Nội khoa cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #13
45 câu50 phútSưu tầm7.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Ngạt nước được định nghĩa là:
- A.Tình trạng suy hô hấp cấp
- B.Tình trạng bệnh nhân bị co thắt phế quản cấp
- C.Tình trạng bệnh nhân bị rơi đột ngột vào trong nước và suy hô hấp
- D.Là tình trạng bệnh nhân bị rơi vào nước và uống quá nhiều nước
Câu 2. (0,22 điểm)
Chết đuối là tình trạng sau:
- A.Nước vào trong phế quản cấp
- B.Thiếu khí cấp do co thắt thanh quản và nước tràn vào phế quản gây ra rung thất và ngừng tim
- C.Ngưng tim đột ngột
- D.Rơi xuống nước và suy hô hấp cấp
Câu 3. (0,22 điểm)
pH máu trong ngạt nước:
- A.Tăng nhiều
- B.Tăng ít
- C.Không tăng
- D.Giảm
Câu 4. (0,22 điểm)
Trong ngạt nước chức năng thận bị rối loạn là do:
- A.Thận bị nhiểm độc
- B.Do tắt nghẻn ống thận
- C.Nhiễm trùng
- D.Thiếu khí
Câu 5. (0,22 điểm)
Khi chết đuối vào nước ngọt có thể gây ra tình trạng sau:
- A.Bội nhiễm phổi
- B.Cô đặc máu
- C.Giảm thể tích máu
- D.Tăng thể tích máu
Câu 6. (0,22 điểm)
Khi ngạt nước thân nhiệt hạ là vì:
- A.Giảm chuyển hoá
- B.Do ảnh hưởng của môi trường
- C.Nước ngấm vào máu
- D.Môi trường và nước ngấm vào máu
Câu 7. (0,22 điểm)
Khi hít nước ưu trương vào phổi sẽ gây:
- A.Tăng áp lực thẩm thấu máu
- B.Phù phổi
- C.Tăng bài niệu
- D.Giảm lượng nước tiểu
Câu 8. (0,22 điểm)
Khi bệnh nhân bị ngạt trong nước bẩn thường gây:
- A.Viêm phế quản
- B.Viêm đỉnh phổi
- C.Viêm đáy phổi trái
- D.Viêm đáy phổi phải
Câu 9. (0,22 điểm)
Các yếu tố tiên lượng ở bệnh nhân ngạt nước:
- A.Thời gian cấp cứu
- B.Tình trạng nhiễm toan
- C.Chỉ số Glasgow
- D.Thời gian cấp cứu, tình trạng nhiễm toan, chỉ số Glasgow
Câu 10. (0,22 điểm)
Trong ngạt nước hạ thân nhiệt có mục đích:
- A.Giảm chuyển hoá
- B.Làm ổn đinh nhịp tim
- C.Tránh động kinh
- D.Tăng sức đề kháng của cơ thể
Câu 11. (0,22 điểm)
Bệnh nhân ngạt nước pH máu thấp thường gây ra các biến chứng:
- A.Xuất huyết tiêu hoá
- B.Ngừng thở
- C.Ngừng tim
- D.Động kinh
Câu 12. (0,22 điểm)
Ba cơ quan nào sau đây thường bị tổn thương trong ngạt nước:
- A.Phổi, tim, thận
- B.Phổi, tim, não
- C.Tim, thận, tiêu hoá
- D.Phổi, thận, ruột
Câu 13. (0,22 điểm)
Trong chết đuối các biến chứng nào sau đây là thường gặp nhất:
- A.Ngừng tim đột ngột
- B.Ngừng thở đột ngột
- C.Ngừng tim và ngừng thở đột ngột
- D.Tụt huyết áp
Câu 14. (0,22 điểm)
Trong ngạt nước, khí máu cho thấy:
- A.Nhiễm kiềm hô hấp
- B.Nhiễm kiềm chuyển hoá
- C.Nhiễm toan hô hấp
- D.Nhiễm toan chuyển hoá
Câu 15. (0,22 điểm)
Trong chết đuối thường thấy tổn thương phổi trên Xquang như sau:
- A.Phế quản phế viêm
- B.Viêm phế quản cấp
- C.Viêm đáy phổi trái
- D.Viêm đáy phổi phải
Câu 16. (0,22 điểm)
Tổn thương phổi trên Xquang ở bệnh nhân chết đuối có hình ảnh sau:
- A.Phù phổi
- B.Đặc phổi
- C.Xẹp phổi
- D.Tất cả đều đúng
Câu 17. (0,22 điểm)
Trong ngạt nước tỉ lệ nước hít vào phổi thường là:
- A.50ml/kg
- B.40ml/kg
- C.30ml/kg
- D.20ml/kg
Câu 18. (0,22 điểm)
Khi lượng nước hít vào phổi khoảng 1 lít thì tỉ lệ bệnh nhân chết đuối là:
- A.40%
- B.60%
- C.70%
- D.85%
Câu 19. (0,22 điểm)
Trong chết đuối xét nghiệm nước tiểu có Hemoglobine là do:
- A.Hồng cầu quá ưu trương
- B.Thiếu men G6 PD
- C.Màng hồng cầu bị thương tổn
- D.Hồng cầu quá nhượt trương
Câu 20. (0,22 điểm)
Thao tác theo thứ tự khi đưa bệnh nhân ra khỏi nước như sau:
- A.Ấn mạnh vào bụng, hô hấp nhân tạo
- B.Xoa bóp tim ngoài lồng ngực, ấn mạnh vào bụng
- C.Hô hấp nhân tạo và xoa bóp tim ngoài lồng ngực nếu cần
- D.Không câu nào đúng
Câu 21. (0,22 điểm)
Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự sống còn của bệnh nhân là thời gian ngạt nước là:
- A.Nhiễm toan nặng khi pH < 7,1
- B.Vô tâm trương
- C.Chỉ số Glasgow > 5
- D.Khó thở
Câu 22. (0,22 điểm)
Bệnh nhân ngạt nước cho thở oxy cần theo dõi:
- A.Đường máu
- B.Uré máu
- C.Điện giải đồ
- D.Khí máu
Câu 23. (0,22 điểm)
Trong ngạt nước dùng furosemide liều cao nhằm mục đích:
- A.Hạ uré máu
- B.Hạ natri máu
- C.Tránh phù phổi
- D.Hạ kali máu
Câu 24. (0,22 điểm)
Dùng kháng sinh trong điều trị dự phòng bội nhiểm ở bệnh nhân ngạt nước là nhắm đến cơ quan:
- A.Tiêu hoá
- B.Tiết niệu
- C.Da niêm mạc
- D.Hô hấp
Câu 25. (0,22 điểm)
Nguyên nhân gây VGM chủ yếu là:
- A.Do rượu
- B.Do sốt rét
- C.Do VGSV A
- D.Do VGSV B và C
Câu 26. (0,22 điểm)
VGM virus B thường gặp ở:
- A.Châu Mỹ
- B.Châu Á
- C.Châu Úc
- D.Vùng Đông Nam Á
Câu 27. (0,22 điểm)
Bệnh sinh VGM là:
- A.Do tác động trực tiếp của độc chất
- B.Do hiện tượng viêm miễn dịch
- C.Do độc tố của vi khuẩn
- D.Do suy dưỡng
Câu 28. (0,22 điểm)
Các yếu tố nào sau đây cho thấy hoạt tính nhân lên của virus viêm gan B:
- A.Sốt và vàng da
- B.Sốt và gan lớn
- C.HBeAg (+) và HBV-DNA (+)
- D.HBsAg (+) và anti HBsAg(+)
Câu 29. (0,22 điểm)
Bệnh Lupus, PCE và Hashimoto thường phối hợp với:
- A.Viêm gan mạn B
- B.Viêm gan mạn C
- C.Viêm gan mạn Delta
- D.Viêm gan mạn tự miễn
Câu 30. (0,22 điểm)
Các triệu chứng thường gặp nhất đi kèm trong VGM là:
- A.Xuất huyết dưới da
- B.Cổ trướng
- C.Vàng mắt
- D.Phù
Câu 31. (0,22 điểm)
Trong VGM hoạt động:
- A.Gan không lớn
- B.Gan lớn chắc, ấn tức
- C.Gan lớn rất đau
- D.Gan teo
Câu 32. (0,22 điểm)
VGM là viêm gan kéo dài:
- A.> 3 tháng
- B.> 1 năm
- C.> 2 năm
- D.> 6 tháng
Câu 33. (0,22 điểm)
Phân loại thường dùng nhất hiện nay trong viêm gan mạn là:
- A.Dựa vào nguyên nhân
- B.Dựa vào hình thái tổn thương
- C.Dựa vào hoạt tính viêm
- D.Dựa vào hoạt tính viêm và giai đoạn tổn thương
Câu 34. (0,22 điểm)
Thời gian trung bình của viêm gan mạn virus C đưa đến ung thư gan là:
- A.5 năm
- B.10 năm
- C.15 năm
- D.20 năm
Câu 35. (0,22 điểm)
Thời gian trung bình của viêm gan mạn virus B đưa đến ung thư gan là:
- A.2 năm
- B.4 năm
- C.10 năm
- D.20 năm
Câu 36. (0,22 điểm)
Viêm gan virus nào sau đây có thể đưa đến viêm gan mạn:
- A.Viêm gan B và C
- B.Viêm gan B và A
- C.Viêm gan B, C và A
- D.Viêm gan B, C và E
Câu 37. (0,22 điểm)
Trong các loại viêm gan mạn nào sau đây lâm sàng ít lộ rõ:
- A.Viêm gan mạn B
- B.Viêm gan mạn tự miễn
- C.Viêm gan mạn do thuốc
- D.Viêm gan mạn virus C
Câu 38. (0,22 điểm)
Biến chứng thường gặp nhất của viêm gan mạn là:
- A.Xuất huyết tiêu hoá
- B.Xơ gan
- C.Ung thư gan
- D.Suy gan
Câu 39. (0,22 điểm)
VGM hoạt động có các đặc tính sau:
- A.Diễn tiến tự khỏi
- B.Teo gan vàng cấp
- C.Xơ gan và K gan
- D.Xơ gan
Câu 40. (0,22 điểm)
Xét nghiệm chính để chẩn đoán VGM:
- A.Bilirubine
- B.Sinh thiết gan
- C.Men transaminase
- D.Điện di protide máu
Câu 41. (0,22 điểm)
Để chẩn đoán viêm gan virus B hoạt động cần dựa vào:
- A.Triệu chứng vàng da
- B.Dấu gan lớn
- C.Sinh thiết gan
- D.Dựa vào men transaminase
Câu 42. (0,22 điểm)
Trong VGM hoạt động của:
- A.Men transaminase > 5 lần bình thường
- B.Men transaminase giảm
- C.Men transaminase tăng 2-3 lần bình thường
- D.Men transaminase tăng > 10 lần bình thường
Câu 43. (0,22 điểm)
Trong VGM tồn tại, tổn thương mô học của gan là:
- A.Tổ chức xơ xâm nhập tiểu thùy gan
- B.Gan nhiễm mỡ
- C.Có nhiều nốt tân tạo
- D.Tế bào viêm đơn nhân chỉ khu trú ở khoảng cửa
Câu 44. (0,22 điểm)
VGM hoạt động có các tổn thương mô học sau:
- A.Tế bào hoại tử mủ
- B.Tế bào viêm đơn nhân và tổ chức xơ vượt quá khoảng cửa
- C.Chỉ là tổ chức xơ
- D.Tế bào viêm đơn nhân xâm nhập khoảng cửa
Câu 45. (0,22 điểm)
Trong VGM hoạt động virus B, xét nghiệm có giá trị nhất là:
- A.AgHBS (+)
- B.Men transaminase tăng
- C.AND virus và AND polymérase (+)
- D.Bilirubine máu tăng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #13 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
