Kỹ thuật lạnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #6
25 câu30 phútSưu tầm6.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Amoniac có thể trung hoà được bằng cách?
- A.Đốt cháy
- B.Dùng chất dập lửa dang bột
- C.Dùng bơm chân không
- D.Dùng nuớc phun xịt
Câu 2. (0,4 điểm)
Chất tải được sử dụng khi:
- A.Có nhiều hộ tiêu thụ lạnh
- B.Hệ thống nạp quá ít môi chất lạnh
- C.Tránh tổn thất dầu cho hệ thống lạnh
- D.Để giảm chi phí vận hành
Câu 3. (0,4 điểm)
Năng suất lạnh của máy nén Q₀:
- A.Không phụ thuộc chế độ vận hành
- B.Phụ thuộc chế độ vận hành
- C.Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ bay hơi t0
- D.Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ tk
Câu 4. (0,4 điểm)
Nhược điểm của máy nén hở:
- A.Khó điều chỉnh tốc độ quay
- B.Khó bảo dưỡng
- C.Dễ rò rĩ môi chất
- D.Khó sữa chữa
Câu 5. (0,4 điểm)
Khi nhiệt độ cuối tầm nén của hệ thống lạnh là 135⁰C, thì hệ thống này nên:
- A.Sử dụng chu trình khô 1 cấp nén
- B.Sử dụng chu trình 1 cấp nén có thiết bị hồi nhiệt
- C.Sử dụng chu trình 2 cấp nén
- D.Sử dụng cả chu trình 1 cấp và 2 cấp
Câu 6. (0,4 điểm)
Khi nhiệt độ bay hơi giảm từ -6⁰C xuống -20⁰C (mọi điều kiện khác không đổi), thì năng suất lạnh của hệ thống sẽ:
- A.Giảm
- B.Tăng
- C.Không thay đổi
- D.Không kết luận được
Câu 7. (0,4 điểm)
Trong không gian, vị trí lắp đặt của bình chứa cao áp so với thiết bị ngưng tụ thường:
- A.Cao hơn
- B.Thấp hơn
- C.Ngang nhau
- D.Thích hợp ở mọi vị trí
Câu 8. (0,4 điểm)
Vị trí của bình tách lỏng(theo chiều chuyển động của môi chất):
- A.Trước thiết bị bay hơi
- B.Trước thiết bị ngưng tụ
- C.Sau máy nén, trước thiết bị ngưng tụ
- D.Sau thiết bị bay hơi, trước máy nén
Câu 9. (0,4 điểm)
Nhiệm vụ của dầu môi trơn:
- A.Làm mát, bôi trơn các chi tiết ma sát và đệm kín đầu trục
- B.Chỉ bôi trơn các chi tiết chuyển động
- C.Chỉ làm mát các bề mặt ma sát
- D.Đệm kín cho cụm bịt kín cổ trục
Câu 10. (0,4 điểm)
Quá trình tiết lưu là quá trình:
- A.Đẳng áp
- B.Đẳng tích
- C.Đẳng enthalpy
- D.Đẳng nhiệt
Câu 11. (0,4 điểm)
Một hệ thống lạnh 2 cấp nén có pk = 18bar, p0 = 2bar. Vậy áp suất trung gian p có giá trị:
- A.36bar
- B.4bar
- C.6bar
- D.7.5bar
Câu 12. (0,4 điểm)
Hệ thống lạnh có áp suất ngưng tụ pₖ = 15bar, p0 = 0.2 MPa. Vậy đây là hệ thống sử dụng chu trình:
- A.1 cấp
- B.2 cấp
- C.3 cấp
- D.4 cấp
Câu 13. (0,4 điểm)
Hệ thống lạnh có năng suất lạnh riêng khối lượng q₀ = 1000kJ/kg, công nén riêng l = 200 kJ/kg. Vậy hệ số làm lạnh của hệ thống có giá trị:
- A.800
- B.0.2
- C.5
- D.1200
Câu 14. (0,4 điểm)
Đơn vị đo lường nhiệt là:
- A.Kw
- B.KW
- C.kW
- D.kw
Câu 15. (0,4 điểm)
Thông thuờng các môi chất lạnh hiện diện trong không khí:
- A.Tập trung bên trên hệ thống
- B.Tập trung ở nơi nóng nhất
- C.Tập trung về nơi mát nhất
- D.Biến mất
Câu 16. (0,4 điểm)
Giả sử quá trình nén của hệ thống lạnh là lý tưởng. Gọi s₁ và s₂ là giá trị entropy ở đầu và cuối quá trình nén.Khi đó:
- A.s1 < s2
- B.s1 > s2
- C.s1 = s2
- D.s1 ≠ s2
Câu 17. (0,4 điểm)
Nguyên tắc nào cần tuân thủ khi làm việc với các binh chứa môi chất?
- A.Không bao giờ làm nóng bình chứa trên 50oC hoặc làm nóng trục tiếp
- B.Cần giữ bình chứa ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời
- C.Thưòng xuyên kiểm tra bình chứa
- D.Cả 3 nguyên tắc trên
Câu 18. (0,4 điểm)
Trong hệ thống lạnh, quá trình bay hơi là quá trình:
- A.Đẳng enthalpy
- B.Đẳng entropy
- C.Đẳng tích
- D.Đẳng nhiệt
Câu 19. (0,4 điểm)
Một môi chất lạnh có thể tồn tại ở những trạng thái nào?
- A.Rắn – lỏng – khí
- B.Lỏng chưa sôi – lỏng sôi – bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt
- C.Bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt
- D.Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 20. (0,4 điểm)
Đối với thiết bị ngưng tụ ống chùm giải nhiệt nước trong hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh R22 thì:
- A.Cánh tản nhiệt bố trí hướng về phía nước
- B.Cánh tản nhiệt bố trí hướng về phía R22
- C.Không nên tạo cánh tản nhiệt
- D.Cánh tản nhiệt bố trí về cả hai hướng
Câu 21. (0,4 điểm)
Chất tải lạnh được sử dụng khi:
- A.khó sử dụng trực tiếp dàn bay hơi để làm lạnh sản phẩm
- B.Đảm bảo an toàn khi môi chất lạnh có tính độc hại
- C.Khi nơi tiêu thụ lạnh xa và có cấu truc phức tạp
- D.Tất cả các trường hợp trên
Câu 22. (0,4 điểm)
Ưu điểm của bình trung gian có ống xoắn là:
- A.Ngăn không cho dầu ở máy nén hạ áp đi vào dàn lạnh
- B.Tăng năng suất lạnh riêng
- C.Tăng công nén riêng
- D.Tăng quá trình trao đổi nhiệt
Câu 23. (0,4 điểm)
Chất tải lạnh là nước muối NaCl có nhiệt độ hoá rắn thấp nhất là –21,2C ?
- A.Ở nồng độ 23,1%
- B.Ở nồng độ 21,3%
- C.Ở nồng độ 32,1%
- D.Ở nồng độ 12,3%
Câu 24. (0,4 điểm)
Đầu cảm biến nhiệt độ của van tiết lưu nhiệt được đặt ở vị trí:
- A.Đầu vào của thiết bị bay hơi
- B.Đầu ra của thiết bị bay hơi
- C.Ở giữa thiết bị bay hơi
- D.Ở tất cả mọi vị trí đều được
Câu 25. (0,4 điểm)
Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thú tự lắp đặt của các thiết bị như sau:
- A.Phin lọc,van tiết lưu, van điện từ
- B.Phin lọc, van điện từ, van tiết lưu
- C.Van tiết lưu, phin lọc, van điện từ
- D.Van điện từ, van tiết lưu, phin lọc
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #6 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
