Bỏ qua tới nội dung

Kỹ thuật lạnh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #3

25 câu30 phútSưu tầm9.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Hiện nay môi chất thay thế cho R12 là:

  • A.R134a
  • B.R123a
  • C.R124a
  • D.R134A

Câu 2. (0,4 điểm)

Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi:

  • A.Nước bay hơi để ngưng tụ môi chất
  • B.Nước bay hơi để giải nhiệt cho chính nó
  • C.Ngưng tụ bằng không khí
  • D.Các trường hợp đều sai

Câu 3. (0,4 điểm)

Ưu điểm của máy nén hở:

  • A.Kích thước gọn nhẹ
  • B.Khó rò rỉ môi chất nhờ lắp bộ đệm kín đầu trục
  • C.Dễ thay thế các chi tiết hư hỏng
  • D.Tốc độ cao

Câu 4. (0,4 điểm)

Cấu tạo các ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống chùm sử dụng môi chất R22:

  • A.Cánh tản nhiệt bố trí về hướng nước giải nhiệt
  • B.Cánh tản nhiệt bố trí về phía môi chất
  • C.Không cần thiết phải tạo cánh tản nhiệt
  • D.Cánh tản nhiệt cần bố trí về cả hai phía

Câu 5. (0,4 điểm)

Đối với chu trình 2 cấp nén, làm mát trung gian hoàn toàn thì hơi hút về máy nén cao áp là:

  • A.Hơi bão hòa khô
  • B.Hơi quá nhiệt
  • C.Hơi ẩm
  • D.Hơi lỏng bão hòa

Câu 6. (0,4 điểm)

Khí không ngưng khi có mặt trong hệ thống lạnh sẽ:

  • A.Làm cho công nén giảm
  • B.Tỷ số nén tăng
  • C.Năng suất lạnh tăng
  • D.Nhiệt độ bay hơi giảm

Câu 7. (0,4 điểm)

Trên các thiết bị ngưng tụ ống chùm nằm ngang thường bố trí:

  • A.Cửa hơi môi chất đi vào phía dưới, cửa môi chất lỏng ra phía trên
  • B.Cửa hơi môi chất đi vào phía trên, cửa môi chất lỏng ra phía dưới
  • C.Cửa lỏng môi chất đi vào phía trên, cửa hơi môi chất ra phía dưới
  • D.Cửa lỏng môi chất đi vào phía dưới cửa hơi môi chất đi ra phía trên

Câu 8. (0,4 điểm)

Để tách được khí không ngưng, ta sử dụng phương pháp:

  • A.Gia nhiệt hỗn hợp khí không ngưng và môi chất
  • B.Làm lạnh hỗn hợp khí không ngưng và môi chất
  • C.Sục vào nước
  • D.Sử dụng tất cả các phương pháp trên

Câu 9. (0,4 điểm)

Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt các thiết bị nào sau đây đúng:

  • A.Van tiết lưu-phin lọc-van điện từ-bình bay hơi
  • B.Van điện từ-van tiết lưu-bình bay hơi-phin lọc
  • C.Phin lọc – van điện từ - van tiết lưu – bình bay hơi
  • D.Van tiết lưu – bình bay hơi – van điện từ - phin lọc

Câu 10. (0,4 điểm)

Nhiệm vụ của bình chứa cao áp:

  • A.Dùng để chứa môi chất sau khi ngưng tụ
  • B.Dùng để giải phóng bề mặt trao đổi nhiệt cho thiết bị ngưng tụ
  • C.Dùng để cấp lỏng liên tục cho van tiết lưu
  • D.Tất cả các nhiệm vụ trên

Câu 11. (0,4 điểm)

Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh:

  • A.Bình trung gian
  • B.Bình chứa cao áp
  • C.Bình ngưng tụ
  • D.Bình hồi nhiệt

Câu 12. (0,4 điểm)

Đường ống cân bằng áp suất nối giữa bình ngưng và bình chứa cao áp thường lắp cho hệ thống lạnh:

  • A.Giải nhiệt bằng không khí
  • B.Giải nhiệt bằng nước
  • C.Giải nhiệt bằng không khí kết hợp nước
  • D.Giải nhiệt bằng môi chất

Câu 13. (0,4 điểm)

Máy lạnh R₂₂ làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ tₖ = 45oC, nhiệt độ bay hơi t0 = 10o^{o}C. Khi đó áp suất của hơi hút (trạng thái 1) về máy nén:

  • A.p = 6.8 bar
  • B.p = 7.8 bar
  • C.p = 5.6 bar
  • D.p = 8.1 bar

Câu 14. (0,4 điểm)

Trong hệ thống lạnh công nghiệp, thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng không khí thường hoạt động:

  • A.Quạt đối lưu tự nhiên
  • B.Quạt đối lưu cưởng bức
  • C.Thu nhiệt môi trường xung quanh
  • D.Môi chất lạnh dẽ bay hơi

Câu 15. (0,4 điểm)

Máy lạnh R₂₂ làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ tₖ = 45o^{o}C, nhiệt độ bay hơi t₀ = 10o^{o}C. Khi đó enthalpy của hơi hút (trạng thái 1) về máy nén:

  • A.h1 = 709.1 kJ/kg
  • B.h1 = 511 kJ/kg
  • C.h1 = 197 kJ/kg
  • D.h1 = 709.1 kcal/kg

Câu 16. (0,4 điểm)

Theo chiều chuyển động môi chất lạnh, thiết bị ngưng tụ được lắp đặt:

  • A.Trước máy nén, sau dàn bay hơi
  • B.Sau máy nén, trước van tiết lưu
  • C.Sau bình chứa cao áp, trước van tiết lưu
  • D.Sau máy nén, trước bình tách dầu

Câu 17. (0,4 điểm)

Khi phân loại thiết bị bay hơi người ta dựa vào:

  • A.Môi trường làm mát
  • B.Môi trường cần làm lạnh
  • C.Công suất máy nén
  • D.Loại van tiết lưu

Câu 18. (0,4 điểm)

Máy lạnh R₂₂ làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ tₖ = 45o^{o}C, nhiệt độ bay hơi t₀ = 10o^{o}C. Khi đó nhiệt độ của môi chất sau khi ra khỏi máy nén (trạng thái 2):

  • A.t2 = 600C
  • B.t2 = 500C
  • C.t2 = 650C
  • D.t2 = 700C

Câu 19. (0,4 điểm)

Thiết bị bay hơi là thiết bị:

  • A.Môi chất lạnh vào thu nhiệt môi trường cần làm lạnh
  • B.Môi chất lạnh vào thải nhiệt cho môi trường cần làm lạnh
  • C.Môi chất lạnh vào để chuyển đổi trạng thái
  • D.Môi chất lạnh vào để trao đổi nhiệt với môi trường

Câu 20. (0,4 điểm)

Máy lạnh R₂₂ làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ tk = 45o^{o}C, nhiệt độ bay hơi t₀ = 10o^{o}C. Vậy hệ số làm lạnh e của hệ thống:

  • A.6.1
  • B.6.5
  • C.5.1
  • D.4.1

Câu 21. (0,4 điểm)

Thiết bị nào sau đây là thiết bị phụ trong hệ thống lạnh:

  • A.Bình chứa hạ áp
  • B.Bình bay hơi
  • C.Bình ngưng tụ
  • D.Máy nén

Câu 22. (0,4 điểm)

Về mặt kỹ thuật, phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh nào là ưu điểm nhất:

  • A.ON – OFF
  • B.Tách xy lanh
  • C.Bypass
  • D.Dùng biến tần

Câu 23. (0,4 điểm)

Phát biểu nài sau đây sai:Thiết bị bay hơi là thiết bị:

  • A.Thiết bị chính của hê thống lạnh
  • B.Được lắp đặt trước bình chứa hạ áp
  • C.Môi chất lạnh vào để chuyển đổi trạng thái từ lỏng sang hơi
  • D.Thiết bị lấy nhiệt môi trường cần làm lạnh

Câu 24. (0,4 điểm)

Môi chất R134a không:

  • A.Phá hủy tầng ozone
  • B.Gây hiệu ứng nhà kính
  • C.Chứa Flo
  • D.Thay thế cho R12 được

Câu 25. (0,4 điểm)

Hiện nay hợp chất môi chất nào bị cấm sử dụng:

  • A.CFC
  • B.HFC
  • C.HC
  • D.HCFC

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền