Nội khoa cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #17
45 câu50 phútSưu tầm6.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Tỷ lệ Đái tháo đường ở Huế năm 1992 là:
- A.1,1%
- B.0,96%
- C.2,52%
- D.5%
Câu 2. (0,22 điểm)
Ở Đái tháo đường typ 1:
- A.Khởi bệnh rầm rộ.
- B.Insulin máu rất thấp.
- C.Có kháng thể kháng đảo tụy.
- D.Tất cả ý trên đúng.
Câu 3. (0,22 điểm)
Ở Đái tháo đường typ 2:
- A.Đáp ứng điều trị Sulfamide.
- B.Thường có toan ceton.
- C.Tiết Insulin giảm rất nhiều.
- D.Glucagon máu tăng.
Câu 4. (0,22 điểm)
Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh:
- A.Đái tháo đường typ 1.
- B.Đái tháo đường typ 2.
- C.Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng.
- D.Đái tháo đường tự miễn.
Câu 5. (0,22 điểm)
Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh:
- A.Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.
- B.Giảm dung nạp glucose lâu dài.
- C.Thường tử vong.
- D.Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại Đái tháo đường.
Câu 6. (0,22 điểm)
LADA là đái tháo đường:
- A.Thai nghén
- B.Tuổi trẻ
- C.Tuổi già
- D.Typ 1 tự miễn xảy ra ở người già
Câu 7. (0,22 điểm)
MODY là đái tháo đường:
- A.Typ 1
- B.LADA
- C.Thai nghén
- D.Typ 2 xảy ra ở người trẻ
Câu 8. (0,22 điểm)
Biến chứng cấp ở bệnh nhân đái tháo đường:
- A.Toan ceton
- B.Quá ưu trương
- C.Toan acid lactic
- D.Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 9. (0,22 điểm)
Hôn mê hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường do:
- A.Dùng thuốc quá liều
- B.Kiêng rượu đột ngột
- C.Gặp nóng
- D.Rất hiếm gặp ở bệnh nhân đái tháo đường
Câu 10. (0,22 điểm)
Hôn mê nhiễm toan ceton:
- A.Do thiếu insulin trầm trọng
- B.Có glucose huyết tăng
- C.Ceton niệu dương tính
- D.Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 11. (0,22 điểm)
Nhiễm trùng ở bệnh nhân Đái tháo đường:
- A.Hiếm
- B.Rất hiếm khi bị lao
- C.Không bao giờ gặp nhiễm trùng do vi khuẩn sinh mũ
- D.Muốn chữa lành, bên cạnh kháng sinh cần cân bằng glucose thật tốt
Câu 12. (0,22 điểm)
Tổn thương mạch máu trong đái tháo đường:
- A.Là biến chứng chuyển hoá
- B.Không gây tăng huyết áp
- C.Không gây suy vành
- D.Là biến chứng cấp tính
Câu 13. (0,22 điểm)
Kimmenstiel Wilson là biến chứng của Đái tháo đường trên:
- A.Phổi
- B.Thận
- C.Tim
- D.Gan
Câu 14. (0,22 điểm)
Tổn thương thần kinh thực vật trong đái tháo đường gây:
- A.Tăng huyết áp tư thế
- B.Sụt huyết áp tư thế
- C.Tăng nhu động dạ dày
- D.Yếu cơ
Câu 15. (0,22 điểm)
Yêu cầu điều trị với glucose huyết lúc đói:
- A.80-120mg/dl.
- B.120-160mg/dl.
- C.160-200mg/dl.
- D.<80mg/dl.
Câu 16. (0,22 điểm)
Vận động, thể dục hợp lý ở đái tháo đường giúp:
- A.Giảm tác dụng của insulin.
- B.Cải thiện tác dụng của insulin.
- C.Tăng glucose huyết lúc đói.
- D.Tăng HbA1C.
Câu 17. (0,22 điểm)
Trong điều trị Đái tháo đường, để duy trì thể trọng cần cho tiết thực:
- A.10 Kcalo/Kg/ngày.
- B.20 Kcalo/Kg/ngày.
- C.30 Kcalo/Kg/ngày.
- D.40 Kcalo/Kg/ngày.
Câu 18. (0,22 điểm)
Với tiết thực cho bệnh nhân Đái tháo đường, đối vời glucide nên cho:
- A.Đường đa (tinh bột).
- B.Đường đơn.
- C.Đường hấp thu nhanh.
- D.Đường hóa học.
Câu 19. (0,22 điểm)
Insulin nhanh tác dụng sau:
- A.15-30 phút
- B.1 giờ
- C.1giờ 30 phút
- D.2 giờ
Câu 20. (0,22 điểm)
Biguanide tác dụng làm hạ glucose qua cơ chế:
- A.Ức chế glucagon
- B.Ức chế adrenalin
- C.Ức chế corticoide
- D.Làm tăng cường tác dụng của insulin tại các mô ngoại biên
Câu 21. (0,22 điểm)
Gliclazide là thuóc làm hạ glucose huyết với đặc điểm:
- A.Thuốc nhóm sulfonylurease
- B.Kích thích tụy tiết Insulin nội sinh
- C.Không gây tai biến hạ đường huyết
- D.Các câu A, B đúng
Câu 22. (0,22 điểm)
Chống chỉ định sulfamid hạ đường huyết:
- A.Suy thận
- B.Dị ứng với thuốc
- C.Giảm bạch cầu
- D.Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 23. (0,22 điểm)
Chỉ định sulfamid hạ đường huyết đói với đái tháo đường:
- A.Typ 1
- B.Typ 2 có thể trọng bình thường
- C.Thai nghén
- D.Typ Z
Câu 24. (0,22 điểm)
Thuốc Rosiglitazone:
- A.Làm tăng glucose huyết
- B.Làm tăng HbA1C
- C.Làm tăng Cholesterol
- D.Tăng cường tác dụng của insulin tại các mô
Câu 25. (0,22 điểm)
HbA1C giúp đánh giá sự kiểm soát glucose huyết:
- A.Tổng quát 2-3 tháng
- B.Cách 2 tháng
- C.Cách 2 tuần
- D.Khi có bệnh về máu
Câu 26. (0,22 điểm)
Glucose niệu:
- A.Có giá trị cao để theo dõi điều trị
- B.Ít giá trị trong theo dõi điều trị đái tháo đường
- C.Không có giá trị khi tiểu ít
- D.Có giá trị khi tiểu nhiều
Câu 27. (0,22 điểm)
Basedow là:
- A.nhiễm độc giáp
- B.bướu giáp lan tỏa
- C.lồi mắt và tổn thương ở ngoại biên
- D.tất cả các đáp án trên
Câu 28. (0,22 điểm)
Bệnh Basedow mang nhiều tên gọi khác nhau:
- A.Bệnh Parry
- B.Bướu giáp độc lan tỏa
- C.Bệnh cường giáp tự miễn
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 29. (0,22 điểm)
Bệnh Basedow thường gặp nhất ở độ tuổi:
- A.dưới 20 tuổi
- B.20 - 40 tuổi
- C.40 - 60 tuổi
- D.trên 60 tuổi
Câu 30. (0,22 điểm)
Bệnh Basedow thường gặp:
- A.Thai nghén nhất là giai đoạn chu sinh (hậu sản)
- B.Dùng nhiều iod
- C.Nhiễm trùng và nhiễm virus
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 31. (0,22 điểm)
Bệnh Basedow thường gặp ở người:
- A.HLA B8, DR3 (dân vùng Caucase)
- B.HLA BW 46, B5 (Trung Quốc)
- C.HLA B17 (da đen)
- D.Tất cả đều đúng
Câu 32. (0,22 điểm)
Bướu giáp trong bệnh Basedow có đặc điểm:
- A.lan tỏa
- B.đều, mềm, đàn hồi hoặc hơi cứng
- C.có rung miu tâm thu, thổi tâm thu tại bướu
- D.tất cả các triệu chứng trên
Câu 33. (0,22 điểm)
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện tim mạch gồm:
- A.Hồi hộp, nhịp tim nhanh, loạn nhịp khó thở khi gắng sức lẫn khi nghỉ ngơi
- B.Động mạch lớn, mạch nhảy nhanh và nghe tiếng thổi tâm thu
- C.Suy tim loạn nhịp, phù phổi, gan to, phù hai chi dưới
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 34. (0,22 điểm)
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện thần kinh gồm:
- A.run tay, yếu cơ, teo cơ, dấu ghế đẩu (Tabouret), yếu cơ hô hấp, yếu cơ thực quản
- B.dễ kích thích thay đổi tính tình, dễ cảm xúc, nói nhiều, bất an, không tập trung tư tưởng, mất ngủ
- C.rối loạn vận mạch ngoại vi, mặt khi đỏ khi tái, tăng tiết nhiều mồ hôi, lòng bàn tay, chân ẩm
- D.Tất cả đáp án trên
Câu 35. (0,22 điểm)
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện chuyển hoá gồm:
- A.tăng thân nhiệt; gầy nhanh
- B.uống nhiều nước, khó chịu nóng, lạnh dễ chịu
- C.loãng xương, xẹp đốt sống, gãy xương tự nhiên, viêm quanh các khớp
- D.tất cả các biểu hiện trên
Câu 36. (0,22 điểm)
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện tiêu hoá gồm:
- A.ăn nhiều (vẫn gầy)
- B.tiêu chảy đau bụng
- C.nôn mửa; vàng da
- D.tất cả các đáp án trên
Câu 37. (0,22 điểm)
Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện sinh dục gồm:
- A.Nam giới bị giảm tình dục, liệt dương và chứng vú to nam giới
- B.Nữ giới bị rối loạn kinh nguyệt, vô sinh
- C.Nam giới không bị ảnh hưởng
- D.A và B đều đúng
Câu 38. (0,22 điểm)
Biểu hiện thần kinh giao cảm:
- A.Nhịp tim nhanh, run tay, tăng huyết áp tâm thu
- B.Tăng phản xạ, khóe mắt rộng, nhìn chăm chú, hồi hộp, trầm cảm, kích thích và lo âu
- C.Tăng tiêu thụ oxy, ăn nhiều, sụt cân, rối loạn tâm thần, nhịp nhanh, tăng co bóp cơ tim, giảm đề kháng hệ thống mạch máu
- D.A và B đều đúng
Câu 39. (0,22 điểm)
Triệu chứng mắt gồm: cảm giác dị vật ở trong mắt, sợ ánh sáng (Photophobie), chảy nước mắt, phù mí mắt, sung huyết và sưng kết mạc... (thâm nhiễm cơ và tổ chức hốc mắt, nhất là tổ chức quanh hốc mắt), được xếp vào giai đoạn:
- A.Độ I
- B.Độ II
- C.Độ III
- D.Độ IV
Câu 40. (0,22 điểm)
Tổn thương cơ vận nhãn:
- A.Độ II
- B.Độ III
- C.Độ IV
- D.Độ V
Câu 41. (0,22 điểm)
Đặc điểm phù niêm trong Basedow:
- A.Tỉ lệ gặp 2-3%; Định vị ở mặt trước cẳng chân, dưới đầu gối, có tính chất đối xứng
- B.Vùng thương tổn dày (không thể kéo lên) có đường kính vài cm, có giới hạn
- C.Da vùng thương tổn hồng, bóng, thâm nhiễm cứng (da heo), lỗ chân lông nổi lên, mọc thưa, lông dựng đứng (da cam), bài tiết nhiều mồ hôi
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 42. (0,22 điểm)
Biểu hiện ngoại biên của Basedow là:
- A.Đầu các ngón tay và các ngón chân, biến dạng hình dùi trống
- B.Liên quan đến màng xương, có thể có phản ứng tổ chức mềm, tái và nhiệt độ bình thường
- C.Dấu chứng tiêu móng tay (onycholysis)
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 43. (0,22 điểm)
Hiện diện trong máu bệnh nhân Basedow một số kháng thể chống lại tuyến giáp như:
- A.Kháng thể kích thích thụ thể TSH (đặc hiệu của bệnh Basedow)
- B.Kháng thể kháng enzym peroxydase giáp (TPO)
- C.Kháng thể kháng thyroglobulin (Tg)
- D.Tất cả các thành phần trên
Câu 44. (0,22 điểm)
Siêu âm tuyến giáp trong Basedow có đặc điểm:
- A.tuyến giáp phì đại
- B.eo tuyến dày
- C.cấu trúc không đồng nhất, giảm âm, hình ảnh đám cháy
- D.tất cả các biểu hiện trên
Câu 45. (0,22 điểm)
Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormone giáp:
- A.Carbimarole (neomercazole)
- B.Propylthiouracil (PTU)
- C.Benzylthiouracil (BTU)
- D.Tất cả các loại trên
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #17 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
