Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #18

45 câu50 phútSưu tầm7.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Cơ chế tác dụng thuốc kháng giáp tổng hợp là:

  • A.Ức chế phần lớn các giai đoạn tổng hợp hormon giáp
  • B.Ức chế khử iod tuyến giáp
  • C.Ức chế biến đổi T4 thành T3 ngoại vi
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 2. (0,22 điểm)

Theo dõi khi sử dụng thuốc kháng giáp:

  • A.Kiểm tra công thức bạch cầu định kì
  • B.FT4 và TSH us
  • C.Kiểm tra chức năng gan
  • D.A, B và C đều đúng

Câu 3. (0,22 điểm)

Một số tiêu chuẩn có thể ngưng thuốc kháng giáp:

  • A.Dùng kháng giáp liều rất nhỏ sau một thời gian không thấy bệnh tái phát trở lại.
  • B.Thể tích tuyến giáp nhỏ lại (khảo sát theo siêu âm thể tích tuyến giáp (bình thường 18 - 20cm3).
  • C.Kháng thể kháng thụ thể TSH (kích thích) không tìm thấy trong huyết thanh, sau nhiều lần xét nghiệm. Test Werner (+): Độ tập trung I131 tuyến giáp bị ức chế khi sử dụng Liothyronine (T3).
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 4. (0,22 điểm)

Trong bệnh Basedow tuyến giáp lớn là do:

  • A.Kháng thể kháng TPO
  • B.Kháng thể kháng thụ thể TSH
  • C.Kháng thể kháng Tg
  • D.Kháng thể kháng MIC

Câu 5. (0,22 điểm)

Trong quá trình điều trị tuyến giáp tăng thể tích là do:

  • A.Tăng TSH
  • B.Giảm T4
  • C.Giảm FT4
  • D.Giảm FT3

Câu 6. (0,22 điểm)

Thuốc kháng giáp gây giảm bạch cầu dòng hạt khi số lượng:

  • A.dưới 3000
  • B.dưới 2500
  • C.dưới 2000
  • D.dưới 1200

Câu 7. (0,22 điểm)

Thuốc kháng giáp gây mất bạch cầu dòng hạt khi số lượng:

  • A.dưới 800
  • B.dưới 500
  • C.dưới 400
  • D.dưới 200

Câu 8. (0,22 điểm)

Khi dùng thuốc kháng giáp phối hợp với dung dịch iode như sau:

  • A.Thuốc kháng giáp trước dùng iode
  • B.Iode dùng trước thuốc kháng giáp
  • C.2 thứ dùng chung 1 lần
  • D.A hoặc B đều được

Câu 9. (0,22 điểm)

Thuốc có tác dụng phóng thích hormone giáp:

  • A.Iode
  • B.Kháng giáp
  • C.Propranolol
  • D.A và B đều đúng

Câu 10. (0,22 điểm)

Biểu hiện tim ở bệnh nhân Basedow dưới dạng:

  • A.Rối loạn nhịp tim
  • B.Suy tim tăng cung lượng (nhịp tim nhanh, huyết áp tăng, cơ tim tăng co bóp...)
  • C.Bệnh tim giáp (phù, khó thở, tim lớn, rối loạn nhịp, suy tim, huyết áp giảm, chức năng co bóp tim giảm...)
  • D.Các câu A, B và C đều đúng

Câu 11. (0,22 điểm)

Thuốc có thể làm chậm nhịp tim trong nhiểm độc giáp do Basedow là:

  • A.Propranolol
  • B.Kháng giáp tổng hợp
  • C.Iode
  • D.A và B đúng

Câu 12. (0,22 điểm)

Thuốc sử dụng trong cơn bão giáp là:

  • A.Kháng giáp tổng hợp
  • B.Glucocorticoide
  • C.Phenolbarbital
  • D.Tất cả các thuốc trên

Câu 13. (0,22 điểm)

Thuốc điều trị biến chứng mắt trong Basedow là:

  • A.Propranolol
  • B.Colcichine
  • C.Cyclosporine
  • D.Tất cả các thuốc trên

Câu 14. (0,22 điểm)

Dung dịch lugol có thể ức chế tuyến giáp với liều lượng:

  • A.3 mg
  • B.4 mg
  • C.5 mg
  • D.6 mg

Câu 15. (0,22 điểm)

Dùng thuốc kháng giáp nhóm (mercazole) hàng ngày thuốc có thể:

  • A.dùng 1 lần
  • B.dùng 2 lần
  • C.dùng 3 lần
  • D.dùng 4 lần

Câu 16. (0,22 điểm)

Dùng dung dich lugol (iode) có tác dụng:

  • A.ức chế tuyến giáp
  • B.cường giáp
  • C.tổng hợp Hormone giáp
  • D.các câu A, B và C đều đúng

Câu 17. (0,22 điểm)

Phù niêm trước xương chày được sử dụng thuốc:

  • A.glucocorticoid đường uống
  • B.glucocorticoid bôi tại chỗ
  • C.glucocorticoid đường tiêm
  • D.glucocorticoid không hiệu quả

Câu 18. (0,22 điểm)

Cơn cường giáp cấp thường xảy ra ở bệnh nhân Basedow:

  • A.Không điều trị hoặc điều trị kém
  • B.Khởi phát sau một sang chấn (phẫu thuật, nhiễm trùng hô hấp, chấn thương, tai biến tim mạch, sau sinh...)
  • C.Khi điều trị triệt để (phẫu thuật, xạ trị liệu) không được chuẩn bị tốt. Bệnh cảnh lâm sàng với các triệu chứng
  • D.A, B và C đều đúng

Câu 19. (0,22 điểm)

Suy tim nhiểm độc giáp trong Basedow là loại suy tim:

  • A.suy tim tăng cung lượng
  • B.suy tim phải
  • C.suy tim trái
  • D.suy tim phải lẩn trái

Câu 20. (0,22 điểm)

Thuốc điều tri trong suy tim basedow giai đoạn đầu là:

  • A.kháng giáp
  • B.digoxin
  • C.ức chế bêta
  • D.A và C đúng

Câu 21. (0,22 điểm)

Điều trị Basedow ở phụ nữ mang thai:

  • A.Chống chỉ định điều trị I131
  • B.Không dùng iod trong quá trình điều trị
  • C.Điều trị nội khoa
  • D.A và B đúng

Câu 22. (0,22 điểm)

Bướu cổ dịch tễ được xác định khi số bệnh nhân bị bướu cổ trong quần thể dân chúng là:

  • A.≥20%
  • B.20%
  • C.10%
  • D.≥10%

Câu 23. (0,22 điểm)

Bướu cổ rải rác là sự phì đại tổ chức tuyến giáp có tính chất lành tính và:

  • A.To toàn bộ tuyến giáp, không có tính chất viêm
  • B.To từng phần tuyến giáp, không có triệu chứng suy hay cường giáp
  • C.Có tính chất địa phương
  • D.Câu A, B đúng

Câu 24. (0,22 điểm)

Vùng nào sau đây thiếu iode:

  • A.Vùng có biên độ thấp, xa đại dương
  • B.Vùng ven thành phố
  • C.Vùng núi lửa
  • D.Vùng biển

Câu 25. (0,22 điểm)

Bướu cổ dịch tễ:

  • A.Do nhu cầu thyroxin thấp
  • B.Do thiếu iode
  • C.Do dùng chất kháng giáp
  • D.Do dùng iode quá nhiều

Câu 26. (0,22 điểm)

Triệu chứng cơ năng nào sau đây là điển hình của bướu giáp dịch tễ:

  • A.Lãnh cảm, chậm phát triển
  • B.Ít nói, giảm tập trung
  • C.Kém phát triển về thể chất
  • D.Đần độn, chậm phát triển

Câu 27. (0,22 điểm)

Triệu chứng cơ năng của bướu giáp đơn là:

  • A.Sợ lạnh
  • B.Hồi hộp
  • C.Gầy
  • D.Không có triệu chứng đặc hiệu

Câu 28. (0,22 điểm)

Các hình thái bướu giáp đơn là:

  • A.Bướu mạch, lan tỏa
  • B.Bướu lan tỏa, hoặc hòn
  • C.Bướu xâm lấn, dạng keo
  • D.Bướu hòn, dính vào da

Câu 29. (0,22 điểm)

Trong bướu giáp đơn, chọn kết quả xét nghiệm nào sau đây là đúng:

  • A.TSH cực nhạy cao
  • B.Độ tập trung iode thấp
  • C.Chụp nhấp nháy tuyến giáp có hình bàn cờ
  • D.Độ tập trung iode có thể cao

Câu 30. (0,22 điểm)

Trong bướu giáp dịch tễ:

  • A.Nồng độ iode vô cơ cao, TSH cực nhạy bình thường
  • B.T3, T4 cao, TSH cực nhạy bình thường
  • C.Nồng độ iode niệu thấp, T4 bình thường
  • D.Iode máu thấp, TSH cực nhạy thấp

Câu 31. (0,22 điểm)

Đối với bướu cổ dịch tễ, để đánh giá sự trầm trọng của thiếu hụt iode, cần xét nghiệm nào sau đây:

  • A.Tính tỉ lệ iode niệu/créatinine niệu
  • B.Tính tỉ lệ iode niệu/iode máu
  • C.Tính tỉ lệ iode niệu/créatinine máu
  • D.Đo iode niệu/giờ

Câu 32. (0,22 điểm)

Mức độ thiếu iode niệu, hãy chọn câu đúng:

  • A.Mức độ nhẹ: 50 - 100g/ngày
  • B.Mức độ trung bình: 35 - 49 g/ngày
  • C.Mức độ nặng < 35g/ngày
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 33. (0,22 điểm)

Kích thước bình thường của mỗi thùy tuyến giáp như sau:

  • A.Cao 2,5-4 cm, rộng 1,5-2 cm, dày 1-1,5
  • B.Cao 1,5-2 cm, rộng 2,5-3 cm, dày 2-2,5
  • C.Cao 2,5-4 cm, rộng 2,5-4 cm, dày 1-1,5
  • D.Cao 1,5-2 cm, rộng 1,5-2 cm, dày 1-1,5

Câu 34. (0,22 điểm)

Bướu giáp được xem là lớn khi mỗi thuỳ bên của tuyến giáp có chiều cao bằng:

  • A.Đốt thứ nhất của ngón tay cái của người khám
  • B.Đốt thứ nhất của ngón trỏ bệnh nhân
  • C.Đốt thứ nhất của ngón tay cái của bệnh nhân
  • D.Đốt thứ nhất ngón trỏ của người khám

Câu 35. (0,22 điểm)

Biến chứng xuất huyết trong bướu thường có biểu hiện sau:

  • A.Bướu to và cứng và đỏ
  • B.Bướu to nhanh đau và nóng
  • C.Có thể có dấu chèn ép
  • D.Câu B và C đúng

Câu 36. (0,22 điểm)

Iode- Basedow là do:

  • A.Dùng cordarone trong điều trị loạn nhịp
  • B.Dùng thyroxine kéo dài
  • C.Điều trị thay thế iode quá nhiều trong bướu giáp dịch tễ
  • D.Câu A và C đúng

Câu 37. (0,22 điểm)

Điều trị bướu giáp dịch tể chủ yếu:

  • A.Thyroxin 200-300mg/ngày
  • B.Triiodothyronin 25mg/ngày
  • C.Iode 1mg/ngày
  • D.Thyroxin 100-200mg/ngày

Câu 38. (0,22 điểm)

Thời gian điều trị bướu giáp dịch tễ tối thiểu là:

  • A.20 ngày
  • B.4 tuần
  • C.6 tháng
  • D.4 tháng

Câu 39. (0,22 điểm)

Một số nguyên tắc khi điều trị hormone giáp ở bệnh nhân già:

  • A.Liều khởi đầu 100 μg/ngày
  • B.Liều khởi đầu 50 mg/ngày
  • C.Liều khởi đầu 50 μg/ngày
  • D.Liều cao khởi đầu, rồi giảm liều dần

Câu 40. (0,22 điểm)

Sau khi phẫu thuật, phải thường xuyên kiểm tra:

  • A.Mạch nhiệt HA
  • B.Siêu âm tuyến giáp
  • C.Chụp nhấp nháy ghi hình tuyến giáp
  • D.FT3, FT4, TSH cực nhạy

Câu 41. (0,22 điểm)

Loại thuốc nào sau đây thuộc T3:

  • A.Levothyroxine
  • B.Levothyrox
  • C.Liothyronine
  • D.Levothyroxine

Câu 42. (0,22 điểm)

Thyroxin có tác dụng nữa đời là:

  • A.Nửa ngày
  • B.Một ngày
  • C.Một tuần
  • D.Một tháng

Câu 43. (0,22 điểm)

TSH ở mức bình thường-thấp trong quá trình điều trị hormone giáp ở bệnh nhân bướu giáp đơn, thì xử trí như sau:

  • A.Tăng liều thuốc
  • B.Giảm 1/3 liều điều trị
  • C.Giảm nữa liều điều trị
  • D.Ngưng điều trị

Câu 44. (0,22 điểm)

Câu nào sau đây là không đúng:

  • A.Levothyrox có 1/2 đời là 7 ngày
  • B.Thyroxine nên dùng buổi sáng
  • C.Levothyrox là tên thị trường của Thyroxin
  • D.T3 dùng buổi tối là tốt

Câu 45. (0,22 điểm)

Đặc tính nào sau đây của Triiodothyronine là đúng:

  • A.Được ưa chuộng vì hấp thu nhanh, 1/2 đời ngắn
  • B.Hiệu quả tốt như Liothyronine
  • C.Viên 75 μg
  • D.Có hiệu quả thoáng qua

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #18 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền