Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #15

45 câu50 phútSưu tầm6.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Tổn thương giải phẫu bệnh trong viêm thận bể thận cấp:

  • A.Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở cầu thận
  • B.Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở ống thận
  • C.Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở mạch thận
  • D.Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở tổ chức kẽ

Câu 2. (0,22 điểm)

Trong viêm thận bể thận cấp, tổn thương chủ yếu là ở:

  • A.Cầu thận và ống thận
  • B.Ống thận và mạch máu
  • C.Cầu thận, mạch máu và ống thận
  • D.Tất cả đều sai

Câu 3. (0,22 điểm)

Trong viêm thận bể thận cấp thì:

  • A.Hội chứng nhiễm trùng thường nhẹ nhàng
  • B.Sốt thường dạng cao nguyên
  • C.Thường không sốt
  • D.Tất cả đều sai

Câu 4. (0,22 điểm)

Nước tiểu của bệnh nhân bị viêm thận bể thận cấp:

  • A.Protein niệu âm tính
  • B.Protein niệu ở dạng vết
  • C.Protein niệu khoảng 1g/24 giờ
  • D.Protein niệu khoảng 2g/24 giờ

Câu 5. (0,22 điểm)

Trụ hình phù hợp với chẩn đoán viêm thận bể thận cấp:

  • A.Trụ hạt
  • B.Trụ trong
  • C.Trụ hồng cầu
  • D.Trụ bạch cầu

Câu 6. (0,22 điểm)

Trong viêm thận bể thận cấp, các thăm dò Xquang hệ tiết niệu không chuẩn bị, UIV, siêu âm hệ tiết niệu thường giúp:

  • A.Định hướng vi khuẩn gây bệnh để dùng kháng sinh phù hợp
  • B.Phát hiện các yếu tố thuận lợi
  • C.Theo dõi đáp ứng với trị liệu kháng sinh
  • D.Chẩn đoán phân biệt với hội chứng thận hư

Câu 7. (0,22 điểm)

Các xét nghiệm máu cần thiết trong viêm thận bể thận cấp:

  • A.Công thức máu, VS, ASLO, Urê máu
  • B.Công thức máu, cấy máu, Urê, Creatinine máu
  • C.Công thức máu, Protit máu, điện di Protit máu, Urê máu
  • D.Công thức máu, Protit máu, Cholesterol máu, Glucose máu

Câu 8. (0,22 điểm)

Vi khuẩn E. Coli thường là nguyên nhân của viêm thận bể thận cấp trong khoảng:

  • A.20% trường hợp
  • B.40% trường hợp
  • C.60% trường hợp
  • D.80% trường hợp

Câu 9. (0,22 điểm)

Cấy nước tiểu được xem là dương tính khi có:

  • A.Trên 103 khuẩn lạc/ml nước tiểu
  • B.Trên 104 khuẩn lạc/ml nước tiểu
  • C.Trên 105 khuẩn lạc/ml nước tiểu
  • D.Trên 106 khuẩn lạc/ml nước tiểu

Câu 10. (0,22 điểm)

Trong viêm thận bể thận mạn:

  • A.Hình ảnh thận trên siêu âm giống như trong viêm thận bể thận cấp
  • B.Ít gặp suy chức năng thận hơn trong viêm thận bể thận cấp
  • C.Phù là triệu chứng rất hay gặp
  • D.Tất cả đều sai

Câu 11. (0,22 điểm)

Thời gian điều trị kháng sinh trong viêm thận bể thận cấp thường là:

  • A.7 đến 10 ngày
  • B.2 tuần đến 6 tuần
  • C.6 tuần đến 2 tháng
  • D.Ít nhất 3 tháng

Câu 12. (0,22 điểm)

Trong viêm thận bể thận cấp có:

  • A.Thận thường teo nhỏ cả hai bên nhưng không cân xứng
  • B.Thận thường teo nhỏ, và 2 bên đều nhau
  • C.Bờ thận gồ ghề, lồi lõm không đều
  • D.Tất cả đều sai

Câu 13. (0,22 điểm)

Nước tiểu trong viêm thận bể thận mạn:

  • A.Tỷ trọng nước tiểu tăng
  • B.Nhộm Gram luôn phát hiện được vi khuẩn gây bệnh
  • C.Có thể thấy tiểu ra máu toàn bãi
  • D.Protein niệu thường trên 3 g/24 giờ

Câu 14. (0,22 điểm)

Hình ảnh đại thể của thận trong viêm đài bể thận mạn:

  • A.Hai thận lớn không đồng đều, bờ gồ ghề
  • B.Hai thận lớn đồng đều, bờ trơn nhẵn
  • C.Hai thận teo đồng đều, bờ trơn nhẵn
  • D.Hai thận teo không đồng đều, bờ gồ ghề

Câu 15. (0,22 điểm)

Các yếu tố thuận lợi của nhiễm trùng đường tiểu:

  • A.Sỏi hệ tiết niệu
  • B.Dị dạng đường tiết niệu
  • C.U xơ tiền liệt tuyến
  • D.Cả 3 câu đều đúng

Câu 16. (0,22 điểm)

Trong viêm thận bể thận mạn giai đoạn sớm:

  • A.Mức lọc cầu thận giảm trước, sau đó khả năng cô đặc ống thận giảm
  • B.Mức lọc cầu thận tăng trước, sau đó khả năng cô đặc ống thận giảm
  • C.Mức lọc cầu thận giảm, khả năng cô đặc ống thận bình thường
  • D.Khả năng cô đặc ống thận giảm trước, mức lọc cầu thận bình thường

Câu 17. (0,22 điểm)

Chức năng của cầu thận bình thường, chức năng cô đặc của ống thận giảm thường gặp trong:

  • A.Giai đoạn sớm của viêm thận bể thận cấp
  • B.Giai đoạn muộn của viêm thận bể thận cấp
  • C.Giai đoạn sớm của viêm thận bể thận mạn
  • D.Giai đoạn muộn của viêm thận bể thận mạn

Câu 18. (0,22 điểm)

Đặc điểm của viêm thận bể thận mạn:

  • A.Phù, tiểu ít, tăng huyết áp xuất hiện sớm
  • B.Nước tiểu hồng cầu nhiều hơn bạch cầu
  • C.Thận teo nhỏ 2 bên, cân xứng, bờ đều
  • D.Cả 3 câu trên đều sai

Câu 19. (0,22 điểm)

Trong viêm bàng quang mạn tính do vi khuẩn:

  • A.Công thức máu có bạch cầu thường tăng
  • B.Bệnh nhân thường sốt, tiểu khó, tiểu láu
  • C.Thường tiểu đục, tiểu buốt, tiểu láu
  • D.Thường chỉ có tiểu buốt, tiểu láu, ít khi tiểu đục

Câu 20. (0,22 điểm)

Chẩn đoán phân biệt viêm thận bể thận cấp và viêm bàng quang nhờ vào:

  • A.Cấy nước tiểu > 500.000 khuẩn lạc/ml
  • B.Không có triệu chứng tiểu láu, tiểu khó, tiểu buốt rát
  • C.Bạch cầu trong nước tiểu cao
  • D.Cả 3 câu trên đều sai

Câu 21. (0,22 điểm)

Tiểu nhiều là triệu chứng thường gặp trong:

  • A.Viêm thận bể thận mạn
  • B.Viêm thận bể thận cấp
  • C.Viêm cầu thận mạn
  • D.Viêm cầu thận cấp

Câu 22. (0,22 điểm)

Triệu chứng viêm thận bể thận mạn:

  • A.Tiểu nhiều, tiểu đêm
  • B.Phù, tiểu ít, thận lớn
  • C.Không phù, da khô
  • D.Câu A và C đúng

Câu 23. (0,22 điểm)

Nhiễm trùng đường tiểu thấp là bệnh lý:

  • A.Gặp ở cả 2 giới với tỷ lệ tương đương nhau
  • B.Khởi phát đột ngột với sốt và đau thắt lưng
  • C.Nhiễm trùng ở niệu quản, bàng quang và/hoặc niệu đạo
  • D.Các triệu chứng tiểu buốt và tiểu máu thường cuối bãi

Câu 24. (0,22 điểm)

Yếu tố thuận lợi thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu ở người lớn tại nước ta:

  • A.Sỏi hệ tiết niệu
  • B.Dị dạng hệ tiết niệu
  • C.Đái tháo đường
  • D.Có thai

Câu 25. (0,22 điểm)

Chọn 1 phối hợp kháng sinh tốt nhất cho điều trị viêm thận bể thận cấp ở người lớn:

  • A.Cephalosporine thế hệ III + Tetracycline
  • B.Cephalosporine thế hệ III + Penicilline
  • C.Cephalosporine thế hệ III + Fluoro-Quinolol
  • D.Cephalosporine thế hệ I + Aminoside

Câu 26. (0,22 điểm)

Đặc điểm của các kháng sinh được lựa chọn để điều trị viêm thận bể thận cấp ở người lớn:

  • A.Chuyển hoá nhanh ở gan
  • B.Tỷ lệ gắn với Protein huyết tương cao
  • C.Thải qua thận dưới dạng hoạt tính
  • D.Thời gian bán huỷ dài trên 24 giờ

Câu 27. (0,22 điểm)

Viêm cầu thận mạn là một bệnh:

  • A.Tiến triển kéo dài từ 1 năm đến vài chục năm
  • B.Có biểu hiện của thận teo
  • C.Có giảm chức năng thận
  • D.Thường có tăng huyết áp

Câu 28. (0,22 điểm)

Về phương diện dịch tể học, viêm cầu thận mạn chiếm khoảng:

  • A.10% suy thận mạn
  • B.25% suy thận mạn
  • C.50% suy thận mạn
  • D.75% suy thận mạn

Câu 29. (0,22 điểm)

Phân loại viêm cầu thận tiến triển theo Wilson:

  • A.Nhóm 1: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, hồi phục 5 - 10%.
  • B.Nhóm 2: Có giai đoạn bắt đầu rõ, hồi phục 80 - 90%.
  • C.Nhóm 1: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, thường chết do nhiễm trùng, tăng huyết áp, tăng Urê máu.
  • D.Nhóm 2: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, hồi phục 5 - 10%, giai đoạn cuối có tăng huyết áp, Urê máu cao.

Câu 30. (0,22 điểm)

Trong các loại sau, loại nào thuộc viêm cầu thận mạn nguyên phát:

  • A.Hội chứng thận hư
  • B.Viêm cầu thận ngoài màng; Viêm cầu thận thể màng tăng sinh
  • C.Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào
  • D.Tất cả các loại trên

Câu 31. (0,22 điểm)

Loại nào không thuộc viêm cầu thận mạn nguyên phát:

  • A.Viêm cầu thận thể màng tăng sinh
  • B.Hội chứng thận hư
  • C.Hội chứng Goodpasture
  • D.Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào

Câu 32. (0,22 điểm)

Loại nào không phải là viêm cầu thận mạn thứ phát:

  • A.Viêm cầu thận do Schölein-Henoch
  • B.Hội chứng Goodpasture
  • C.Tổn thương cầu thận trong bệnh Amylose
  • D.Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào

Câu 33. (0,22 điểm)

Tổn thương cầu thận trong đái tháo đường không bao gồm:

  • A.Thường có Protein niệu, đái máu vi thể
  • B.Tổn thương xơ hóa cầu thận lan tỏa
  • C.Có tổn thương các mạch máu nhỏ ở thận
  • D.Tổn thương do sự hiện diện của các chất Amyloid

Câu 34. (0,22 điểm)

Protein niệu trong viêm cầu thận mạn:

  • A.Luôn luôn trên 3,5 g/24 h
  • B.Là Protein niệu chọn lọc
  • C.Thường từ 2 - 3 g/24 h
  • D.Chỉ ở dạng vết

Câu 35. (0,22 điểm)

Tỷ lệ có tăng huyết áp trong viêm cầu thận mạn:

  • A.Trên 40%
  • B.Trên 50%
  • C.Trên 60%
  • D.Trên 80%

Câu 36. (0,22 điểm)

Trong viêm cầu thận mạn:

  • A.Hồng cầu niệu ít có, thường có đái máu đại thể
  • B.Hồng cầu niệu ít có, ít có đái máu đại thể
  • C.Hồng cầu niệu thường có, thường có đái máu đại thể
  • D.Hồng cầu niệu thường có, ít có đái máu đại thể

Câu 37. (0,22 điểm)

Trụ niệu có thể gặp trong viêm cầu thận mạn:

  • A.Trụ hồng cầu
  • B.Trụ hạt
  • C.Trụ trong
  • D.Cả 3 loại trên

Câu 38. (0,22 điểm)

Trong viêm cầu thận mạn khi đã có suy thận:

  • A.Hai thận thường lớn, bờ gồ ghề
  • B.Hai thận thường lớn, bờ không gồ ghề
  • C.Hai thận thường bé, bờ gồ ghề
  • D.Hai thận thường bé, bờ không gồ ghề

Câu 39. (0,22 điểm)

Biến chứng nào không phải của viêm cầu thận mạn:

  • A.Suy tim
  • B.Nhiễm trùng
  • C.Hội chứng gan thận
  • D.Phù phổi cấp

Câu 40. (0,22 điểm)

Giải phẩu bệnh của viêm cầu thận mạn, về đại thể:

  • A.Thận lớn, màu tím, vỏ khó bóc tách
  • B.Thận lớn, màu trắng xám, vỏ dễ bóc tách
  • C.Thận nhỏ, màu tím, vỏ dễ bóc tách
  • D.Thận nhỏ, màu trắng xám, vỏ khó bóc tách

Câu 41. (0,22 điểm)

Khi sinh thiết thận ở viêm cầu thận mạn, có thể gặp tổn thương:

  • A.Thể màng; Thể thoái hóa ổ, đoạn
  • B.Tăng sinh tế bào nội mạc và gian bào
  • C.Viêm cầu thận tăng sinh ngoài thành mạch
  • D.Tất cả các loại trên

Câu 42. (0,22 điểm)

VCTM trong các bệnh hệ thống sau ngoại trừ:

  • A.Viêm nút quanh động mạch
  • B.Viêm khớp dạng thấp
  • C.Xơ cứng bì
  • D.Xơ tuỷ

Câu 43. (0,22 điểm)

VCTM nguyên phát với biểu hiện hội chứng thận hư có tổn thương giải phẫu bệnh là:

  • A.Tổn thương cầu thận tối thiểu
  • B.Không mất các tế bào có chân
  • C.Ứ đọng immunoglobulin miễn dịch
  • D.Ứ đọng bộ thể

Câu 44. (0,22 điểm)

Điều trị duy trì hội chứng thận hư ở VCTM nguyên phát với prednisolon từ tuần:

  • A.1 - 2
  • B.2 - 4
  • C.4 - 6
  • D.6 - 8

Câu 45. (0,22 điểm)

Loại corticoid thường dùng nhất trong VCTM nguyên phát có hội chứng thận hư là:

  • A.Beta methazon
  • B.Cortizon
  • C.Methyl prednisolon
  • D.Prednisolon

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #15 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền