Nội khoa cơ sở · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #10
45 câu50 phútSưu tầm9.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
45 câu trắc nghiệm một lựa chọn
45 câu · 0,22 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,22 điểm)
Dùng phối hợp ba loại thuốc trong điều trị tăng huyết áp khi:
- A.Khi tìm thấy nguyên nhân
- B.Khi không thể dùng loại thứ tư được
- C.Khi chưa điều chỉnh liều lượng được
- D.Khi dùng hai loại không đáp ứng
Câu 2. (0,22 điểm)
Ðiều trị tăng huyết áp khi:
- A.Bệnh nhân tuân thủ
- B.Tìm thấy nguyên nhân
- C.Điều trị cá nhân hoá
- D.Khi điều chỉnh được liều lượng
Câu 3. (0,22 điểm)
Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp thường gặp là:
- A.Virus
- B.Tụ cầu vàng
- C.Kỵ khí
- D.Liên cầu
Câu 4. (0,22 điểm)
Tính chất đàm trong viêm phế quản cấp do virus là:
- A.Đàm nhầy, trong
- B.Đàm mủ vàng
- C.Đàm xanh ngọc
- D.Đàm bọt hồng
Câu 5. (0,22 điểm)
Vi khuẩn thường gặp nhất gây áp xe phổi là:
- A.Liên cầu, phế cầu
- B.Kỵ khí
- C.Tụ cầu vàng
- D.Klebsiella Pneu
Câu 6. (0,22 điểm)
Chẩn đoán xác định áp xe phổi giai đoạn nung mủ kín dựa vào:
- A.Triệu chứng cơ năng
- B.Triệu chứng tổng quát
- C.Triệu chứng thực thể
- D.Xquang phổi
Câu 7. (0,22 điểm)
Dấy chứng quan trọng nhất để chẩn đoán áp xe phổi là:
- A.Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng
- B.Hội chứng suy hô hấp cấp
- C.Hội chứng đặc phổi không điển hình
- D.Khạc mủ lượng nhiều, hay đàm hình đồng xu
Câu 8. (0,22 điểm)
Áp xe phổi giai đoạn nung mủ hở khám phổi có:
- A.Âm thổi ống
- B.Âm thổi hang
- C.Âm thổi màng phổi
- D.Âm dê
Câu 9. (0,22 điểm)
Gọi là áp xe phổi mạn khí:
- A.Sau 3 tháng tích cực mà thương tổn trên phim vẫn tồn tại hay có xu hướng lan rộng thêm
- B.Sau 3 tháng điều trị mà vẫn còn hang thừa, không có dịch
- C.Sau 6 tháng điều trị mà vẫn còn ho khạc đàm dù thương tổn phổi còn lại xơ
- D.Sau 6 tháng điều trị mà ổ áp xe cũ lành nhưng xuất hiện ổ áp xe mới
Câu 10. (0,22 điểm)
Phương pháp tháo mủ đơn giản và có kết quả trong điều trị áp xe phổi là:
- A.Dùng thuốc kích thích ho
- B.Dùng các thuốc long đàm
- C.Dẫn lưu tư thế
- D.Hút mủ bằng ống thông qua khí quản
Câu 11. (0,22 điểm)
Chỉ định điều trị ngoại khoa áp xe phổi khi:
- A.Đáp ứng chậm với kháng sinh sau 1 tuần điều trị
- B.Áp xe phổi mạn tính
- C.Để lại hang thừa
- D.Áp xe phổi nhiều ổ
Câu 12. (0,22 điểm)
Kháng sinh chọn lựa đối với áp xe phổi do tụ cầu vàng là:
- A.Penicilline G liều cao + Streptomicine
- B.Ampicilline + Ofloxacine
- C.Cefalosporine II, III + Vancomycine
- D.Erythromycine + Chclramphenicol
Câu 13. (0,22 điểm)
Kháng sinh chọn lựa cho áp xe phổi do vi khuẩn kỵ khí là:
- A.Penicilline G + Metronidazol
- B.Kanamycine + Tinidazol
- C.Penicilline V + Gentamicine
- D.Vancomycine + Oxacycline
Câu 14. (0,22 điểm)
Trong áp xe phổi mà không tìm thấy vi khuẩn gây bệnh, thì dùng:
- A.Ampicylline + Gentamycine + Emetin
- B.Penicilline + Aminoside + Metronidazol
- C.Penicilline + Macrolide + Corticoid
- D.Cefalosprorine + Macrolide
Câu 15. (0,22 điểm)
Phương pháp dẫn lưu tư thế khó thực hiện vì:
- A.Gây ho và khó thở
- B.Đau ngực tăng lên
- C.Gây nhiễm trùng lan rộng
- D.Dễ gấy vỡ áp xe và màng phổi
Câu 16. (0,22 điểm)
Nguyên nhân nào sau đây ít gây áp xe phổi thứ phát:
- A.K phế quản gây hẹp phế quản
- B.Kén phổi bẩm sinh
- C.Hang lao
- D.Tràn khí màng phổi khu trú
Câu 17. (0,22 điểm)
Các cơ địa nào dưới đây ít bị áp xe phổi nhất:
- A.Đái tháo đường
- B.Hôn mê có đặt nội khí quản
- C.Sau các phẫu thuật ở hầu họng
- D.Viêm phế quản mạn
Câu 18. (0,22 điểm)
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến âm thổi hang:
- A.Hang thông với phế quản
- B.Đường kính hang
- C.Sát vách lồng ngực
- D.Thương tổn chủ mô lân cận
Câu 19. (0,22 điểm)
Ngón tay dùi trống không có trong:
- A.Giãn phế quản
- B.Bệnh Osler
- C.K phổi
- D.Thiếu máu nặng kéo dài
Câu 20. (0,22 điểm)
Hai loại vi khuẩn thường gây phế viêm thùy là:
- A.Liên cầu, tụ cầu vàng
- B.Phế cầu Hemophillus Inf
- C.Klebsiella, Pseudomonas
- D.Mycoplasma pneu, Legionella pneu
Câu 21. (0,22 điểm)
Giai đoạn khởi phát của viêm phổi thùy có đặc điểm:
- A.Hội chứng nhiễm trùng không rõ ràng
- B.Hội chứng nhiễm trùng và triệu chứng chức năng là chủ yếu
- C.Triệu chứng thực thể đầy đủ và điển hình
- D.Có hội chứng đông đặc phổi điển hình
Câu 22. (0,22 điểm)
Giai đoạn toàn phát của viêm phổi thùy do phế cầu có đặc điểm:
- A.Hội chứng nhiễm trùng giảm dần
- B.Triệu chứng cơ năng không điển hình
- C.Thường có tràn dịch màng phổi đi kèm
- D.Hội chứng đông đặc phổi điển hình
Câu 23. (0,22 điểm)
Phế quản phế viêm có đặc điểm:
- A.Nghe được ran nỗ, ran ấm, ran ít rãi rác 2 phổi
- B.Âm thổi ống nghe rõ cả 2 bên phổi
- C.Bệnh diễn tiến âm thầm và kéo dài
- D.Ít khi gây suy hô hấp cấp
Câu 24. (0,22 điểm)
Chẩn đoán xác định phế viêm thùy căn cứ vào các hội chứng:
- A.Nhiễm trùng và đông đặc phổi
- B.Nhiễm trùng và suy hô hấp cấp
- C.Đông đặc phổi và tràn dịch màng phổi
- D.Suy hô hấp cấp và khạc đàm máu
Câu 25. (0,22 điểm)
Chẩn đoán xác định phế quản phế viêm dựa vào các hội chứng:
- A.Nhiễm trùng nhẹ và suy hô hấp cấp
- B.Thương tổn phế quản và suy hô hấp cấp
- C.Hẹp tiểu phế quản và nhiêm trùng
- D.Nhiễm trùng cấp, thương tổn phế quản, phế nan lan tỏa
Câu 26. (0,22 điểm)
Phế quản phế viêm phân biệt với hen phế quản bội nhiễm dựa vào:
- A.Tiền sử, bệnh sử
- B.Hội chứng nhiễm trùng
- C.Hội chứng suy hô hấp cấp
- D.Triệu chứng thực thể ở phổi
Câu 27. (0,22 điểm)
Đặc điểm Xquang của phế quản phế viêm là:
- A.Mờ đậm đều một thùy có phản ứng rãnh liên thùy
- B.Mờ dạng lưới ở hai đáy phổi, rốn phổi đậm
- C.Hai rốn phổi tăng đậm, tràn dịch rãnh liên thùy
- D.Mờ rải rác cả hai phổi thay đổi từng ngày
Câu 28. (0,22 điểm)
Biến chứng thường gặp ở phế quản phế viêm là:
- A.Dày dính màng phổi
- B.Xẹp phổi
- C.Áp xe phổi
- D.Tràn khí màng phổi
Câu 29. (0,22 điểm)
Viêm phổi do amipe có đặc điểm:
- A.Triệu chứng cơ năng nhẹ nhàng, thực thể rầm rộ
- B.Thường gặp ở đáy phổi phải, ho ra máu hay mủ màu chocolat
- C.Thương tổn dưới dạng nhiều áp xe rải rác
- D.Đàm hoại tử và hôi thối
Câu 30. (0,22 điểm)
Viêm phổi do hóa chất có đặc điểm sau:
- A.Xảy ra sau 6 - 12 giờ với sốt và đau ngực phải nhiều
- B.Thường khạc đàm nâu do hoại tử và hôi thối
- C.Phù nề vùng ngực và có tuần hoàn bàng hệ
- D.Đau xóc ngực phải và có hội chứng tràn dịch màng phổi
Câu 31. (0,22 điểm)
Kháng sinh chọn lựa chính cho viêm phổi phế cầu là:
- A.Gentamycine
- B.Kanamycine
- C.Penicilline G
- D.Chloramphenicol
Câu 32. (0,22 điểm)
Viêm phổi do Hemophillus thì dùng:
- A.Penicilline + Bactrim
- B.Erythromycine + Bactrim
- C.Ampicilline + Ofloxacine
- D.Metronidazole + Ofloxacine
Câu 33. (0,22 điểm)
Theo TCYTTG, trong số bệnh tim mạch tâm phế mạn được xếp:
- A.Hàng thứ 2 sau bệnh tim thiếu máu
- B.Hàng thứ 2 sau bệnh tăng huyết áp
- C.Hàng thứ 3 sau bệnh tim thiếu máu, bệnh tăng huyết áp
- D.Hàng thứ 4 sau bệnh tim thiếu máu, bệnh tăng huyết áp và xơ vữa động mạch
Câu 34. (0,22 điểm)
Nguyên nhân chính gây tâm phế mạn là:
- A.Hen phế quản kéo dài dáp ứng kém với điều trị
- B.Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
- C.Giãn phế quản
- D.Lao xơ phổi
Câu 35. (0,22 điểm)
Trong tâm phế mạn, nguyên nhân bệnh lý phổi kẻ thứ phát sau:
- A.Bệnh sarcoidosis, bệnh bụi amian, bệnh chấït tạo keo
- B.Bệnh sarcoidosis, bệnh bụi amian, suy tim
- C.Bệnh sarcoidosis, bệnh bụi amian, HIV/AIDS
- D.Bệnh sarcoidosis, bệnh sarcoidosis, HIV/AIDS
Câu 36. (0,22 điểm)
Hậu quả quan trọng nhất trong tâm phế mạn là:
- A.PaCO2 > 60mmHg
- B.PaO2 ≤ 55mmHg
- C.SaO2 < 85%
- D.Ph máu < 7,3
Câu 37. (0,22 điểm)
Trong tâm phế mạn, thiếu oxy máu sẽ gây nên hậu quả quan trọng nhất là:
- A.Viêm tiểu động mạch
- B.Co thắt tiểu động mạch
- C.Co thắt động mạch lớn
- D.Tắc mạch các động mạch khẩu kính nhỏ
Câu 38. (0,22 điểm)
Trong tâm phế mạn, thiếu oxy mạn đáng lo ngại khi:
- A.PaO2 = 60mmHg
- B.PaO2 = 65mmHg
- C.PaO2 = 70mmHg
- D.PaO2 = 55mmHg
Câu 39. (0,22 điểm)
Cơ chế quan trọng gây tăng áp phổi là:
- A.Co thắt tiểu động mạch
- B.Tăng hồng cầu; Toan máu
- C.Viêm tiểu động mạch
- D.Tất cả đều đúng
Câu 40. (0,22 điểm)
Ở bệnh nhân tâm phế mạn, sự kích thích trung tâm hô hấp là do:
- A.Tăng PaCO2
- B.Giảm PaO2
- C.Giảm FVC
- D.Giảm FEV1
Câu 41. (0,22 điểm)
Tâm phế mạn chiếm:
- A.1/3 trường hợp suy tim
- B.1/2 trường hợp suy tim
- C.1/4 trường hợp suy tim
- D.2/3 trường hợp suy tim
Câu 42. (0,22 điểm)
Tâm phế mạn găp trong trường hợp sau đây:
- A.Ở đàn ông nhiều hơn đàn bà
- B.Ở những người hút thuốc lá nhiều
- C.Sau 50 tuổi
- D.Ô nhiễm môi trường
Câu 43. (0,22 điểm)
Nguyên nhân gây tâm phế mạn do giảm thông khí phế bào và phổi bình thường thường gặp nhất là:
- A.Nhược cơ
- B.Loan dưỡng cơ
- C.Gù vẹo cột sống
- D.Mập phì
Câu 44. (0,22 điểm)
Để chẩn đoán tăng áp phổi, tiêu chuẩn quan trọng nhất là:
- A.Đo áp lực tĩnh mạch trung ương
- B.Cung động mạch phổi phồng
- C.Khó thở khi gắng sức
- D.Đau gan khi gắng sức
Câu 45. (0,22 điểm)
Trong tâm phế mạn giai đoạn III, phim phổi có hình ảnh đặc thù như sau:
- A.Phì đại thất phải cho hình ảnh tim hình hia
- B.Chỉ số tim-lồng ngực > 50%
- C.Tràn dịch màng phổi
- D.Cung động mạch phổi phồng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online - Đề #10 gồm 45 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
