Kỹ thuật lạnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #8
25 câu30 phútSưu tầm5.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Ở trạng thái lỏng sôi và bão hoà khô?
- A.Thông số trạng thái nhiệt độ và áp suất phụ thuộc nhau
- B.Thông số trạng thái nhiệt độ và áp suất không phụ thuộc nhau
- C.Hai phát biểu trên là sai
- D.Hai phát biểu trên là đúng
Câu 2. (0,4 điểm)
Ở trạng thái lỏng chưa sôi và hơi quá nhiệt?
- A.Thông số trạng thái nhiệt độ và áp suất phụ thuộc nhau
- B.Không số trạng thái nhiệt độ và áp suất độc lập với nhau
- C.Hai phát biểu trên là sai
- D.Hai phát biểu trên là đúng
Câu 3. (0,4 điểm)
Ẩn nhiệt hoá hơi của một chất là?
- A.Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó hoá hơi
- B.Nhiệt lượng cần thiết để một kg chất đó hoá hơi hoàn toàn
- C.Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó từ trạng thái lỏng sôi thành trạng thái bão hoà khô
- D.Nhiệt lượng cần thiết để một kg chất đó tăng thêm 1 oC .
Câu 4. (0,4 điểm)
Bầu cảm biến của van tiết lưu nhiệt:
- A.Lắp ở đầu dàn lạnh
- B.Lắp ở cuối dàn lạnh
- C.Lắp ở trong dàn lạnh
- D.Trên đường ống về sát dàn lạnh
Câu 5. (0,4 điểm)
Khi lắp bầu cảm biến:
- A.Lắp đúng vị trí và cố định chặt chẽ vào đường ống
- B.Chỉ cần đặt sát đường ống
- C.Lót miếng cách nhiệt vào giữa bầu và đường ống
- D.Lắp tuỳ ý
Câu 6. (0,4 điểm)
Công tắc áp lực dầu tác động là do:
- A.Áp suất dầu bơm dầu giảm
- B.Áp suất catte tăng quá cao
- C.Hiệu áp suất dầu bơm dầu và áp suất catte quá thấp
- D.Do cả 3 nguyên nhên trên
Câu 7. (0,4 điểm)
Áp suất bơm dầu giảm là do:
- A.Thiếu dầu, dầu bị sủi bọt
- B.Nghẹt phin lược dầu
- C.Bơm dầu bị hỏng
- D.Cả 3 câu trên dều đúng
Câu 8. (0,4 điểm)
Khi vận hành hệ thống lạnh NH3, xảy ra sự cố xì gas lớn:
- A.Cảnh báo mọi người sơ tán, dùng mặt nạ phòng độc sử lý sự cố
- B.Vào khắc phục sự có ngay, không làm mọi người náo động
- C.Vẫn cho máy chạy bình thường
- D.Nạp thêm gas vào hệ thống
Câu 9. (0,4 điểm)
Khi vận hành máy lạnh freon , nếu công tắc áp lực cao tác động ngừng máy:
- A.Tìm nguyên nhân xử lý sự cố
- B.Chờ áp suất giảm, khởi động máy lại
- C.Cài đặt công tắc áp lực ở mức cao hơn
- D.Xả bớt gas trong hệ thống
Câu 10. (0,4 điểm)
Khi vận hành máy lạnh freon nếu công tắc áp lực thấp tắc động:
- A.Cài đặt công tắc ở mức cao hơn
- B.Khởi động máy lại
- C.Chờ áp suất tăng khởi động máy
- D.Tìm nguyên nhân khắc phục sự cố, khởi động lại máy
Câu 11. (0,4 điểm)
Áp suất ngưng tụ tăng có thể do:
- A.Nhiệt độ môi trường cao hơn bình thường
- B.Bộ phận ngưng tụ có vấn đề về giải nhiệt
- C.Có nhiều khí không ngưng trong hệ thống
- D.Có thể 1 hoặc 2 hoặc cả 3 nguyên nhân trên
Câu 12. (0,4 điểm)
Áp suất bay hơi giảm có thể do:
- A.Nhiệt tải dàn lạnh giảm, tiết lưu nhỏ, thiếu gas hoặc dàn lạnh có vấn đề
- B.Nhiệt độ môi trường giảm
- C.Áp suất ngưng tụ giảm
- D.Cả 3 câu trên
Câu 13. (0,4 điểm)
Van tiết lưu cân bằng ngoài khác van tiết lưu cân bằng trong là?
- A.Có thêm đường ống thông áp
- B.Có thêm đưòng cân bằng áp suất ngoài
- C.Có thêm bầu cảm biến
- D.Có thêm nhiều chức năng
Câu 14. (0,4 điểm)
Thông số tác động của van an toàn:
- A.Phải lớn hơn thông số cài đặt ở công tắc áp lực cao
- B.Bằng thông số cài đặt ở công tắc áp lực cao
- C.Thấp hơn thông số cài đặt ở công tắc áp lực cao
- D.Bằng thông số áp lực thử bền của thiết bị ngưng tụ
Câu 15. (0,4 điểm)
Tác nhân nào sau đây có chỉ số ODP bằng không (ozone depletion potential)?
- A.CFC
- B.HFC
- C.HC
- D.Câu b và c
Câu 16. (0,4 điểm)
Nguyên nhân gây quá lạnh của chu trình quá lạnh là?
- A.Sau thiết bị ngưng tụ có thêm thiết bị quá lạnh lỏng
- B.Thiết bị ngưng tụ trao đổi nhiệt ngược dòng
- C.Môi chất lỏng toả nhiệt trên dường ống
- D.Cả 3 câu đều đúng
Câu 17. (0,4 điểm)
Mục đích của chu trình 2 cấp nén?
- A.Nâng cao hệ số cấp λ của máy nén khi tỷ số nén II > 9
- B.Giữ cho nhiệt độ cuối tầm nén không quá cao
- C.Đạt được nhiệt độ sôi tương đối thấp
- D.Cả 3 câu đúng
Câu 18. (0,4 điểm)
Chọn phát biểu đúng nhất về nhiệm vụ của bình trung gian?
- A.Khử độ quá nhiệt của hơi nén cấp 1, giảm công nén cấp 2
- B.Tách một phần dầu ra khỏi hơi
- C.Cả 2 câu đúng
- D.Cả 2 câu sai
Câu 19. (0,4 điểm)
Chọn câu đúng nhất R717?
- A.R717 có ẩn nhiệt hoá hơi lớn hơn R12
- B.R22 có ẩn nhiệt hoá hơi lớn hơn R717
- C.R12 có ẩn nhiệt hoá hơi lớn hơn R22
- D.R134a có ẩn nhiệt hoá hơi lớn hơn R717
Câu 20. (0,4 điểm)
Chọn phát biểu đúng nhất về máy nén?
- A.Hệ số cấp của máy nén trục vít lớn hơn hệ số cấp của máy nén piston
- B.Máy nén truc vít có thể đạt tỷ số nén cao hơn máy nén piston
- C.Số chi tiết chuyển động trong máy nén trục vít ít hơn trong máy nén piston
- D.Cả 3 phát biểu trên đều đúng
Câu 21. (0,4 điểm)
Trong hệ thống lạnh có bình chứa cao áp, ở chế độ làm việc bình thường?
- A.Mức lỏng trong bình đạt 50% thể tích bình
- B.Mức lỏng trong bình đạt 35% thể tích bình
- C.Mức lỏng trong bình đạt 60% thể tích bình
- D.Mức lỏng trong bình đạt 75% thể tích bình
Câu 22. (0,4 điểm)
Đồ thi lgp – i được chia thành các vùng như sau:
- A.Vùng lỏng, vùng bão hoà ẩm, vùng hơi quá nhiệt
- B.Vùng lỏng chưa sôi, vùng bão hoà ẩm, vùng hơi quá nhiệt
- C.Vùng bão hoà khô, vùng bão hoà ẩm, vùng hơi quá nhiệt
- D.Vùng lỏng, vùng rắn, vùng khí
Câu 23. (0,4 điểm)
Nguyên lý tách dầu và tách lỏng?
- A.Dùng phin lọc
- B.Đổi hướng và giảm tốc độ dòng môi chất
- C.Đổi hướng dòng môi chất
- D.Giảm tốc độ dòng môi chất
Câu 24. (0,4 điểm)
Phát biểu nào sau đây là đúng về Máy nén hở:
- A.Freon chỉ sử dụng cho máy nén hở
- B.NH3 chỉ sử dụng cho máy nén hở
- C.NH3 chỉ sử dụng cho máy kín và bán kín
- D.Freon chỉ sử dụng cho máy kín và bán kín
Câu 25. (0,4 điểm)
Định nghĩa tỷ số nén: k=Pk/Po, trong đó, Pk và Po được tính:
- A.Bằng áp suất dư
- B.Bằng áp suất tuyệt đối
- C.Bằng áp suất so với áp suất khí quyển
- D.Bằng áp suất tương đối
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
