)

Thuốc lợi tiểu được lựa chọn để sử dụng trong suy thận cấp là:

  • A.Hypothiazide
  • B.Thuốc lợi tiểu kháng Aldosterone
  • C.Lasilix
  • D.Truyền Glucose ưu trương 10%

Câu 12. (0,22 điểm)

Phương pháp điều trị có hiệu quả nhất đối với suy thận cấp là:

  • A.Thực hiện chế độ ăn hạn chế Protid
  • B.Lợi tiểu
  • C.Thẩm phân màng bụng
  • D.Thận nhân tạo

Câu 13. (0,22 điểm)

Liều lượng thuốc lợi tiểu furosémid được áp dụng trong vô niệu do suy thận cấp là:

  • A.40 - 80mg/ngày
  • B.80 - 160 mg/ngày
  • C.120 - 180 mg/ngày
  • D.1000 - 1500 mg/ngày

Câu 14. (0,22 điểm)

Thuốc được điều trị ngay lập tức khi tăng kali máu có biến chứng tim mạch là:

  • A.Canxi Chlorua
  • B.Dung dịch kiềm
  • C.Lợi tiểu quai
  • D.Đường và Insulin

Câu 15. (0,22 điểm)

Liều lượng Dopamin được sử dụng trong suy thận cấp với liều lợi tiểu khi:

  • A.1 - 5 μg/kg/phút
  • B.5 - 8 μg/kg/phút
  • C.8 - 10 μg/kg/phút
  • D.10 - 15 μg/kg/phút

Câu 16. (0,22 điểm)

Xuất huyết tiêu hóa có thể biểu hiện dưới dạng các bệnh cảnh sau đây, trừ một:

  • A.đi cầu phân đen
  • B.chảy máu ẩn
  • C.xuất huyết ồ ạt nhưng không có nôn và đi cầu ra máu
  • D.xuất huyết ổ bụng

Câu 17. (0,22 điểm)

Nôn ra máu thường có các tính chất sau, trừ một:

  • A.có thể có tiền triệu cồn cào, lợm giọng
  • B.máu đỏ tươi, bầm đen hoặc máu đen
  • C.thường kèm đờm giải
  • D.thường kèm thức ăn và dịch vị

Câu 18. (0,22 điểm)

Trong chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa:

  • A.cần thăm trực tràng một cách hệ thống
  • B.chỉ thăm trực tràng khi không có điều kiện đặt xông dạ dày
  • C.cần đặt xông dạ dày và thăm trực tràng hệ thống
  • D.nếu không có máu khi đặt xông dạ dày thì có thể loại trừ xuất huyết tiêu hóa

Câu 19. (0,22 điểm)

Nôn ra máu thường có tính chất sau:

  • A.chất nôn thường kèm nước bọt và đờm giải
  • B.thường nôn sau khi có ho nhiều
  • C.thường có triệu chứng đau ngực, khó thở
  • D.chất nôn thường kèm thức ăn và cục máu bầm

Câu 20. (0,22 điểm)

Trong chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa cần:

  • A.quan sát chất nôn hoặc phân có giá trị hơn hỏi bệnh sử
  • B.hỏi bệnh sử thường là đủ để chẩn đoán
  • C.nếu không có nôn ra máu hoặc đi cầu phân đen thì có thể loại trừ xuất huyết tiêu hóa
  • D.luôn cần thử pH dịch nôn để chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa

Câu 21. (0,22 điểm)

Xuất huyết tiêu hóa cao được định nghĩa là xuất huyết từ:

  • A.hành tá tràng trở lên
  • B.từ dạ dày trở lên
  • C.từ hỗng tràng trở lên
  • D.từ góc Treitz trở lên

Câu 22. (0,22 điểm)

Xét nghiệm quan trọng nhất trong chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa cao là:

  • A.công thức máu
  • B.nhóm máu
  • C.nội soi dạ dày tá tràng
  • D.chụp dạ dày có baryt

Câu 23. (0,22 điểm)

Xét nghiệm nào sau đây ít có giá trị trong chẩn đoán nguyên nhân xuất huyết tiêu hóa cao:

  • A.nội soi dạ dày
  • B.chụp dạ dày tá tràng có baryt
  • C.công thức máu
  • D.siêu âm bụng

Câu 24. (0,22 điểm)

Xét nghiệm nào sau đây cần làm cấp cứu trước một bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa cao:

  • A.men gan
  • B.tỷ prothrombin
  • C.nhóm máu
  • D.đường máu

Câu 25. (0,22 điểm)

Xét nghiệm nào sau đây ít có giá trị trong chẩn đoán và xử trí một bệnh nhân chảy máu tiêu hóa cao:

  • A.nhóm máu
  • B.nội soi dạ dày tá tràng
  • C.chụp dạ dày có baryt
  • D.chức năng thận

Câu 26. (0,22 điểm)

Nguyên nhân xuất huyết tiêu hóa cao thường gặp nhất là:

  • A.xơ gan mất bù
  • B.ung thư dạ dày
  • C.loét dạ dày tá tràng
  • D.ung thư dạ dày

Câu 27. (0,22 điểm)

Nguyên nhân xuất huyết tiêu hóa cao ít gặp nhất trong các nguyên nhân sau ở nước ta là:

  • A.loét dạ dày tá tràng
  • B.viêm dạ dày
  • C.ung thư dạ dày
  • D.chảy máu đường mật

Câu 28. (0,22 điểm)

Một bệnh nhân nghiện rượu mạn, vào viện vì nôn ra máu tươi không kèm thức ăn, không đau thượng vị, chẩn đoán ưu tiên đặt ra là:

  • A.xuất huyết tiêu hóa cao do vở tĩnh mạch trướng thực quản ở bệnh nhân xơ gan
  • B.lóet dạ dày tá tràng biến chứng xuất huyết
  • C.hội chứng Mallory-Weiss
  • D.viêm dạ dày cấp do rượu

Câu 29. (0,22 điểm)

Một bệnh nhân vào viện vì đi cầu phân đen, đau thượng vị, tiền sử nhũn não và đang điều trị aspirin liều thấp để chống ngưng tập tiểu cầu. Chẩn đoán có khả năng nhất được đặt ra là:

  • A.Xuất huyết từ dạ dày tá tràng do aspirin
  • B.Loét dạ dày chảy máu
  • C.Chảy máu đường mật
  • D.Xuất huyết ruột non

Câu 30. (0,22 điểm)

Một bé gái 6 tuổi vào viện vì đi cầu ra máu tươi nhiều lần, không kèm đau bụng, không sốt, đi ra máu tươi cuối bãi. Chẩn đoán được ưu tiên đặt ra là:

  • A.trĩ nội
  • B.trĩ ngoại
  • C.polyp trực tràng
  • D.polyp đại tràng

Câu 31. (0,22 điểm)

Một bệnh nhân có tiền sử cơn đau quặn gan nhiều lần, vào viện vì đi cầu phân đen, sốt nhẹ 38°C kèm vàng da nhẹ. Chẩn đoán cần đặt ra trước tiên là:

  • A.chảy máu đường mật
  • B.viêm dạ dày chảy máu
  • C.vỡ tĩnh mạch trướng thực quản ở bệnh nhân xơ gan
  • D.xuất huyết tiêu hóa ở bệnh nhân viêm gan có giảm tỷ prothrombin

Câu 32. (0,22 điểm)

Chẩn đoán mức độ xuất huyết tiêu hóa thường dựa vào các yếu tố sau đây, trừ một:

  • A.mạch, huyết áp
  • B.số lượng máu nôn ra
  • C.số lượng nước tiểu
  • D.tình trạng chướng bụng

Câu 33. (0,22 điểm)

Một bệnh nhân vào viện vì nôn ra máu, xét nghiệm có sự không tương xứng giữa số lượng hồng cầu rất thấp (1triệu 5) so với huyết động gần như bình thường (mạch 90 lần/phút và huyết áp 100/70 mmHg). Tình trạng này có thể được giải thích hợp lý nhất là do:

  • A.mất máu nhẹ trên một bệnh nhân thiếu máu mạn
  • B.đếm số lượng hồng cầu không chính xác
  • C.đánh giá huyết động không chính xác
  • D.do bình thường mạch bệnh nhân vốn rất chậm

Câu 34. (0,22 điểm)

Một trong các yếu tố sau đây không phải là yếu tố tiên lượng nặng trong loét dạ dày tá tràng chảy máu:

  • A.ổ loét lớn
  • B.xơ vữa động mạch
  • C.chảy máu tiến triển
  • D.ổ loét ở mặt trước hành tá tràng

Câu 35. (0,22 điểm)

Nguyên nhân thường gặp nhất của xuất huyết tiêu hóa ở bệnh nhân tai biến mạch máu não là:

  • A.Do tổn thương mạch máu
  • B.Do dùng Aspirin
  • C.Loét cấp do stress
  • D.Do cơn cao huyết áp làm vở các mạch máu nhỏ

Câu 36. (0,22 điểm)

Hội chứng Mallory -Weiss thường có các đặc điểm sau đây, trừ một:

  • A.Thường do nôn nhiều
  • B.Lúc đầu thường nôn chưa có máu
  • C.Thương tổn trên nội soi là các vết rách ở tâm vị
  • D.Thường dai dẳng và dễ tái phát

Câu 37. (0,22 điểm)

Xuất huyết trong ung thư dạ dày thường có đặc điểm sau:

  • A.Dai dẳng, dễ tái phát
  • B.Luôn xuất hiện ở bệnh nhân có tiến sử đau thượng vị
  • C.Khám thượng vị luôn phát hiện được một mảng mảng cứng
  • D.Luôn luôn có yếu tố làm dễ như kháng viêm không steroid

Câu 38. (0,22 điểm)

Điều trị nội khoa hữu hiệu nhất đối với loét dạ dày tá tràng chảy máu là:

  • A.Kháng tiết đường tiêm
  • B.Kháng toan đường uống hoặc bơm vào xông dạ dày
  • C.Băng niêm mạc đường uống
  • D.Thuốc chống co thắt

Câu 39. (0,22 điểm)

Thuốc được dùng trong điều trị nội khoa đối với vở tĩnh mạch trướng thực quản là:

  • A.Somatostatin
  • B.Polidocanol
  • C.Vitamin K
  • D.Adrenoxyl

Câu 40. (0,22 điểm)

Điều trị cầm máu qua nội soi hứu hiệu nhất đối với vở tĩnh mạch trướng thực quản là:

  • A.Chích xơ bằng Polidocanol
  • B.Buộc tĩnh mạch trướng bằng vòng trun
  • C.Dùng xông Blake-more
  • D.Chích cầm máu bằng Adrenalin

Câu 41. (0,22 điểm)

Chỉ định truyền máu trong xuất huyết tiêu hóa cấp thường được đặt ra khi:

  • A.Hemoglobin dưới 70 g/l
  • B.Hemoglobin dưới 60g/lit
  • C.Hemoglobin dưới 90g/lit
  • D.Hct dưới 35%

Câu 42. (0,22 điểm)

Điều trị nội khoa đặc hiệu nhất trong hội chứng Mallory-Weiss là:

  • A.băng niêm mạc
  • B.kháng tiết
  • C.kháng toan
  • D.chống nôn

Câu 43. (0,22 điểm)

Glypressin thường được dùng trong điều trị:

  • A.loét dạ dày chảy máu
  • B.loét tá tràng chảy máu
  • C.vỡ tĩnh mạch trướng thực quản
  • D.hội chứng Mallory-Weiss

Câu 44. (0,22 điểm)

Đặt xông dạ dày trong xuất huyết tiêu hóa cao thường có các ý nghĩa sau, trừ một:

  • A.chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa cao
  • B.chẩn đoán nguyên nhân
  • C.theo dõi diễn biến xuất huyết
  • D.hút các cục máu đông

Câu 45. (0,22 điểm)

Chỉ định điều trị trong xuất huyết nặng từ túi thừa Meckel là:

  • A.kháng sinh
  • B.kháng tiết
  • C.băng niêm mạc
  • D.phẫu thuật

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #21 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền