Bỏ qua tới nội dung

Nội khoa cơ sở · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #11

45 câu50 phútSưu tầm6.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Tâm điện đồ trong tâm phế mạn giai đoạn III có dấu chứng sau đây:

  • A.Dày nhĩ phải
  • B.Dày thất phải
  • C.Dày nhĩ phải và dày thất phải
  • D.Dày nhĩ phải, dày thất phải và dày thất phải

Câu 2. (0,22 điểm)

Giai đoạn đầu của tâm phế mạn biểu hiện bằng các triệu chứng của các bệnh gốc sau đây, trừ:

  • A.Viêm phế quản mạn do thuốc lá
  • B.Khí phế thủng do thuốc lá
  • C.Hen phế quản
  • D.Lao xơ phổi

Câu 3. (0,22 điểm)

Giai đoạn tăng áp phổi biểu hiện bằng các triệu chứng lâm sàng sau đây, trừ:

  • A.Khó thở gắng sức
  • B.Hội chứng viêm phế quản
  • C.Đau gan khi gắng sức
  • D.Tiếng T2 mạnh ở van động mạch phổi

Câu 4. (0,22 điểm)

Dấu Harzer là dấu chứng quan trọng của:

  • A.Tâm phế mạn giai đoạn III
  • B.Suy tim trái
  • C.Suy tim toàn bộ
  • D.Tràn dịch màng ngoài tim

Câu 5. (0,22 điểm)

Tâm phế mạn giai đoạn III có các triệu chứng ngoại biên sau đây, trừ:

  • A.Gan lớn, lỗn nhỗn, bờ không đều
  • B.Tĩnh mạch cổ nỗi tự nhiên và đập
  • C.Phù
  • D.Tím

Câu 6. (0,22 điểm)

Nguyên nhân gây suy thất trái, trừ:

  • A.Tâm phế mạn
  • B.Bệnh cơ tim giãn
  • C.Bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ
  • D.Hẹp van 2 lá

Câu 7. (0,22 điểm)

Bệnh nhân tâm phế mạn nhập viện thường là do:

  • A.Nhiễm trùng cấp phế quản phổi
  • B.Rối lọan nước-điện giải do dùng thuốc lợi tiểu
  • C.Hít phải khói
  • D.Sau khi hút thuốc lá quá nhiều

Câu 8. (0,22 điểm)

Trong tâm phế mạn, thở oxy liên tục kéo dài với thời gian tốt nhất là:

  • A.10 giờ/24 giờ
  • B.15 giờ/24 giờ
  • C.12 giờ/24 giờ
  • D.Xử dụng oxy 100%

Câu 9. (0,22 điểm)

Lợi tiểu dùng trong điều trị tâm phế mạn tốt nhất là:

  • A.Spironolacton
  • B.Furosemide
  • C.Hypothiazide
  • D.Idapamide

Câu 10. (0,22 điểm)

Hiện nay thuốc giãn mạch có hiệu quả nhất trong điều trị tăng áp phổi là:

  • A.Thuốc ức chế calci
  • B.Hydralazin
  • C.Bosentan
  • D.Sildenafil

Câu 11. (0,22 điểm)

Trong tâm phế mạn, loại bệnh sau đây gây nên tâm phế mạn chiếm tỉ lệ cao:

  • A.Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn
  • B.Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn
  • C.Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn + bệnh phổi tắc ngẽn mạn tính
  • D.Hen phế quản nội sinh

Câu 12. (0,22 điểm)

Cung cấp oxy trong tâm phế mạn cần phải đạt yêu cầu sau đây:

  • A.Bệnh nhân giảm khó thở
  • B.PaO2 > 60mmHg
  • C.Giảm tăng áp phổi
  • D.Liều cao trong tất cả mọi trường hợp

Câu 13. (0,22 điểm)

Vi khuẩn hay gây nhiễm trùng phế quản - phổi trong tâm phế mạn nhất là:

  • A.Streptococcus pneumoniae
  • B.Mycoplasma pneumoniae
  • C.Stapylococcus aureus
  • D.Moraxella catarrhalis

Câu 14. (0,22 điểm)

Vận động liệu pháp trong điều trị tâm phế mạn quan trong nhất là:

  • A.Tập thở
  • B.Vỗ rung lồng ngực
  • C.Đi bộ hằng ngày
  • D.Chạy bộ hằng ngày

Câu 15. (0,22 điểm)

Sử dụng lợi tiểu quai trong điều trị tâm phế mạn có thể gây nên:

  • A.Kiềm hô hấp
  • B.Kiềm chuyển hóa
  • C.Toan hô hấp
  • D.Toan chuyển hóa

Câu 16. (0,22 điểm)

Trong điều trị tâm phế mạn, phương pháp cải thiện thông khí phế nang quan trọng nhất là:

  • A.Lợi tiểu
  • B.Digital
  • C.Liệu pháp oxy
  • D.Thuốc giãn mạch

Câu 17. (0,22 điểm)

Phương pháp để dự phòng tâm phế mạn là:

  • A.Cai thuốc lá, tránh tiếp xúc ô nhiễm môi trường
  • B.Corticoid
  • C.Kháng sinh
  • D.Thuốc giãn phế quản

Câu 18. (0,22 điểm)

Trong tâm phế mạn, lợi tiểu được sử dụng ưu tiên là:

  • A.Hypothiazide
  • B.Furosemide
  • C.Corticoid
  • D.Thuốc giãn phế quản

Câu 19. (0,22 điểm)

Trong tâm phế mạn, thiếu oxy mạn đáng lo ngại khi nào?

  • A.PaO2 < 55mmHg
  • B.PaO2 < 70mmHg
  • C.PaO2 < 80mmHg
  • D.PaO2 < 90mmHg

Câu 20. (0,22 điểm)

Bệnh nguyên quan trọng nhất của tâm phế mạn là:

  • A.Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
  • B.Tăng áp phổi tiên phát
  • C.Bệnh lao kê
  • D.Xơ phổi sau lao

Câu 21. (0,22 điểm)

Phương tiện để xác định tăng áp động mạch phổi là:

  • A.Phim lồng ngực
  • B.Siêu âm Doppler màu
  • C.Digital
  • D.Liệu pháp oxy

Câu 22. (0,22 điểm)

Hiện nay thuốc điều trị chọn lựa từng áp phổi là:

  • A.Sildenafil
  • B.Hydralazine
  • C.Hypothiazide
  • D.Furosemide

Câu 23. (0,22 điểm)

Trong tâm phế mạn, hậu quả quan trọng nhất là:

  • A.Tăng PaCO2
  • B.Giảm PaO2

Câu 24. (0,22 điểm)

Tìm một ý sai: Cơ chế gây ung thư phổi của khói thuốc lá là:

  • A.Giảm khả năng thực bào của bộ máy hô hấp
  • B.Các enzyme của niêm mạc phế quản biến các chất trong khói thuốc lá thành các chất gây ung thư
  • C.Gây nhiễm độc lâu dài các tế bào đường hô hấp
  • D.Tăng IgA trong dịch tiết phế quản

Câu 25. (0,22 điểm)

Tỉ lệ ung thư phổi cao trong:

  • A.Bệnh hen phế quản
  • B.Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
  • C.Bệnh bụi phổi amiant (thạch miên)
  • D.Bệnh lao kê

Câu 26. (0,22 điểm)

Tìm một yếu tố không gây ung thư phổi:

  • A.Khói xe hơi
  • B.Khói kỹ nghệ
  • C.Khói thuốc lá
  • D.Khói sinh hoạt (khói bếp)

Câu 27. (0,22 điểm)

Ho trong ung thư phổi có đặc điểm:

  • A.Ho nhiều vào buổi sáng
  • B.Ho nhiều vào lúc nửa đêm về sáng
  • C.Ho máu
  • D.Ho dai dẵng và ho ra máu

Câu 28. (0,22 điểm)

Ho ra máu thường gặp trong ung thư phổi vì:

  • A.Mạch máu tân sinh dày đặc chung quanh khối u
  • B.Bội nhiễm tại khối u
  • C.Giảm chức năng gan
  • D.Nhiều mạch máu quanh khối u bị loét và vỡ do bội nhiễm, do ho

Câu 29. (0,22 điểm)

Tìm một ý không gặp trong viêm phổi do nghẽn:

  • A.Viêm phổi lặp đi lặp lại tại cùng một vị trí
  • B.Kém đáp ứng kháng sinh thích hợp
  • C.Dễ bị chẩn đoán nhầm là viêm phổi thông thường
  • D.Thường gặp là phế quản phế viêm

Câu 30. (0,22 điểm)

Tìm một ý không phù hợp với hội chứng xẹp phổi:

  • A.Giảm thể tích thuỳ phổi tương ứng với phế quản bị tắc
  • B.Tim và trung thất bị kéo về phía khối u
  • C.Cơ hoành bị kéo về phía khối u
  • D.Khoảng liên sườn giãn rộng

Câu 31. (0,22 điểm)

Tìm một câu không phù hợp với tràn dịch màng phổi do ung thư phổi:

  • A.Do khối u di căn đến màng phổi
  • B.Do màng phổi phản ứng với tình trạng xẹp phổi
  • C.Thường hay gặp là tràn máu màng phổi
  • D.Thường gặp là dịch tiết, BC > 300/ml, neutrophil chiếm ưu thế

Câu 32. (0,22 điểm)

Hội chứng Pancoast Tobias gặp trong:

  • A.Viêm khớp vai
  • B.Hội chứng vai gáy do thoái hoá cột sống cổ
  • C.Khối u xâm lấn vào đám rối thần kinh cánh tay
  • D.Viêm cơ delta

Câu 33. (0,22 điểm)

Ung thư phế quản - phổi di căn nhiều nhất vào:

  • A.Hệ thần kinh trung ương
  • B.Gan
  • C.Xương cột sống
  • D.Tuyến thượng thận

Câu 34. (0,22 điểm)

U phổi thường di căn đến hệ thần kinh trung ương vì:

  • A.Phổi ở gần não
  • B.Lưu lượng máu từ phổi lên não rất lớn
  • C.Lưới mao mạch ở não dày đặc
  • D.Tế bào ung thư có ái lực cao với tổ chức não

Câu 35. (0,22 điểm)

Tìm một ý sai: Trong u phổi có thể có hội chứng Cushing với đặc điểm:

  • A.Tập trung nhiều mỡ ở mặt, cổ, ngực, bụng, tay chân lại teo cơ
  • B.Do tế bào ung thư tiết ra chất ACTH
  • C.Do tế bào ung thư tiết ra chất tương tự ACTH
  • D.Khi cắt bỏ u phổi, hội chứng Cushing biến mất

Câu 36. (0,22 điểm)

Hội chứng Claude-Bernard-Horner là do u phổi xâm lấn vào:

  • A.Hạch giao cảm cổ dưới
  • B.Đám rối thần kinh cánh tay
  • C.Tuỷ cổ
  • D.Hạch giao cảm ngực

Câu 37. (0,22 điểm)

Tìm một dấu không có trong chèn ép tĩnh mạch chủ trên:

  • A.Mặt phù tím
  • B.Cổ bạnh
  • C.Hai hố thượng đòn đầy, không lõm
  • D.Phù hai chân

Câu 38. (0,22 điểm)

Tìm một dấu không có trong chèn ép tĩnh mạch chủ dưới:

  • A.Phù nửa dưới ngực và bụng
  • B.Phù hai chân
  • C.Phù tím, mềm, ấn lõm
  • D.Gan lớn và phản hồi gan tĩnh mạch cổ (+)

Câu 39. (0,22 điểm)

Gan trong chèn ép tĩnh mạch chủ dưới có đặc điểm:

  • A.Gan bình thường
  • B.Gan lớn toàn bộ
  • C.Gan teo
  • D.Phản hồi gan - tĩnh mạch cổ (+)

Câu 40. (0,22 điểm)

Chèn ép động mạch dưới đòn phải thì:

  • A.HA tay phải > HA tay trái
  • B.HA tay phải < HA tay trái khoảng 10mmHg
  • C.HA tay phải < HA tay trái trên 20mmHg
  • D.Mạch quay tay phải nẩy mạnh

Câu 41. (0,22 điểm)

Tìm một dấu không gặp trong chèn ép dây thần kinh quặt ngược một bên:

  • A.Khàn giọng
  • B.Nói hai giọng
  • C.Tắc tiếng
  • D.Khó thở thì thở ra

Câu 42. (0,22 điểm)

Tìm một dấu không có trong hội chứng Claude Bernard Horner:

  • A.Tổn thương thần kinh giao cảm cổ
  • B.Đồng tử co lại
  • C.Khe mắt hẹp lại
  • D.Lác trong

Câu 43. (0,22 điểm)

Triệu chứng gợi ý nhất cho hẹp phế quản do chèn ép:

  • A.Khoảng gian sườn hẹp
  • B.Sụt cân nhanh
  • C.Có nhiều hạch cổ
  • D.Nghe phổi có tiếng rít wheezing

Câu 44. (0,22 điểm)

Xét nghiệm có giá trị nhất để thăm dò khối u trong lòng phế quản lớn là:

  • A.Chụp nhuộm phế quản với chất cản quang
  • B.Phim phổi chuẩn
  • C.Chụp cắt lớp vi tính phế quản phổi
  • D.Nội soi phế quản và sinh thiết khối u

Câu 45. (0,22 điểm)

Trước khi điều trị ung thư phổi phải thiết lập một bilan gồm:

  • A.Xác định chính xác vị trí, kích thước khối u
  • B.Chẩn đoán tế bào học của khối u; Xác định được hạch di căn
  • C.Xác định các di căn đến các cơ quan khác
  • D.Tất cả yếu tố trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #11 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền