Kỹ thuật lạnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #1
25 câu30 phútSưu tầm8.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Một máy nén hiệu MYCOM ký hiệu N42A, vậy đây là máy nén:
- A.Hở
- B.Bán kín
- C.Kín
- D.Không xác định được
Câu 2. (0,4 điểm)
Một máy nén hiệu MYCOM ký hiệu N42A, vậy đây là cấu tạo máy nén:
- A.Hai cấp nén, có 2 xilanh
- B.Hai cấp nén, có 4 xilanh xilanh
- C.Hai cấp nén, có 6 xilanh
- D.Một cấp nén, có 6
Câu 3. (0,4 điểm)
Một máy nén hiệu MYCOM ký hiệu F62B, vậy đây là máy nén:
- A.Hai cấp nén, có 2 xilanh cao áp, 6 xilanh hạ áp
- B.Hai cấp nén, có 2 xilanh hạ áp, 6 xilanh cao áp
- C.Hai cấp nén, có 6 xilanh
- D.Hai cấp nén, có 8 xilanh
Câu 4. (0,4 điểm)
Máy nén hở là loại máy nén:
- A.Có môtơ điện được dẫn động trực tiếp
- B.Có môtơ điện được dẫn động bằng dây cuaroa
- C.Không có bộ đệm kín
- D.Chỉ sử dụng cho môi chất lạnh NH3
Câu 5. (0,4 điểm)
Máy nén nữa kín là loại máy nén:
- A.Có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện
- B.Không có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện
- C.Chỉ sử dụng cho hệ thống lạnh có công suất lớn
- D.Được sử dụng cho cả môi chất lạnh NH3 và Frêon
Câu 6. (0,4 điểm)
Loại máy nén nào sau đây thuộc dòng máy nén Rôto:
- A.Máy nén Rôto lăn
- B.Máy nén Rôto trượt
- C.Máy nén Rôto xoắn ốc
- D.Máy nén Rôto hướng trục
Câu 7. (0,4 điểm)
Máy nén Tuabin chia làm các loại sau:
- A.Tuabin trượt, Tuabin hướng trục
- B.Tuabin quay, Tuabin ly tâm
- C.Tuabin lăn, Tuabin hướng trục
- D.Tuabin ly tâm,Tuabin hướng trục
Câu 8. (0,4 điểm)
Loại máy nén nào sau đây không thuộc dòng máy nén Trục vít:
- A.Máy nén trục vít có dầu bôi trơn
- B.Máy nén trục vít nén khô
- C.Máy nén trục vít nén ướt
- D.Máy nén trục vít nén trượt
Câu 9. (0,4 điểm)
Trong máy nén trục vít không có chi tiết nào sau đây:
- A.Động cơ máy nén
- B.Cửa hút và cửa đẩy
- C.Clapê đầu hút và clapê đầu đẩy
- D.Rôto
Câu 10. (0,4 điểm)
Máy nén kín chỉ sử dụng cho môi chất lạnh:
- A.NH3
- B.R12
- C.R22
- D.R12 và R22
Câu 11. (0,4 điểm)
Máy nén thể tích gồm:
- A.Máy nén piston trượt, máy nén trục vít
- B.Máy nén piston trượt, máy nén ly tâm
- C.Máy nén Rôto lăn, máy nén Tuabin
- D.Máy nén ly tâm, máy nén Tuabin
Câu 12. (0,4 điểm)
Nhược điểm của loại máy nén hở:
- A.Khó điều chỉnh tốc độ quay
- B.Khó bảo dưỡng
- C.Khó sửa chữa
- D.Dễ bị rò rỉ môi chất
Câu 13. (0,4 điểm)
Ưu điểm loại máy nén hở:
- A.Khó rò rỉ môi chất
- B.Dễ thay thế các chi tiết trong máy
- C.Kích thước máy gọn nhẹ
- D.Tốc độ vòng quay máy cao
Câu 14. (0,4 điểm)
Ưu điểm máy nén bán kín:
- A.Dễ điều chỉnh năng suất lạnh
- B.Dễ bảo trì, bảo dưỡng
- C.Độ quá nhiệt hơi hút thấp
- D.Không tổn thất truyền động
Câu 15. (0,4 điểm)
Nhược điểm máy nén kín:
- A.Dễ rò rỉ môi chất
- B.Tổn thất do truyền động
- C.Chỉ sử dụng cho môi chất Frêon
- D.Khó lắp đặt
Câu 16. (0,4 điểm)
Ưu điểm máy nén xoắn ốc so với máy nén piston:
- A.Máy nén chạy êm, ít rung động
- B.Ma sát ít, hiệu suất máy nén cao
- C.Không ngập dịch khi hút lỏng về máy
- D.Các trường hợp đều đúng
Câu 17. (0,4 điểm)
Một loại máy nén làm việc có đặc tính: không có hiện tượng va đập thủy lực, có khả năng làm việc được môi chất lạnh 2 pha,có thể vận hành không cần người trong coi thường xuyên, đó là ưu điểm của máy nén:
- A.Piston
- B.Trục vít
- C.Ly tâm
- D.Rôto
Câu 18. (0,4 điểm)
Tỷ số giữa số xilanh cao áp và xilanh hạ ápcủa máy nén 2 cấp thường:
- A.Bằng 1/2 hoặc 1/3
- B.Bằng 1/2 hoặc 2/3
- C.Bằng 1/3 hoặc 2/3
- D.Bằng 1/3 hoặc 1/4
Câu 19. (0,4 điểm)
Phát biểu nào sau đây sai: Máy nén lạnh là loại máy:
- A.Được dùng để nén hơi môi chất lạnh từ áp suất thấp lên áp suất cao
- B.Để hút hơi môi chất ở áp suất thấp , nhiệt độ thấp từ dàn bay hơi về
- C.Được dùng để hút môi chất ở áp suát cao nén lên nhiệt độ cao
- D.Đảm bảo sự tuần hoàn môi chất một cách hợp lý
Câu 20. (0,4 điểm)
Phát biểu nào sau đây đúng: máy nén bán kín là máy nén:
- A.Có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện
- B.Không có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện
- C.Được dẫn động bằng dây cuaroa trên khớp nối
- D.Chỉ sử dụng cho môi chất lạnh R22
Câu 21. (0,4 điểm)
Nhiệm vụ Thiết bị ngưng tụ trong hệ thống lạnh:
- A.Làm mát ngưng tụ hơi quá nhiệt sau máy nén
- B.Làm quá nhiệt hơi hút về máy nén
- C.Thu nhiệt môi trường làm mát
- D.Làm quá lạnh lỏng trước khi tiết lưu
Câu 22. (0,4 điểm)
Khi phân loại thiết bị ngưng tụ người ta không dựa vào:
- A.Môi trường làm mát
- B.Môi trường cần làm lạnh
- C.Đặc điểm cấu tạo
- D.Đặc điểm đối lưu
Câu 23. (0,4 điểm)
Cấu tạo ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống chùm nằm ngang sử dụng môi chất Frêon thường:
- A.Dùng ống đồng trơn không cánh
- B.Ông đồng có cánh về phía môi chất lạnh
- C.Ông đồng có cánh về phía môi trường giải nhiệt
- D.Dùng ống thép có cánh
Câu 24. (0,4 điểm)
Khi phân loại thiết bị ngưng tụ người ta dựa vào:
- A.Nhiệt độ môi trường xung quanh
- B.Công suất máy nén
- C.Môi trường để làm lạnh
- D.Môi trường làm mát
Câu 25. (0,4 điểm)
Thiết bị ngưng tụ loại ống vỏ nằm ngang là thiết bị:
- A.Làm mát cưỡng bức bằng nước
- B.Làm mát cưỡng bức bằng không khí
- C.Làm mát không khí đối lưu tự nhiên
- D.Làm mát bằng nước kết hợp không khí
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
