Kỹ thuật lạnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #9
25 câu30 phútSưu tầm3.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Vị trí bìngh tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất):
- A.Trước dàn bay hơi
- B.Trước dàn ngưng tụ
- C.Sau dàn bay hơi và trước máy nén
- D.Sau dàn ngưng tụ
Câu 2. (0,4 điểm)
Đồng và hợp kim của nó thích hợp với HTL:
- A.Sử dụng môi chất NH3
- B.Sử dụng môi chất Freon
- C.Thích hợp với các loại môi chất
- D.Không thích hợp các loại môi chất
Câu 3. (0,4 điểm)
Van tiết lưu tự động được lắp đặt tại:
- A.Trước dàn ngưng tụ
- B.Sau dàn bay hơi
- C.Trước dàn bay hơi
- D.Tất cả dều sai
Câu 4. (0,4 điểm)
Bình chứa cao áp là thiết bị dùng để:
- A.Ngưng tụ môi chất lạnh
- B.Bảo vệ sự cố áp lực tăng cao
- C.Chứa và điều hòa lượng môi chất tuần hoàn trong hệ thống lạnh
- D.Tất cả đều đúng
Câu 5. (0,4 điểm)
Nhiệm vụ chính của bình trung gian:
- A.Điều hòa lượng môi chất tuần hoàn trong hệ thống lạnh
- B.Làm mát hơi nén tầm thấp
- C.Chứa gas lỏng tách từ đường hút về
- D.Quá lạnh gas lỏng
Câu 6. (0,4 điểm)
Trong HTL 2 cấp nén, làm mát trung gian hoàn toàn, môi chất sau khi làm mát:
- A.Có trạng thái hơi quá bảo hòa
- B.Có trạng thái hơi bảo hòa
- C.Có trạng thái hơi quá nhiệt
- D.Có trạng thái bảo hòa lỏng
Câu 7. (0,4 điểm)
Trong HTL 2 cấp nén, làm mát trung gian 1 phần, môi chất sau khi làm mát:
- A.Có trạng thái hơi quá bảo hòa
- B.Có trạng thái hơi bảo hòa
- C.Có trạng thái hơi quá nhiệt
- D.Có trạng thái bảo hòa lỏng
Câu 8. (0,4 điểm)
Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong HTL:
- A.Bình chứa cao áp
- B.Van tiết lưu
- C.Bình trung gian
- D.Bình chứa thấp áp
Câu 9. (0,4 điểm)
Nhiệm vụ chính bình chứa thấp áp:
- A.Chứa môi chất từ bình tách lỏng
- B.Chứa môi chất từ dàn ngưng
- C.Phân phối môi chất cho dàn lạnh
- D.Tách lỏng cho hơi về máy nén
Câu 10. (0,4 điểm)
Bình gom dầu thường được sử dụng trong:
- A.HTL dùng môi chất NH3
- B.HTL dùng môi chất Freon
Câu 11. (0,4 điểm)
Đường ống cân bằng áp suất nối BCCA với dàn ngưng:
- A.Sử dụng cho HTL giải nhiệt bằng không khí
- B.Sử dụng cho HTL giải nhiệt bằng nước
- C.Chỉ sử dụng cho HTL dùng môi chất NH3
- D.Chỉ sử dụng cho HTL dùng môi Freon
Câu 12. (0,4 điểm)
Kích thước ống về của máy lạnh 2 cụm, 2 HP:
- A.∅8
- B.∅10
- C.∅12
- D.∅16
Câu 13. (0,4 điểm)
Trở lực ống mao:
- A.Tỷ lệ nghịch với chiều dài ống
- B.Tỷ lệ thuận với chiều dài ống
- C.Tỷ lệ thuận với đường kính ống
- D.Tất cả đều sai
Câu 14. (0,4 điểm)
Trở lực ống mao càng lớn khi:
- A.Đường kính ống càng lớn
- B.Đường kính ống càng nhỏ
- C.Chiều dài ống càng ngắn
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,4 điểm)
Block tủ lạnh vẫn chạy, nhưng tủ mất lạnh, do:
- A.Nghẹt ống mao
- B.Thiếu gas
- C.Thừa gas
- D.Tất cả đều đúng
Câu 16. (0,4 điểm)
Dàn lạnh tủ lạnh ít tuyết bám, do:
- A.Tắc ẩm
- B.Thermostat không đóng
- C.Đủ gas
- D.Tất cả đều sai
Câu 17. (0,4 điểm)
Máy lạnh dùng R22, sạc nhầm gas R12 có hiện tượng:
- A.Lạnh sâu hơn
- B.Ampe tăng cao
- C.Lạnh kém
- D.Không có hiện tượng gì
Câu 18. (0,4 điểm)
Công dụng bầu về ở block Galê:
- A.Chứa môi chất trước khi về máy nén
- B.Chứa dầu trước khi về máy nén
- C.Để tiêu âm & tách lỏng hơi về máy nén
- D.Tất cả đều sai
Câu 19. (0,4 điểm)
Ống mao trong HTL có trị số trở lực càng lớn khi:
- A.Nhiệt độ bay hơi càng cao
- B.Nhiệt độ ngưng tụ càng thấp
- C.Nhiệt độ bay hơi càng thấp
- D.Không câu nào đúng
Câu 20. (0,4 điểm)
Các dấu hiệu sau cho thấy tủ lạnh thiếu gas:
- A.Trị số ampe tăng, đường hút quá lạnh, nhiệt dộ block giảm
- B.Trị số ampe tăng, đường hút ít lạnh, nhiệt dộ block tăng
- C.Trị số ampe giảm, đường hút ít lạnh, nhiệt dộ block tăng
- D.Trị số ampe giảm, đường hút quá lạnh, nhiệt dộ block giảm
Câu 21. (0,4 điểm)
Khí không ngưng trong HTL sẽ gây:
- A.Tăng áp suất ngưng tụ
- B.Tăng nhiệt độ cuối tầm nén
- C.Giảm tuổi thọ của máy
- D.Đúng hết
Câu 22. (0,4 điểm)
Van tiết lưu tự động sẽ điều chỉnh:
- A.Áp suất bay hơi ổn định
- B.Nhiệt độ bay hơi ổn định
- C.Độ quá nhiệt ổn định sau dàn bay hơi
- D.Ý kiến khác
Câu 23. (0,4 điểm)
Khi nhiệt độ môi trường nhỏ hơn nhiệt độ cơ thể thì cơ thể con người sẽ chủ yếu thải nhiệt thông qua hình thức:
- A.Đối lưu
- B.Bức xạ
- C.Bay hơi
- D.Câu (a) và (b) đúng
Câu 24. (0,4 điểm)
Hệ số cấp của máy nén là hệ số biểu thị?
- A.Tổn thất thể tích hút của máy nén
- B.Tổn thất áp suất của máy nén
- C.Tổn thất nhiệt độ của môi chất
- D.Tổn thất năng lượng của máy nén
Câu 25. (0,4 điểm)
Phin lọc đường hơi lắp ở ( theo chiều chuyển động của môi chất):
- A.Trên đường hút, truớc máy nén
- B.Trên đường nối giữa thiết bi ngưng tụ và bay hơi
- C.Trên đường vào bình tách lỏng
- D.Trên đường vào bình chúa cao áp
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #9 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
