Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #12

45 câu50 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Xếp vào nhóm T3 nếu: không kể kích thước nhưng khối u đã:

  • A.Xâm lấn vào trung thất
  • B.Xâm lấn vào cơ hoành và tràn dịch màng phổi
  • C.Xâm lấn vào thành ngực, vào cơ hoành và vào trung thất
  • D.Xâm lấn vào thành ngực hay cơ hoành hay trung thất

Câu 2. (0,22 điểm)

Trong ung thư phổi, xếp vào nhóm T3 nếu:

  • A.Khối u < 1cm
  • B.U cách chĩa phế quản gốc < 2cm
  • C.Chưa di căn xa
  • D.Chưa có hạch vùng

Câu 3. (0,22 điểm)

Trong ung thư phổi, không kể kích thước u, nếu có tràn dịch màng phổi phải xếp vào T3 vì:

  • A.Tràn dịch màng phổi là tổn thương màng phổi cả lá tạng lẫn lá thành
  • B.Tổn thương lá thành nghĩa là tổn thương thành ngực; Tổn thương thành ngực là tổn thương một cơ quan khác
  • C.Tổn thương thành ngực là đã có di căn
  • D.Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 4. (0,22 điểm)

Yếu tố quyết định cách thức điều trị ung thư phổi là:

  • A.Bản chất tế bào học của khối u
  • B.Di căn; Hạch vùng
  • C.Kích thước khối u
  • D.Tất cả các yếu tố trên

Câu 5. (0,22 điểm)

Tìm một ý không đúng với ung thư tế bào nhỏ không biệt hoá:

  • A.Tế bào ung thư rất non nên nhân lên nhanh và di căn sớm
  • B.Tế bào ung thư rất non nên rất ác tính
  • C.Hoá trị và xạ trị là chính
  • D.Phải xác định chính xác T, M, N

Câu 6. (0,22 điểm)

Tìm một câu sai: Trong ung thư phổi không phải tế bào nhỏ không biệt hoá:

  • A.Xạ trị liệu không có kết quả nhiều
  • B.Nếu có chỉ định mổ thì tốt nhất
  • C.Chỉ định mổ phải dựa vào phân độ TNM
  • D.Tế bào ung thư rất non và ác tính

Câu 7. (0,22 điểm)

Nếu ung thư phổi cách chĩa phế quản gốc < 2cm là nhóm T3 vì:

  • A.U dễ gây khó thở
  • B.U hay gây ho ra máu
  • C.U dễ lan rộng sang phế quản gốc bên đối diện
  • D.Thường là ung thư tế bào nhỏ

Câu 8. (0,22 điểm)

Trong u phổi, toàn bộ một phổi bị xẹp có nghĩa là:

  • A.U phổi rất lớn
  • B.Viêm phổi do nghẽn
  • C.Khối u làm tắc phế quản gốc
  • D.Khối u làm tắc phế quản thuỳ đáy

Câu 9. (0,22 điểm)

Nguyên nhân xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là:

  • A.Do rượu
  • B.Do suy tim
  • C.Do suy dưỡng
  • D.Do viêm gan siêu vi

Câu 10. (0,22 điểm)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong xơ gan là do: 1. Tĩnh mạch cửa bị chèn ép do tổ chức xơ phát triển. 2. Các nốt tế bào gan tân tạo chèn vào tĩnh mạch cửa. 3. Do tăng áp tĩnh mạchchủ dưới 4. Tăng áp tĩnh mạch lách.

  • A.Tất cả các nguyên nhân trên
  • B.2, 3 đúng
  • C.3, 4 đúng
  • D.1, 2, 4 đúng

Câu 11. (0,22 điểm)

Chẩn đoán xác định xơ gan còn bù dựa vào:

  • A.Lâm sàng
  • B.Sinh thiết gan
  • C.Siêu âm gan
  • D.Soi ổ bụng

Câu 12. (0,22 điểm)

Hồng ban lòng bàn tay trong suy gan là do:

  • A.Giảm tỷ prothrombin
  • B.Men SGOT, SGPT tăng
  • C.Giảm fibrinogen
  • D.Các chất trung gian gĩan mạch, Oestrogen không được giáng hóa

Câu 13. (0,22 điểm)

Trong xơ gan, chảy máu dưới da và niêm mạc là do:

  • A.Tăng áp thủy tĩnh
  • B.Giảm áp lực keo
  • C.Chất giãn mạch nội sinh
  • D.Giảm yếu tố V

Câu 14. (0,22 điểm)

Tăng Bilirubin trong xơ gan là do:

  • A.Thiếu máu động mạch gan
  • B.Tổ chức xơ nhiều gây chèn ép đường mật, suy gan nặng
  • C.Suy gan nặng và cổ trướng quá lớn
  • D.Chèn ép tĩnh mạch chủ dưới

Câu 15. (0,22 điểm)

Tuần hoàn bàng hệ chính trong xơ gan là:

  • A.Chủ - chủ
  • B.Cửa - chủ
  • C.Thận - chủ dưới
  • D.Tĩnh mạch lách - tĩnh mạch cửa

Câu 16. (0,22 điểm)

Thiếu máu trong xơ gan là do:

  • A.Kém hấp thu
  • B.Chảy máu, giảm tổng hợp albumin, do miễn dịch
  • C.Rối loạn Prothrombin
  • D.Huyết tán

Câu 17. (0,22 điểm)

Báng trong xơ gan là do các nguyên nhân sau đây ngoại trừ:

  • A.Tăng áp lực cửa
  • B.Giảm áp lực keo
  • C.Giảm prothrombin làm tăng tính thấm thành mạch
  • D.Ứ máu hệ tĩnh mạch tạng, giảm thể tích tuần hoàn hiệu lực

Câu 18. (0,22 điểm)

Cường lách trong xơ gan có biểu hiện:

  • A.Giảm hai dòng tế bào máu ngoại vi
  • B.Giảm ba dòng tế bào máu ngoại vi
  • C.Giảm hồng cầu,nhưng bạch cầu và tiểu cầu bình thường
  • D.Giảm ba dòng tế bào máu ở ngoại vi và ở tủy

Câu 19. (0,22 điểm)

Trong xơ gan, xét nghiệm nào sau đây là đặc hiệu chứng tỏ có hội chứng viêm:

  • A.Điện di protein có albumin máu giảm
  • B.Điện di protein có globulin tăng
  • C.Điện di protein có globulin giảm
  • D.Fibrinogen giảm

Câu 20. (0,22 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây làm giảm tỷ prothrombin:

  • A.Suy gan kèm lách lớn
  • B.Tăng áp tĩnh mạch cửa
  • C.Tắc mật hoặc suy gan
  • D.Liệt ruột

Câu 21. (0,22 điểm)

Trong xơ gan mất bù, biến chứng nhiễm khuẩn theo thứ tự hay gặp là: 1. Viêm phổi. 2. Nhiễm trùng báng. 3. Viêm ruột. 4. Nhiễm trùng đường tiểu.

  • A.Tất cả các nhiễm khuẩn trên
  • B.3, 4 đúng
  • C.3, 2, 1 đúng
  • D.1, 2, 3 đúng

Câu 22. (0,22 điểm)

Chảy máu tiêu hóa trong xơ gan mất bù có thể do: 1. Tăng áp lực cửa nặng 2. Tắc mật 3. Suy gan nặng. 4. Viêm, loét dạ dày.

  • A.Tất cả các nguyên nhân trên
  • B.1, 2, 3 đúng
  • C.1, 3, 4 đúng
  • D.1, 2 đúng

Câu 23. (0,22 điểm)

Chảy máu từ tĩnh mạch trướng thực quản có đặc điểm:

  • A.Ồ ạt, máu tươi, đau sau xương ức
  • B.Nôn máu kèm nuốt nghẹn
  • C.Nôn máu tươi ồ ạt không có triệu chứng báo trước
  • D.Có hội chứng nhiễm trùng đi trước

Câu 24. (0,22 điểm)

Hội chứng não gan thường do: 1. Tăng áp cửa nặng. 2. Suy gan nặng. 3. Rối loạn điện giải. 4. Nhiễm khuẩn 5. Tắc mật nặng và kéo dài.

  • A.1, 2, 3 đúng
  • B.1, 2, 3, 4 đúng
  • C.2, 4 đúng
  • D.2, 3, 4 đúng

Câu 25. (0,22 điểm)

Các biểu hiện của hôn mê gan là do:

  • A.Thiếu máu não cục bộ
  • B.Vai trò của các chất dẫn truyền thần kinh giả
  • C.Não thiếu năng lượng
  • D.Tăng Kali máu

Câu 26. (0,22 điểm)

Triệu chứng sớm của hôn mê gan là:

  • A.Rối loạn định hướng, ngủ gà
  • B.Run tay
  • C.Hoa mắt
  • D.Rối loạn tuần hoàn với mạch nhanh,huyết áp tăng

Câu 27. (0,22 điểm)

Dấu rung vỗ cánh có đặc điểm:

  • A.Cử động bàn tay với biên độ nhỏ, đối xứng hai bên
  • B.Cử động bàn tay với biên độ lớn, không đều, không đối xứng
  • C.Bàn tay rủ xuống, không đối xứng
  • D.Cử động cánh tay liên tục

Câu 28. (0,22 điểm)

Hôn mê gan thường có đặc điểm:

  • A.Liệt nửa người đi kèm
  • B.Mất phản xạ gân xương
  • C.Có dấu Babinski 1 bên
  • D.Tăng phản xạ gân xương, không có dấu thần kinh khu trú

Câu 29. (0,22 điểm)

Điều trị đặc hiệu suy gan là:

  • A.Thuốc tăng đồng hóa protein
  • B.Vitamin B1, C, A
  • C.Colchicin liều cao
  • D.Không có điều trị đặc hiệu

Câu 30. (0,22 điểm)

Các biện pháp điều trị cổ trướng trong xơ gan: 1. Nghĩ ngơi, tiết thực, lợi tiểu. 2. Chọc tháo báng. 3. Dùng kích thích tố nam. 4. Truyền albumin lạt.

  • A.1, 2 đúng
  • B.1, 2, 3 đúng
  • C.1, 2, 4 đúng
  • D.2, 4 đúng

Câu 31. (0,22 điểm)

Xét nghiệm để theo dõi khi điều trị lợi tiểu ở bệnh nhân xơ gan mất bù:

  • A.Tỷ prothrombin
  • B.Điện não đồ
  • C.Dự trữ kiềm
  • D.Điện giải đồ máu và nước tiểu

Câu 32. (0,22 điểm)

Điều trị chảy máu từ tĩnh mạch trướng thực quản thường áp dụng theo thứ tự:

  • A.Thuốc cầm máu, chẹn giao cảm β, truyền máu
  • B.Truyền máu, đặt xông Blakemore, chích xơ-, Sandostatin
  • C.Truyền máu- sandostatin- Đặt xông Blake - more - chích xơ- chẹn giao cảm β
  • D.Đăt xông Blakemore- chẹn giao cảm β

Câu 33. (0,22 điểm)

Thuốc ứ chế dẫn truyền thần kinh giả hiện nay được ưa chuộng:

  • A.L-dopa
  • B.Dopamin
  • C.5- hydroxytryptamin
  • D.Flumazenil

Câu 34. (0,22 điểm)

Bệnh nhân nữ 45 tuổi, xơ gan mất bù. Vào viện vì sốt, đau bụng. Khám thực thể cho thấy: da vàng, sốt (38,1 độ C), mạch 100l/phút. Bụng to, căng bè, đau, phù chân. Cận lâm sàng: Bilirubin máu: 13,6 mg%, Hb: 12,2 g%. Bạch cầu máu: 14.500/mm³. Tiểu cầu: 98.000/mm³. tỷ Prothrombin 64%. Albumin máu 28g/lít. Dịch báng: Albumin 9g/l. BC: 650/mm³. Neutro: 90% Mono: 10%. Nhuộm Gram không có vi khuẩn. Điều nào sau đây là đúng:

  • A.Phải đợi đến khi điều chỉnh được thời gian Prothrombin (bằng vitamin K hay tủa lạnh) mới được chọc dò báng để chẩn đóan.
  • B.Cổ trướng là thứ phát do tăng áp cửa
  • C.Xét nghiệm tế bào gợi ý có viêm phúc mạc và có chỉ định dùng kháng sinh phổ rộng
  • D.Chọc dò báng chỉ được thực hiện dưới sự hướng dẫn của siêu âm

Câu 35. (0,22 điểm)

Bệnh nhân nữ 45 tuổi, xơ gan mất bù. Vào viện vì sốt, đau bụng. Khám thực thể cho thấy: da vàng, sốt (38,1 độ C), mạch 100l/phút. Bụng to, căng bè, đau, phù chân. Cận lâm sàng: Bilirubin máu: 13,6 mg%, Hb: 12,2 g%. Bạch cầu máu: 14.500/mm³. Tiểu cầu: 98.000/mm³. tỷ Prothrombin 64%. Albumin máu 28g/lít. Dịch báng: Albumin 9g/l. BC: 650/mm³. Neutro: 90% Mono: 10%. Nhuộm Gram không có vi khuẩn. Có cần chọc dò màng bụng lần 2 không và thực hiện khi nào?

  • A.Không cần chọc lại.
  • B.Chỉ chọc lại sau 2 ngày điều trị mà bệnh nhân chưa hết sốt.
  • C.Chọc lại lần 2 sau 5 ngày điều trị.
  • D.Không cần chọc lại mà phải chuẩn bị ghép gan.

Câu 36. (0,22 điểm)

Điều trị báng mức độ trung bình ở bệnh nhân xơ gan:

  • A.Hạn chế Natri < 80mg/ngày
  • B.Rút nước báng và bù lại bằng truyền albumin sẽ cải thiện tỷ lệ sống
  • C.Hạn chế năng lượng: 1500 calori/ngày
  • D.Lợi tiểu để giảm cân 2kg/ngày

Câu 37. (0,22 điểm)

Vi khuẩn hay gặp nhất trong nhiễm trùng báng là:

  • A.Phế cầu
  • B.Liên cầu
  • C.Tụ cầu vàng
  • D.E.Coli

Câu 38. (0,22 điểm)

Điều trị nhiễm khuẩn báng nhưng cấy dịch báng âm tính là:

  • A.Kháng sinh có hoạt phổ rộng bằng đường uống
  • B.Kháng sinh diệt khuẩn gram (+) và kỵ khí
  • C.Kháng sinh diệt khuẩn gram (-) và kỵ khí
  • D.Kháng sinh diệt khuẩn gram (-) và kỵ khí bằng đường tiêm

Câu 39. (0,22 điểm)

Trong dịch báng cấy có E. Coli, điều trị tốt nhất là:

  • A.Phối hợp Cloramphenicol 1gr/ngày và Ampicilline 2gr/ngày trong 5 ngày
  • B.Phối hợp Metronidazole 1,5gr/ngày và Roxitromycine 300mg/ngày trong 5 ngày
  • C.Cephadroxil 1,5gr/ngày trong 5 ngày
  • D.Claforan 2 gr mỗi 8 giờ trong 5 ngày

Câu 40. (0,22 điểm)

Điều trị dự phòng chảy máu tái phát từ tĩnh mạch trướng thực quản tốt nhất là:

  • A.Chích xơ tĩnh mach trướng định kỳ mỗi 3 tháng
  • B.Thắt tĩnh mạch trướng mỗi 6 tuần
  • C.Uống thuốc chẹn β giao cảm và thuốc giãn mạch 5 Mono-Isosorbide hằng ngày
  • D.Phối hợp thắt tĩnh mạch trướng với chẹn β giao cảm và thuốc giãn mạch 5 Mono-Isosorbide

Câu 41. (0,22 điểm)

Khi hít nước vào phổi gây ra các hiện tượng sau:

  • A.Giảm sức căng bề mặt phế nang
  • B.Tăng sức căng bề mặt các phế nang
  • C.Làm tăng thông khí phổi
  • D.Làm tăng chỉ số thông khí/khuyếch tán

Câu 42. (0,22 điểm)

Khi ngạt trong nước mặn thể tích máu thay đổi:

  • A.Tăng thể tích
  • B.Giảm thể tích
  • C.Lúc đầu tăng sau giảm
  • D.Lúc đầu giảm sau tăng

Câu 43. (0,22 điểm)

Trong ngạt nước ngọt thiếu máu là do:

  • A.Máu bị hoà loảng
  • B.Co mạch
  • C.Vỡ màng hồng cầu
  • D.Máu bị hoà lỏang và vỡ màng hồng cầu

Câu 44. (0,22 điểm)

Trong ngạt loại nước nào sau đây thì gây tăng thể tích máu:

  • A.Nước đầm phá
  • B.Nước biển
  • C.Nước sông
  • D.Nước biển và nước đầm phá

Câu 45. (0,22 điểm)

Trong ngạt nước, loại nước nào sau đây thì gây giảm thể tích máu:

  • A.Nước sông
  • B.Nước ao hồ
  • C.Nước đầm phá
  • D.Nước biển

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #12 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền