Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #20

45 câu50 phútSưu tầm1.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Dòng điện xoay chiều có điện thế dưới bao nhiêu V là ít nguy hiểm:

  • A.30
  • B.28
  • C.26
  • D.24

Câu 2. (0,22 điểm)

Dòng điện xoay chiều có cường độ bao nhiêu Hz và mA là chỉ gây giật nhẹ:

  • A.60 Hz và 1,1 mA
  • B.61 Hz và 1,2 mA
  • C.62 Hz và 1,4 mA
  • D.63 Hz và 1,6 mA

Câu 3. (0,22 điểm)

Dòng điện xoay chiều có cường độ bao nhiêu Hz và mA gây tử vong khi đi qua tim:

  • A.54 Hz và 74 mA
  • B.56 Hz và 76 mA
  • C.58 Hz và 78 mA
  • D.60 Hz và 80 mA

Câu 4. (0,22 điểm)

Dòng điện có ngưỡng mấy mA gây giảm trương lực cơ cánh tay:

  • A.9.1 -21.1
  • B.9.3 -21.3
  • C.9.5 -21.5
  • D.9.7- 21.7

Câu 5. (0,22 điểm)

Dòng điện có ngưỡng mấy mA gây tử vong do co cứng cơ hô hấp:

  • A.9.1 -21.1
  • B.9.3 -21.3
  • C.9.5 -21.5
  • D.9.7- 21.7

Câu 6. (0,22 điểm)

Trục tiếp xúc nào với điện là nguy hiểm nhất:

  • A.Tay phải đến tay trái
  • B.Chân phải đến chân trái
  • C.Tay phải đến chân phải
  • D.Tay trái đến chân phải

Câu 7. (0,22 điểm)

Dòng điện bao nhiêu V đi qua trục điện tim trong bao nhiêu giây thì gây rung thất:

  • A.95 V và 30 giây
  • B.100 V và 40 giây
  • C.105 V và 50 giây
  • D.110 V và 60 giây

Câu 8. (0,22 điểm)

Dòng điện xoay chiều với điện thế 110-220 V có tần số mấy Hz hay gây rung thất:

  • A.35
  • B.40
  • C.45
  • D.50

Câu 9. (0,22 điểm)

Dòng điện một chiều gây tổn thương tim nếu quá mấy W/giây:

  • A.250
  • B.300
  • C.350
  • D.400

Câu 10. (0,22 điểm)

Rối loạn tim mạch do điện giật nguy hiểm nhất là:

  • A.Ngoại tâm thu dày
  • B.Bloc nhĩ thất
  • C.Suy mạch vành cấp
  • D.Rung thất

Câu 11. (0,22 điểm)

Suy thận sau điện giật thường do nguyên nhân nào sau đây:

  • A.Rối loạn nhịp tim
  • B.Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất
  • C.Suy mạch vành cấp
  • D.Huỷ hoại tổ chức cơ

Câu 12. (0,22 điểm)

Rối loạn tâm thần kinh sau khi điện giật gồm các dấu chứng sau ngoại trừ:

  • A.Lú lẫn
  • B.Nhức đầu
  • C.Động kinh
  • D.Viêm dây thần kinh thị

Câu 13. (0,22 điểm)

Thời gian can thiệp tối ưu sau điện giật là trong vòng bao nhiêu phút:

  • A.03
  • B.04
  • C.05
  • D.06

Câu 14. (0,22 điểm)

Các động tác cấp cứu khi bị điện giật được tiến hành theo tuần tự nào sau đây:

  • A.Cắt điện, đề phòng bệnh nhân ngã, chống giật hàng loạt, hô hấp mũi miệng và xoa bóp tim
  • B.Xoa bóp tim, hô hấp nhân tạo, cắt điện, đề phòng ngã, chống giật hàng loạt
  • C.Hô hấp nhân tạo, xoa bóp tim, cắt điện, đề phòng ngã và chống giật hàng loạt
  • D.Đề phòng ngã, cắt điện, hô hấp nhân tạo, xoa bóp tim,và chóng giật hàng loạt

Câu 15. (0,22 điểm)

Theo dõi điện tim ở bệnh nhân bị điện giật nên kéo dài bao nhiêu giờ nếu có rối loạn nhịp do điện giật:

  • A.6
  • B.12
  • C.18
  • D.24

Câu 16. (0,22 điểm)

Thực hiện sốc tim được tiến hành nếu có rung thất:

  • A.Ngay tại chỗ
  • B.Khi chuyển lên xe
  • C.Ghi điện tim rồi mới sốc tim
  • D.Thở O2 rồi mới sốc tim

Câu 17. (0,22 điểm)

Loài rắn nào sau đây có móc cố định:

  • A.Rắn hổ
  • B.Rắn đuôi kêu
  • C.Rắn lục
  • D.Các ý trên đều đúng

Câu 18. (0,22 điểm)

Rắn Hyđrophiea:

  • A.Thuộc họ có móc cố định
  • B.Đầu tròn
  • C.Đuôi dẹt
  • D.Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 19. (0,22 điểm)

Rắn Elapidea là:

  • A.Thuộc họ rắn hổ
  • B.Đầu không tròn
  • C.Họ rắn biển
  • D.Vẩy đầu rất nhỏ

Câu 20. (0,22 điểm)

Ở Việt Nam có rắn sau:

  • A.Hổ mang
  • B.Cạp nong
  • C.Hổ trâu
  • D.Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 21. (0,22 điểm)

Họ rắn đuôi kêu:

  • A.Có hõm nhỏ giữa mũi và mắt
  • B.Đuôi có bộ phận rắn như sừng
  • C.Khi quẫy đuôi có thể kêu thành tiếng
  • D.Tất cả ý trên đều đúng

Câu 22. (0,22 điểm)

Họ rắn lục có ở Việt Nam:

  • A.Rắn lục đá
  • B.Rắn lục đất
  • C.Rắn lục biển
  • D.Rắn lục cát

Câu 23. (0,22 điểm)

Rắn ở Việt Nam có khoảng:

  • A.35 loài
  • B.85 loài
  • C.225 loài
  • D.135 loài

Câu 24. (0,22 điểm)

Một gam nọc độc rắn hổ mang có thể giết chết:

  • A.1 người
  • B.10 người
  • C.56 người
  • D.167 người

Câu 25. (0,22 điểm)

Neurotoxin trong nọc rắn gây:

  • A.Độc lên tim
  • B.Tác dụng lên xinap thần kinh
  • C.Gây tan huyết
  • D.Gây đông máu

Câu 26. (0,22 điểm)

Nói chung nọc rắn lục gây:

  • A.Đông máu trong lòng mạch
  • B.Phá huỷ mô ở vết cắn
  • C.Phá huỷ mô xung quanh vết cắn
  • D.Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 27. (0,22 điểm)

Lâm sàng do rắn hổ cắn:

  • A.Tại chỗ cắn không đáng kể
  • B.Dấu hiệu toàn thân nặng
  • C.Xuất huyết
  • D.Các ý A, B đúng

Câu 28. (0,22 điểm)

Lâm sàng do rắn lục cắn:

  • A.Dấu hiệu tại chỗ rất nặng
  • B.Rối loạn đông máu
  • C.Liệt dây thần kinh sọ não
  • D.Các ý A, B đúng

Câu 29. (0,22 điểm)

Điều trị rắn độc cắn, tại chỗ:

  • A.Chạy nhanh đến trạm y tế
  • B.Buột garô ngay trên vết cắn 5-10cm
  • C.Đập đầu rắn cho đến chết
  • D.Xoa bóp quanh chỗ cắn

Câu 30. (0,22 điểm)

Tiêm huyết thanh chống nọc rắn:

  • A.Phải tiêm ngay sau khi bị cắn
  • B.Tiêm dưới da xung quanh chỗ bị cắn
  • C.Nếu đã bị cắn quá 20 phút cũng nên chích tại chỗ
  • D.Các ý A, B đúng

Câu 31. (0,22 điểm)

Trong suy thận cấp, yếu tố nguy cơ làm nặng thêm bệnh là:

  • A.Bệnh nguyên
  • B.Tuổi già
  • C.Cơ địa suy yếu
  • D.Suy các tạng khác kèm theo

Câu 32. (0,22 điểm)

Suy thận cấp do mất nước, điện giải là loại suy thận cấp:

  • A.Tắc nghẽn
  • B.Chức năng
  • C.Thực thể
  • D.Phối hợp

Câu 33. (0,22 điểm)

Suy thận cấp tại thận là loại suy thận cấp:

  • A.Chức năng
  • B.Thực thể
  • C.Tắc nghẽn
  • D.Nguyên phát

Câu 34. (0,22 điểm)

Suy thận cấp sau thận còn được gọi là:

  • A.Suy thận cấp chức năng
  • B.Suy thận cấp thực thể
  • C.Suy thận cấp tắc nghẽn
  • D.Suy thận cấp nguyên phát

Câu 35. (0,22 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây không phải của suy thận cấp trước thận:

  • A.Mất nước điện giải qua đường tiêu hóa
  • B.Mất máu cấp
  • C.Bỏng nặng
  • D.Sốt rét đái huyết cầu tố

Câu 36. (0,22 điểm)

Nguyên nhân suy thận cấp sau thận thường gặp nhất ở Việt Nam là:

  • A.Sỏi niệu quản
  • B.U xơ tuyến tiền liệt
  • C.Ung thư tuyến tiền liệt
  • D.Các khối u vùng tiểu khung

Câu 37. (0,22 điểm)

Thời gian của giai đoạn khởi đầu trong suy thận cấp phụ thuộc vào:

  • A.Cơ địa bệnh nhân
  • B.Tuổi người bệnh
  • C.Nguyên nhân gây suy thận cấp
  • D.Đáp ứng miễn dịch của người bệnh

Câu 38. (0,22 điểm)

Thời gian trung bình của giai đoạn thiểu niệu trong suy thận cấp là:

  • A.10 - 20 giờ
  • B.1 - 2 ngày
  • C.5 - 7 ngày
  • D.1 - 2 tuần

Câu 39. (0,22 điểm)

Biểu hiện chính trong giai đoạn thiểu, vô niệu của suy thận cấp là:

  • A.Hội chứng tán huyết
  • B.Hội chứng nhiễm trùng nhiễm độc nặng
  • C.Hội chứng tăng Urê máu
  • D.Hội chứng phù

Câu 40. (0,22 điểm)

Bệnh nhân suy thận cấp kèm với vàng mắt vàng da thường gặp trong:

  • A.Choáng do xuất huyết tiêu hóa
  • B.Choáng sau hậu phẫu
  • C.Choáng do chấn thương
  • D.Sốt rét đái huyết sắc tố

Câu 41. (0,22 điểm)

Tổn thương thường gặp nhất trong suy thận cấp là:

  • A.Viêm cầu thận cấp thể tiến triển nhanh
  • B.Viêm ống thận cấp
  • C.Viêm thận bể thận cấp nặng
  • D.Viêm thận kẽ cấp nặng

Câu 42. (0,22 điểm)

Rối loạn điện giải thường gặp nhất trong suy thận cấp là:

  • A.Tăng Natri máu
  • B.Hạ Natri máu
  • C.Tăng kali máu
  • D.Hạ Kali máu

Câu 43. (0,22 điểm)

Biến chứng nguy hiểm nhất trong giai đoạn tiểu nhiều của suy thận cấp là:

  • A.Nhiễm trùng
  • B.Suy tim
  • C.Mất nước, điện giải
  • D.Viêm tắc tĩnh mạch

Câu 44. (0,22 điểm)

Trong các chức năng dưới đây, chức năng hồi phục chậm nhất sau khi bị suy thận cấp là:

  • A.Lọc cầu thận
  • B.Bài tiết nước tiểu
  • C.Cô đặc nước tiểu
  • D.Tạo máu qua men Erythropoietin

Câu 45. (0,22 điểm)

Đặc điểm quan trọng khi theo dõi bệnh nhân suy thận cấp là:

  • A.Không hồi phục
  • B.Có thể hồi phục
  • C.Diễn tiến thành mạn tính
  • D.Luôn dẫn đến tử vong

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #20 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền