Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #19

45 câu50 phútSưu tầm7.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Nguyên tắc cho thuốc hormone giáp:

  • A.Ở người trẻ, liều bắt đầu 100 μg/ngày
  • B.Ở người trẻ, liều bắt đầu 50 μg/ngày
  • C.Ở người lớn tuổi, liều thấp và tăng liều dần
  • D.Theo dõi biến chứng suy giáp

Câu 2. (0,22 điểm)

Trong dầu Lipiodol:

  • A.1ml chứa 580mg iode
  • B.Liều duy nhất bằng 2ml
  • C.Dự phòng trong 3-5 năm
  • D.1ml chứa 480mg iode

Câu 3. (0,22 điểm)

Với Lugol:

  • A.Gồm 5g I2 + 10g IK trong 100ml
  • B.Thời gian tác dụng ngắn hơn so với loại dầu iode
  • C.Cho một lần buổi sáng
  • D.Câu A, B đúng

Câu 4. (0,22 điểm)

Iode cần thiết cho cơ thể vì:

  • A.Phụ trách sự phát dục cơ thể
  • B.Làm chậm sự chuyển hóa tế bào
  • C.Phát triển não bộ trong những tháng đầu thai kỳ
  • D.Thành phần chủ yếu tạo hormone giáp

Câu 5. (0,22 điểm)

Iode trộn trong muối cung cấp hàng ngày chừng:

  • A.150-300 μg/ngày
  • B.125-150 mg ở người lớn
  • C.35 mg 6-12 tháng tuổi
  • D.60-100 mg >11 tuổi

Câu 6. (0,22 điểm)

Sự cung cấp iode trong điều trị dự phòng được đánh giá tốt, khi nồng độ iode trong nước tiểu trung bình từ:

  • A.0,3-0,5 mg iode/L
  • B.0,1-0,2gr iode/L
  • C.100-200μg iode/L
  • D.150-300μg iode/L

Câu 7. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với định nghĩa của động kinh:

  • A.Đột khởi
  • B.Chu kỳ và tái phát
  • C.Không định hình
  • D.Điện não đồ có đợt sóng kịch phát

Câu 8. (0,22 điểm)

Phản ứng chuyển hóa xảy ra trong cơn động kinh không gây:

  • A.Giảm canxi
  • B.Tăng hấp thụ glucose tại chỗ
  • C.Tăng kích thích các nơron
  • D.Giảm lưu lượng máu nơi tổn thương

Câu 9. (0,22 điểm)

Loại động kinh nào sau đây không thuộc cơn động kinh toàn thể theo phân loại của OMS 1981:

  • A.Động kinh liên tục
  • B.Cơn lớn
  • C.Cơn giật cơ
  • D.Cơn mất trương lực

Câu 10. (0,22 điểm)

Chấn thương sọ não có thể gây nhiều loại động kinh ngoại trừ:

  • A.Cơn cục bộ toàn bộ hóa
  • B.Cơn cứng giật cơ
  • C.Cơn vắng ý thức
  • D.Cơn cục bộ đơn thuần

Câu 11. (0,22 điểm)

Chấn thương sọ não có thể gây nhiều loại động kinh ngoại trừ điều sau:

  • A.Cơn cục bộ
  • B.Cơn giật cơ 2 bên
  • C.Cơn mất trương lực
  • D.Cơn co cứng cơ

Câu 12. (0,22 điểm)

U tế bào não nào sau đây ít gây động kinh nhất:

  • A.U tế bào ít nhánh
  • B.U màng não
  • C.U tế bào hình sao
  • D.U ác tính

Câu 13. (0,22 điểm)

U tế bào não nào dưới đây ít gây động kinh nhất:

  • A.Di căn não
  • B.U màng não
  • C.U tế bào hình sao
  • D.U lành tính

Câu 14. (0,22 điểm)

Động kinh ở lứa tuổi 20-50 do u chiếm mấy %:

  • A.30
  • B.45
  • C.60
  • D.75

Câu 15. (0,22 điểm)

Triệu chứng nào sau đây không thuộc cơn cục bộ phức tạp:

  • A.Ngửi mùi khó chịu
  • B.Nhìn thấy cảnh xa lạ
  • C.Cười ép buộc
  • D.Co giật ở môi

Câu 16. (0,22 điểm)

Dấu chứng nào sau đây không thuộc giai đoạn đầu của động kinh cơn lớn:

  • A.Các chi duỗi cứng
  • B.2 mắt trợn ngược
  • C.Tiểu dầm
  • D.Thở ồn ào

Câu 17. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không thuộc động kinh cơn bé:

  • A.Rơi chén đủa khi ăn
  • B.Tuổi từ 3-12
  • C.Mất ý thức trong tích tắc
  • D.Điện não đồ trên một vài đọa trình có sóng biên độ cao

Câu 18. (0,22 điểm)

Cơn động kinh cục bộ thường gặp nhất là:

  • A.Cục bộ vận động
  • B.Cục bộ cảm giác
  • C.Cục bộ thực vật
  • D.Cục bộ toàn bộ hóa

Câu 19. (0,22 điểm)

Động tác tự động nào sau đây là nguy hiểm nhất trong động kinh thái dương:

  • A.Cơn nhai
  • B.Quay mắt đầu
  • C.Đi lang thang
  • D.Động tác như lái xe

Câu 20. (0,22 điểm)

Cơn cục bộ toàn bộ hóa cần phân biệt với cơn động kinh nào sau đây:

  • A.Cơn bé
  • B.Cơn lớn
  • C.Trạng thái động kinh
  • D.Động kinh liên tục

Câu 21. (0,22 điểm)

Hội chứng Lennox - Gastaut gồm các dấu chứng sau ngoại trừ:

  • A.Vắng ý thức
  • B.Cơn co cứng
  • C.Mất trương lực
  • D.Tình trạng tinh thần bình thường

Câu 22. (0,22 điểm)

Đặc trựng điện não đồ trong giai đoạn co giật của động kinh cơn lớn là:

  • A.Sóng chậm
  • B.Nhọn-gai
  • C.Sóng chậm-họn
  • D.Gai-sóng chậm

Câu 23. (0,22 điểm)

Thuốc nào sau đây có thể điều trị cho cơn lớn, cơn bé, cơn cục bộ đơn thuần hay cơn phức tạp:

  • A.Carbamazépine
  • B.Dépakine
  • C.Barbituric
  • D.Vigabatrin

Câu 24. (0,22 điểm)

Thuốc nào sau đây có tác dụng tốt nhất trên cơn cục bộ phức tạp:

  • A.Dépakine
  • B.Rivotril
  • C.Tégrétol
  • D.Vigabatrin

Câu 25. (0,22 điểm)

Liều lượng Gardenal trong điều trị động kinh ở người lớn theo cân nặng là mấy mg:

  • A.0,5-1
  • B.1-1,5
  • C.2-3
  • D.3-4

Câu 26. (0,22 điểm)

Liều lượng Dépakine trong điều trị động kinh ở người lớn theo cân nặng là mấy mg:

  • A.15
  • B.20
  • C.25
  • D.30

Câu 27. (0,22 điểm)

Liều lượng Tégrétol trong điều trị động kinh ở người lớn theo cân nặng là mấy mg:

  • A.5
  • B.7
  • C.10
  • D.15

Câu 28. (0,22 điểm)

Thuốc nào sau đây không tác dụng đến động kinh cục bộ phức tạp:

  • A.Dépakine
  • B.Tégrétol
  • C.Vigabatrin
  • D.Zarontin

Câu 29. (0,22 điểm)

Thuốc nào sau đây được lựa chọn trong trạng thái động kinh:

  • A.Clonazépam
  • B.Dépakine
  • C.Tégrétol
  • D.Vigabatrin

Câu 30. (0,22 điểm)

Thuốc nào sau đây không điều trị cho động kinh cơn bé:

  • A.Dépakine
  • B.Gardenal
  • C.Zarontin
  • D.Tridione

Câu 31. (0,22 điểm)

Theo Tổ chức Y Tế thế giới, lứa tuổi người có tuổi là:

  • A.45-59
  • B.60-74
  • C.75-90
  • D.90-100

Câu 32. (0,22 điểm)

Tuổi thọ trung bình của giới nữ Việt nam (tài liệu 1992):

  • A.51
  • B.57
  • C.58,7
  • D.66

Câu 33. (0,22 điểm)

Chi tiết sau đây không phải là đặc điểm bệnh lý tuổi già:

  • A.Tính chất đa bệnh lý
  • B.Triệu chứng bệnh thường điển hình
  • C.Tuổi già không phải là bệnh nhưng sự già tạo điều kiện cho bệnh phát sinh
  • D.Khả năng phục hồi chậm

Câu 34. (0,22 điểm)

Bệnh tim mạch thường gặp ở người có tuổi là:

  • A.Thấp tim
  • B.Bệnh tim bẩm sinh
  • C.Bệnh vô mạch (Takayashu)
  • D.Cơn đau thắt ngực

Câu 35. (0,22 điểm)

Bệnh phế quản, phổi thường gặp ở người lớn tuổi là:

  • A.Viêm phế quản mạn
  • B.Viêm phổi thùy
  • C.Hen phế quàn ngoại sinh
  • D.Viêm xoang

Câu 36. (0,22 điểm)

Bệnh lý tuyến giáp hay gặp ở người lớn tuổi là:

  • A.Hashimoto
  • B.Cushing
  • C.Addison
  • D.Suy giáp

Câu 37. (0,22 điểm)

Tình hình tử vong của người có tuổi ở Bệnh viện Bạch Mai:

  • A.Đa số chết vào mùa lạnh
  • B.Đa số chết vào mùa nóng
  • C.Đa số chết vào ban chiều
  • D.Đa số chết trong ngày đầu vào viện

Câu 38. (0,22 điểm)

Nguyên tắc điều trị bệnh tuổi già:

  • A.Điều trị luôn luôn phải dùng thuốc vì cơ thể già đề kháng kém
  • B.Điều trị toàn diện
  • C.Thuốc nên dùng đường tiêm để có tác dụng tối ưu
  • D.Nên dùng thuốc trợ tim rộng rãi

Câu 39. (0,22 điểm)

Vấn đề phục hồi chức năng ở người già:

  • A.Luôn luôn có thầy thuốc giúp đỡ
  • B.Tự tập luyện
  • C.Bằng những bài tập thể dục cho người lớn
  • D.Tiến hành tự giác trên cơ sở khoa học

Câu 40. (0,22 điểm)

Vệ sinh phòng bệnh ở người có tuổi:

  • A.Ăn uống hợp lý
  • B.Không nên dùng thuốc ngủ cho người già
  • C.Cường độ vận động tối đa có thể được
  • D.Đã nghỉ hưu thì không nên tham gia công việc

Câu 41. (0,22 điểm)

Tác dụng thuốc ở người già:

  • A.Tốc độ chuyển hoá nhanh hơn
  • B.Khả năng chống độc tốt hơn
  • C.Bài xuất tốt hơn
  • D.Tất cả ý trên sai

Câu 42. (0,22 điểm)

Tác dụng phụ khi dùng thuốc ở người già:

  • A.Hay gặp hơn ở người trẻ
  • B.Ít gặp hơn ở người trẻ
  • C.Ngắn hơn ở người trẻ
  • D.Câu B, C đúng

Câu 43. (0,22 điểm)

Nguyên tắc dùng thuốc ở người già:

  • A.Càng nhiều càng tốt
  • B.Chọn đường dùng an toàn
  • C.Cần tăng cao liều
  • D.Cần giảm liều

Câu 44. (0,22 điểm)

Phẫu thuật với lão khoa:

  • A.Mọi trường hợp cấp cứu phải mổ
  • B.Đối với mổ phiên, cần tiền mê tốt trước khi mổ
  • C.Không cần công tác tư tưởng
  • D.Câu A, C đúng

Câu 45. (0,22 điểm)

Việc phục hồi chức năng ở người già:

  • A.Không vội vàng
  • B.Bắt đầu sớm
  • C.Trên cơ sở khoa học
  • D.Câu B, C đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #19 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền