Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #16

45 câu50 phútSưu tầm6.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

VCTM nguyên phát với tổn thương viêm cầu thận màng bệnh có thể sống tới năm:

  • A.4
  • B.6
  • C.8
  • D.10

Câu 2. (0,22 điểm)

VCTM nguyên phát với tổn thương thể màng tăng sinh thường có các biểu hiện sau:

  • A.Protein niệu
  • B.Tiểu hồng cầu
  • C.Tiểu bạch cầu
  • D.Suy thận

Câu 3. (0,22 điểm)

VCTM với ứ đọng IgA ở gian bào:

  • A.Thường đái máu đại thể
  • B.Thường đái máu vi thể
  • C.Protein niệu trung bình
  • D.Ứ đọng trong mao mạch IgA

Câu 4. (0,22 điểm)

VCTM thứ phát sau lupus ban đỏ gặp ở tỷ lệ (%):

  • A.10
  • B.30
  • C.50
  • D.70

Câu 5. (0,22 điểm)

VCTM thứ phát sau lupus ban đỏ điều trị Corticoid với liều sau (mg/kg/24giờ):

  • A.0,5 - 1
  • B.1 - 2
  • C.2 - 3
  • D.3 - 4

Câu 6. (0,22 điểm)

VCTM thứ phát trong bệnh Amylose (bột thận) thường gặp:

  • A.Viêm cốt tuỷ
  • B.Viêm khớp cấp
  • C.Thoái khớp
  • D.Viêm quanh khớp

Câu 7. (0,22 điểm)

VCTM thứ phát sau các hội chứng (trừ 1):

  • A.Wegenes
  • B.Angio keratose Familiale
  • C.Defabry
  • D.Goutte

Câu 8. (0,22 điểm)

Triệu chứng về nước tiểu trong viêm cầu thận mạn:

  • A.Glucose niệu (+)
  • B.Urê niệu tăng cao
  • C.Tiểu máu đại thể thường gặp
  • D.Tiểu máu vi thể thường gặp

Câu 9. (0,22 điểm)

Các phương tiện chẩn đoán hình ảnh thường được áp dụng trong chẩn đoán viêm cầu thận mạn hiện nay:

  • A.Siêu âm, UIV, CT Scanner
  • B.Siêu âm, nội soi bàng quang, soi ổ bụng
  • C.UIV, chụp thận ngược dòng, chụp thận bằng phóng xạ
  • D.CT Scanner, MRI, chụp thận bơm hơi sau phúc mạc

Câu 10. (0,22 điểm)

Phương pháp có giá trị nhất trong chẩn đoán nguyên nhân viêm cầu thận mạn:

  • A.Xét nghiệm 10 thông số nước tiểu
  • B.Chụp CT-Scanner thận
  • C.Siêu âm thận và UIV
  • D.Sinh thiết thận

Câu 11. (0,22 điểm)

Ở người lớn, thể bệnh viêm cầu thận mạn nguyên phát nào sau đây có tiên lượng xấu nhất:

  • A.Tổn thương tối thiểu
  • B.Thoái hóa ổ, đoạn
  • C.Bệnh cầu thận thể màng
  • D.Bệnh cầu thận tăng sinh màng

Câu 12. (0,22 điểm)

Suy thận mạn là một hội chứng do giảm sút Néphron chức năng một cách:

  • A.Đột ngột
  • B.Nhanh chóng
  • C.Từ từ
  • D.Từng đợt

Câu 13. (0,22 điểm)

Tỷ lệ mắc suy thận mạn trong dân có khuynh hướng:

  • A.Giảm dần
  • B.Ổn định
  • C.Tăng dần
  • D.Đột biến

Câu 14. (0,22 điểm)

Những biểu hiện lâm sàng trong suy thận mạn có đặc điểm:

  • A.Xảy ra đột ngột
  • B.Biểu hiện rầm rộ
  • C.Biểu hiện âm thầm, kín đáo
  • D.Diễn tiến nặng nhanh

Câu 15. (0,22 điểm)

Trong suy thận mạn, suy giảm chức năng thận liên quan đến:

  • A.Cầu thận; Nội tiết
  • B.Tái hấp thu ống thận
  • C.Bài tiết ống thận
  • D.Tất cả các chức năng trên

Câu 16. (0,22 điểm)

Cơ chế của giảm canxi máu trong suy thận mạn là do:

  • A.Giảm phosphate máu
  • B.Giảm men 1 - (hydroxylase)
  • C.Giảm Calcitriol
  • D.Chỉ B, C đúng

Câu 17. (0,22 điểm)

Ở Việt Nam, nhóm nguyên nhân nào gây suy thận mạn gặp với tỷ lệ cao nhất:

  • A.Viêm thận kẻ do thuốc
  • B.Viêm thận bể mạn do vi trùng
  • C.Bệnh lý mạch thận
  • D.Bệnh thận bẩm sinh do di truyền

Câu 18. (0,22 điểm)

Nguyên nhân của Ngứa trong suy thận mạn là do lắng đọng dưới da:

  • A.Urê
  • B.Créatinin
  • C.Canxi
  • D.Phosphat

Câu 19. (0,22 điểm)

Yếu tố thuận lợi thường gặp nhất trong suy thận mạn do viêm thận bể thận mạn là:

  • A.Thận đa nang
  • B.Sỏi thận - tiết niệu
  • C.Xông tiểu
  • D.Đái tháo đường

Câu 20. (0,22 điểm)

Nguyên nhân chính của thiếu máu trong suy thận mạn là:

  • A.Đời sống hồng cầu giảm
  • B.Xuất huyết tiêu hoá âm ỉ
  • C.Thiếu men erythropoietin
  • D.Có quá trình viêm mạn

Câu 21. (0,22 điểm)

Nguyên nhân xảy ra đợt cấp của suy thận mạn khi có yếu tố thuận lợi:

  • A.Nhiễm trùng
  • B.Tăng huyết áp nặng; Hạ huyết áp
  • C.Dùng thuốc độc cho thận
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 22. (0,22 điểm)

Nguyên nhân của Chuột rút trong suy thận mạn là do:

  • A.Giảm natri, tăng canxi máu
  • B.Tăng natri, giảm canxi máu
  • C.Giảm natri, giảm canxi máu
  • D.Tăng natri, tăng canxi máu

Câu 23. (0,22 điểm)

Mức độ thiếu máu có liên quan đến mức độ của suy thận mạn chỉ trừ trong trường hợp do nguyên nhân:

  • A.Hội chứng thận hư
  • B.Viêm thận bể thận mạn do vi trùng
  • C.Viêm thận kẻ mạn do thuốc
  • D.Thận đa nang

Câu 24. (0,22 điểm)

Phù trong suy thận mạn là một triệu chứng:

  • A.Luôn luôn có
  • B.Thường gặp trong viêm thận bể thận mạn
  • C.Thường gặp trong viêm cầu thận mạn
  • D.Chỉ gặp trong giai đoạn đầu của suy thận mạn

Câu 25. (0,22 điểm)

Trong suy thận mạn thiếu máu là triệu chứng:

  • A.Có giá trị để chẩn đoán nguyên nhân
  • B.Có giá trị để chẩn đoán xác định suy thận mạn
  • C.Có liên quan đến mức độ suy thận mạn
  • D.Ít có giá trị để phân biệt với suy thận cấp

Câu 26. (0,22 điểm)

Tăng huyết áp trong suy thận mạn là một triệu chứng:

  • A.Giúp chẩn đoán nguyên nhân suy thận mạn
  • B.Khó kiểm soát tốt bằng thuốc
  • C.Ít có giá trị tiên lượng bệnh
  • D.Có thể làm chức năng thận suy giảm thêm

Câu 27. (0,22 điểm)

Suy tim trên bệnh nhân suy thận mạn là:

  • A.Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn
  • B.Không liên quan với mức độ suy thận
  • C.Một biến chứng sớm
  • D.Do tăng huyết áp, thiếu máu và giữ muối, nước

Câu 28. (0,22 điểm)

Protein niệu trong suy thận mạn là:

  • A.Luôn luôn có
  • B.Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn
  • C.Có giá trị để chẩn đoán giai đoạn suy thận mạn
  • D.Protein niệu chọn lọc

Câu 29. (0,22 điểm)

Để chẩn đoán xác định suy thận mạn kết quả xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất:

  • A.Tăng Urê máu
  • B.Tăng Créatinin máu
  • C.Giảm hệ số thanh thải Créatinin
  • D.Hạ Canxi máu

Câu 30. (0,22 điểm)

Triệu chứng nào dưới đây là quan trọng nhất để chẩn đoán suy thận mạn do viêm đài bể thận mạn:

  • A.Phù
  • B.Thiếu máu
  • C.Tăng Urê, Créatinin máu
  • D.Bạch cầu và vi khuẩn niệu

Câu 31. (0,22 điểm)

Triệu chứng nào dưới đây là có giá trị nhất để chẩn đoán đợt cấp của suy thận mạn:

  • A.Phù to, nhanh
  • B.Thiếu máu nặng
  • C.Tăng huyết áp nhiều
  • D.Tỷ lệ Urê máu/Créatinin máu > 40

Câu 32. (0,22 điểm)

Triệu chứng lâm sàng có giá trị để hướng dẫn chẩn đoán suy thận mạn do viêm cầu thận mạn là:

  • A.Dấu véo da dương + tăng huyết áp
  • B.Dấu véo da dương + hạ huyết áp
  • C.Phù + tăng huyết áp
  • D.Phù + hạ huyết áp

Câu 33. (0,22 điểm)

Suy thận mạn được chẩn đoán xác định khi độ lọc cầu thận giảm, còn lại so với mức bình thường:

  • A.< 75%
  • B.< 60%
  • C.< 50%
  • D.< 40%

Câu 34. (0,22 điểm)

Triệu chứng nào nói lên tính chất mạn của suy thận mạn:

  • A.Tăng huyết áp
  • B.Thiếu máu
  • C.Rối loạn chuyển hoá canxi, phốtpho
  • D.A, B và C đúng

Câu 35. (0,22 điểm)

Trị số có giá trị nhất trong theo dõi diễn tiến của suy thận mạn:

  • A.Créatinin máu
  • B.Hệ số thanh thải créatinin
  • C.Hệ số thanh thải urê
  • D.1/Créatinin máu

Câu 36. (0,22 điểm)

Điều trị thay thế thận suy (thận nhân tạo, ghép thận) trong suy thận mạn:

  • A.Ngay khi bắt đầu chẩn đoán suy thận mạn
  • B.Giai đoạn IIIa trở đi
  • C.Giai đoạn IIIb trở đi
  • D.Giai đoạn IV trở đi

Câu 37. (0,22 điểm)

Dự phòng cấp 1 của suy thận mạn là:

  • A.Loại trừ yếu tố nguy cơ dẫn đến bệnh lý thận tiết niệu
  • B.Phát hiện sớm bệnh lý thận tiết niệu
  • C.Điều trị triệt để bệnh lý thận tiết niệu
  • D.Điều trị tốt nguyên nhân của suy thận mạn

Câu 38. (0,22 điểm)

Điều trị thay thế thận suy khi suy thận mạn có hệ số thanh thải créatinin:

  • A.< 30ml/phút
  • B.< 20ml/phút
  • C.< 15ml/phút
  • D.< 10ml/phút

Câu 39. (0,22 điểm)

Điều trị kháng sinh trên bệnh nhân suy thận mạn cần tính đến:

  • A.Tác động chủ yếu lên gram âm
  • B.Thải qua thận
  • C.Không độc cho thận
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 40. (0,22 điểm)

Thuốc có hiệu quả nhất trong điều trị tăng huyết áp do suy thận mạn trước giai đoạn cuối là:

  • A.Lợi tiểu
  • B.Ức chế canxi
  • C.Ức chế men chuyển
  • D.Ức chế thần kinh trung ương

Câu 41. (0,22 điểm)

Tai biến nguy hiểm, thường gặp nhất của thuốc Erythropoietin trong điều trị thiếu máu của suy thận mạn là:

  • A.Abcès tại chỗ tiêm
  • B.Tăng huyết áp nặng
  • C.Tụt huyết áp
  • D.Choáng phản vệ

Câu 42. (0,22 điểm)

Định nghĩa đái tháo đường là:

  • A.Một nhóm bệnh nội tiết
  • B.Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu
  • C.Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết
  • D.Bệnh tăng glucose cấp tính

Câu 43. (0,22 điểm)

Trị số nào sau đây phù hợp bệnh Đái tháo đường:

  • A.Đường huyết đói > 1g/l
  • B.Đường huyết huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose (11,1mmol/l)
  • C.Đường huyết mao mạch > 7mmol/l
  • D.Đường niệu dương tính

Câu 44. (0,22 điểm)

Với glucose huyết tương 2giờ sau ngiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp giảm dung nạp glucose:

  • A.>11,1mmol/l
  • B.<11,1mmol/l
  • C.=11,1mmol/l
  • D.Từ 7,8 đến <11,1mmol/l

Câu 45. (0,22 điểm)

Rối loạn glucose lúc đói khi glucose huyết tương lúc đói:

  • A.7mmol/l
  • B.11,1 mmol/l
  • C.Từ 6,1 đến dưới 7mmol/l
  • D.7,8mmol/l

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #16 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền