Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #14

45 câu50 phútSưu tầm8.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Trong VGM tự miễn, các xét nghiệm sau có giá trị:

  • A.VS tăng
  • B.CTM
  • C.Kháng thể kháng nhân, kháng cơ trơn, kháng ty lạp thể
  • D.Men transaminase tăng

Câu 2. (0,22 điểm)

Về sinh hóa, để phân biệt VGM hoạt động và tồn tại, cần dựa vào:

  • A.Bilirubine máu
  • B.Men transaminase
  • C.Cholestérol máu
  • D.Uré máu

Câu 3. (0,22 điểm)

Viêm gan mạn nào sau đây khó chẩn đoán nhất:

  • A.Viêm gan mạn do thuốc
  • B.Viêm gan mạn virus B
  • C.Viêm gan mạn virus C
  • D.Viêm gan mạn tự miễn

Câu 4. (0,22 điểm)

Chẩn đoán VGM Delta dựa vào:

  • A.HDVAg
  • B.AgHBS (-)
  • C.Men transaminase
  • D.HDVAg và HDV-RNA

Câu 5. (0,22 điểm)

Chẩn đóan phân biệt VGM tồn tại và hoạt động, dựa vào:

  • A.Men transaminase tăng
  • B.Nồng độ bilirubine máu tăng
  • C.Hội chứng Sjogren
  • D.Sinh thiết gan

Câu 6. (0,22 điểm)

Cách sử dụng liều thuốc chủng ngừa viêm gan virus B:

  • A.3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 1 năm
  • B.2 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 5 năm
  • C.3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 3 năm
  • D.3 mũi cách nhau 1 tháng, có thể lập lại sau 5 năm

Câu 7. (0,22 điểm)

Vidarabin có đặc tính sau:

  • A.Ức chế hoạt động DNA polymerase
  • B.Diệt trừ virus
  • C.Ức chế sự nhân lên của virus
  • D.Làm giảm bilirubine máu

Câu 8. (0,22 điểm)

Liều dùng của Vidarabin:

  • A.1500 mg/ngày
  • B.150 mg/kg/ngày
  • C.5 mg/kg/ngày
  • D.15 mg/kg/ngày/tuần

Câu 9. (0,22 điểm)

Liều dùng của Interferon trong viêm gan mạn virus C là:

  • A.10 triệu đv/ngày
  • B.1g/ngày
  • C.1 triệu đv/ngày
  • D.3,5 triệu đv x 2lần/tuần

Câu 10. (0,22 điểm)

Ở Việt Nam tỷ lệ nhiễm bệnh Amíp cao nhất là:

  • A.15%
  • B.20%
  • C.25%
  • D.30%

Câu 11. (0,22 điểm)

Theo điều tra mới nhất tỷ lệ nhiễm Amíp ở thành phố Hồ Chí Minh là:

  • A.5%
  • B.8%
  • C.10%
  • D.12%

Câu 12. (0,22 điểm)

Tỷ lệ nhiễm Amíp cao là do:

  • A.Không tiêm ngừa
  • B.Uống nhiều rượu bia
  • C.Ăn rau sống, uống nước lã
  • D.Khí hậu nóng và ẩm

Câu 13. (0,22 điểm)

Amíp thể hoạt động chết khi rời ký chủ sau:

  • A.2 giờ
  • B.3 giờ
  • C.4 giờ
  • D.5 giờ

Câu 14. (0,22 điểm)

Thể lây nhiễm chính của ký sinh trùng Amíp là:

  • A.Thể minuta
  • B.Thể hoạt động
  • C.Chủng Larendo
  • D.Thể kén

Câu 15. (0,22 điểm)

Bào nang có thể sống trong nước 10°C trong:

  • A.40 ngày
  • B.50 ngày
  • C.60 ngày
  • D.70 ngày

Câu 16. (0,22 điểm)

Trong phân ẩm ở nhiệt độ 40°C bào nang có thể sống được:

  • A.8 ngày
  • B.10 ngày
  • C.12 ngày
  • D.14 ngày

Câu 17. (0,22 điểm)

Ở cơ thể ruồi, gián bào nang có thể sống được:

  • A.12 - 24 giờ
  • B.24 - 48 giờ
  • C.48 - 60 giờ
  • D.60 - 72 giờ

Câu 18. (0,22 điểm)

Amíp thường gây bệnh nhiều nhất vào:

  • A.Mùa xuân
  • B.Xuân – hè
  • C.Mùa hè
  • D.Mùa thu

Câu 19. (0,22 điểm)

Amíp gây bệnh chủ yếu là thể:

  • A.Entamoeba Hystolytica
  • B.Thể Minuta
  • C.Thể kén
  • D.Thể Végétale

Câu 20. (0,22 điểm)

Tổn thương Amíp ở gan thường là:

  • A.Luôn luôn là nguyên phát
  • B.Thứ phát sau Amíp ruột
  • C.Thường kèm với Amíp phổi
  • D.Câu A và C đúng

Câu 21. (0,22 điểm)

Amíp đột nhấp vào gan bằng:

  • A.Đường bạch mạch
  • B.Đường động mạch gan
  • C.Đường mật chủ
  • D.Đường tĩnh mạch nhỏ qua tĩnh mạch cửa

Câu 22. (0,22 điểm)

Khi vào gan Amíp khu trú tại:

  • A.Tiểu thuỳ gan
  • B.Tĩnh mạch trong gan
  • C.Đường mật trong gan
  • D.Khoảng cửa

Câu 23. (0,22 điểm)

Tại gan Amíp có thể tiết ra men:

  • A.Men tiêu tổ chức
  • B.Men huỷ hồng cầu
  • C.Men Pepsin
  • D.Men tiêu tổ chức mở

Câu 24. (0,22 điểm)

Tổn thương cơ bản của Amíp gan là:

  • A.Nốt tân tạo
  • B.Ổ áp xe
  • C.Nốt hoại tử
  • D.Nốt xơ

Câu 25. (0,22 điểm)

Trong thời kỳ xung huyết nốt hoại tử ở gan sẽ có:

  • A.Màu đỏ nâu
  • B.Màu vàng nhạt
  • C.Màu socholat
  • D.Màu nhạt mờ

Câu 26. (0,22 điểm)

Tại tổn thương ở gan ký sinh trùng amíp có thể được tìm thấy:

  • A.Ở những mao mạch giãn to
  • B.Ở trong tế bào gan
  • C.Ở khoảng cửa
  • D.Ở động mạch gan riêng

Câu 27. (0,22 điểm)

Áp xe gan amíp ở thuỳ gan phải chiếm tỷ lệ:

  • A.50 - 60%
  • B.60 - 70%
  • C.70 - 80%
  • D.80 - 90%

Câu 28. (0,22 điểm)

Triệu chứng lâm sàng thường gặp của áp xe gan amíp là:

  • A.Tam chứng Charcot
  • B.Tam chứng Fontan
  • C.Sốt cao, vàng da, tiêu chảy
  • D.Tam chứng Fontan + Lách lớn

Câu 29. (0,22 điểm)

Đau vùng gan mật trong áp xe gan amíp chiếm tỷ lệ:

  • A.70%
  • B.80%
  • C.90%
  • D.100%

Câu 30. (0,22 điểm)

Đau trong áp xe gan amíp sẽ gia tăng khi:

  • A.Ho, hít sâu, sốt
  • B.Hít sâu, ho, nằm yên
  • C.Thay đổi tư thế, hít sâu, ho
  • D.Nôn, sốt

Câu 31. (0,22 điểm)

Tỷ lệ gan to gặp trong áp xe gan amíp là:

  • A.Trên 60%
  • B.Trên 70%
  • C.Trên 80%
  • D.Trên 90%

Câu 32. (0,22 điểm)

Trong áp xe gan amíp trắc nghiệm miễn dịch huỳnh quang huyết thanh dương tính với:

  • A.1/10
  • B.1/20
  • C.1/30
  • D.1/40

Câu 33. (0,22 điểm)

Với xét nghiệm Elysa áp xe gan amíp dương tính ở:

  • A.1/70
  • B.1/80
  • C.1/90
  • D.1/100

Câu 34. (0,22 điểm)

Trong áp xe gan amíp, xét nghiệm nào sau đây thường không thay đổi:

  • A.Tốc độ lắng máu
  • B.Bilirubine, ALAT, ASAT
  • C.Tỷ Prothrombine
  • D.Câu B và C đúng

Câu 35. (0,22 điểm)

Tìm amíp di động trong áp xe gan amíp bằng cách:

  • A.Nạo vách ổ áp xe đem cấy
  • B.Lấy mủ giữa ổ áp xe cấy
  • C.Lấy mủ giữa ổ áp xe soi tươi
  • D.Nạo vách ổ áp xe đem soi tươi

Câu 36. (0,22 điểm)

Chẩn đoán áp xe gan amíp dựa vào:

  • A.Đau, sốt, gan to, vàng da
  • B.Sốt, gan to, đau vùng gan mật
  • C.Đau, gan to, sốt
  • D.Gan to, vàng da, sốt

Câu 37. (0,22 điểm)

Áp xe gan amíp được gọi là mạn tính khi:

  • A.Không có mủ nhưng tổn thương làm cho gan xơ lại
  • B.Tụ mủ kéo dài, sốt cao kéo dài
  • C.Không có mủ nhưng sốt cao kéo dài
  • D.Gan xơ lại và có cổ trướng

Câu 38. (0,22 điểm)

Biến chứng thường gặp của áp xe gan amíp là:

  • A.Nhiễm trùng huyết
  • B.Áp xe não do amíp
  • C.Vỡ áp xe vào màng phổi, nàng bụng, màng tim
  • D.Sốc nhiễm trùng Gr(-)

Câu 39. (0,22 điểm)

Viêm thận bể thận là một bệnh lý được đặc trưng bởi:

  • A.Tổn thương tổ chức kẽ của thận
  • B.Tổn thương cầu thận
  • C.Tổn thương mạch thận
  • D.Tổn thương vỏ thận

Câu 40. (0,22 điểm)

Nguyên nhân gây Viêm thận bể thận:

  • A.Virus
  • B.Vi khuẩn
  • C.Ký sinh trùng
  • D.Nấm

Câu 41. (0,22 điểm)

Cơ chế tổn thương thận chính trong viêm thận bể thận là do:

  • A.Xơ vữa mạch máu
  • B.Thiếu máu cục bộ
  • C.Nhiễm độc
  • D.Tất cả đều sai

Câu 42. (0,22 điểm)

Cái nào không thuộc yếu tố thuận lợi của viêm thận bể thận:

  • A.Trào ngược bàng quang - niệu quản
  • B.U xơ tiền liệt tuyến
  • C.Phụ nữ có thai
  • D.Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài

Câu 43. (0,22 điểm)

Giải phẫu bệnh của viêm thận bể thận:

  • A.Tổn thương đài bể thận và nhu mô thận mà tổn thương nhu mô là chính
  • B.Tổn thương đài bể thận và mạch máu mà tổn thương mạch máu là chính
  • C.Tổn thương đài bể thận và cầu thận, trong đó tổn thương cầu thận là chính
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 44. (0,22 điểm)

Vi khuẩn thường gây viêm thận bể thận:

  • A.Cầu khuẩn Gram dương
  • B.Cầu khuẩn Gram âm
  • C.Trực khuẩn Gram dương
  • D.Trực khuẩn Gram âm

Câu 45. (0,22 điểm)

Viêm thận bể thận cấp là bệnh lý:

  • A.Không gặp ở trẻ em
  • B.Ít khi có yếu tố thuận lợi
  • C.Không gặp ở người già
  • D.Tất cả đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #14 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền