Kỹ thuật lạnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #7
25 câu30 phútSưu tầm2.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Để đảm bảo hiệu quả trao đổi nhiệt tại thiết bị hồi nhiệt, thường bố trí:
- A.Môi chất lỏng nóng đi ngoài, hơi môi chất lạnh đi trong ống xoắn
- B.Hơi môi chất lạnh đi ngoài ống xoắn còn lỏng nóng bên trong
- C.Hai trường hợp đều có tác dụng như nhau
- D.Tất cả các câu trên đều sai
Câu 2. (0,4 điểm)
Khi xem kính soi ga thấy có hiện tượng gas bị sủi bọt mạnh. Nguyên nhân do:
- A.Thiếu gas
- B.Thừa gas
- C.Đủ gas
- D.Không kết luận được
Câu 3. (0,4 điểm)
Xác định tỷ số nén của hệ thống lạnh khi áp kế hút chỉ 1bar, áp kế nén chỉ 13bar:
- A.13
- B.12
- C.7
- D.14
Câu 4. (0,4 điểm)
Tại các thiết bị ngưng tụ thường bố trí:
- A.Hơi môi chất đi vào phía trên, môi chất lỏng đi ra ở dưới
- B.Hơi môi chất đi vào phía dưới, môi chất lỏng đi ra ở trên
- C.Môi chất lỏng và hơi cùng đi vào và ra ở trên
- D.Môi chất lỏng và hơi cùng đi vào và ra ở dưới
Câu 5. (0,4 điểm)
Chu trình hồi nhiệt chỉ sử dụng cho loại môi chất nào?
- A.Freon
- B.NH3
- C.Cả freon và NH3
- D.Không cho phép sử dụng
Câu 6. (0,4 điểm)
Nhược điểm của máy nén kín:
- A.Dễ rò rỉ môi chất
- B.Tổn thất do truyền động
- C.Chỉ sử dụng cho Freon
- D.Khó lắp đặt
Câu 7. (0,4 điểm)
Ưu điểm của máy nén bán kín:
- A.Dễ điều chỉnh năng suất lạnh
- B.Dễ bảo dưỡng
- C.Độ quá nhiệt hơi hút thấp
- D.Không tổn thất truyền động do trục khuỷu gắn trực tiếp lên trục động cơ
Câu 8. (0,4 điểm)
Máy nén hiệu MYCOM có ký hiệu N42A, vậy đây là:
- A.Máy nén 2cấp có 2 xylanh
- B.Máy nén 2 cấp có 4 xylanh
- C.Máy nén 2 cấp có 6 xylanh
- D.Máy nén 2 cấp có 8 xylanh
Câu 9. (0,4 điểm)
Chu trình quá lạnh và quá nhiệt khác chu trình hồi nhiệt ở chỗ:
- A.Độ quá lạnh và độ quá nhiệt không phụ thuộc vào nhau và có giá trị bất kỳ
- B.Lượng nhiệt hơi lạnh thu vào và hơi nóng toả ra bằng nhau
- C.Cả hai câu trên đúng
- D.Cả hai câu trên sai
Câu 10. (0,4 điểm)
Hệ số lạnh của chu trình hồi nhiệt dùng cho môi chất freon:
- A.Có hệ số lạnh cao hơn chu trình khô và chu trình quá nhiệt
- B.Có hệ số lạnh cao hơn chu trình khô
- C.Có hệ số lạnh cao hơn chu trình quá nhiệt
- D.Có hệ số lạnh thấp hơn chu trình khô và chu trình quá nhiệ
Câu 11. (0,4 điểm)
Năng suất lạnh Qₒ của hệ thống lạnh giảm?
- A.Khi nhiệt độ ngưng tụ tăng
- B.Khi nhiệt độ ngưng tụ giảm
- C.Nhiệt độ ngưng tụ không ảnh hưởng đến năng suất lạnh Qo
Câu 12. (0,4 điểm)
Relay áp suất dầu làm việc dựa trên:
- A.Hiệu của áp suất cao áp và áp suất carte
- B.Hiệu của áp suất thấp áp và áp suất carte
- C.Hiệu của áp suất đầu xả bơm dầu và áp suất carte
- D.Hiệu của áp suất cao áp và áp suất đầu xả bơm dầu
Câu 13. (0,4 điểm)
Năng suất lạnh Qₒ của hệ thống lạnh giảm?
- A.Khi nhiệt độ bay hơi tăng
- B.Khi nhiệt độ bay hơi giảm
- C.Nhiệt độ bay hơi không ảnh hưởng đến năng suất lạnh Qo
Câu 14. (0,4 điểm)
Lý do phải chuyển hệ thống lạnh một cấp nén thành hai cấp nén?
- A.Khi tỷ số nén vuợt quá mức cho phép
- B.Để đảm bảo cho hệ thống vận hành an toàn, hiệu quả, tuổi thọ cao, chi phí vận hành thấp
- C.Để đảm bảo giá thành cho một đơn vị lanh là thấp nhất
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 15. (0,4 điểm)
Ưu điểm của chu trình 2 cấp nén 2 tiết lưu so với chu trình 2 cấp nén 1 tiết lưu?
- A.Năng suất lạnh tăng
- B.Công nén giảm
- C.Nhiệt độ cuối tầm nén giảm
- D.Cả 3 câu trên
Câu 16. (0,4 điểm)
Thiết bị ngưng tụ kiểu ống chùm có vỏ bọc nằm ngang có ưu điểm?
- A.Gọn, chắc chắn , tiết kiệm diện tích lắp đặt
- B.Tiết kiệm nguyên liệu chế tạo, công suất lớn
- C.Hệ số truyền nhiệt lớn, có thể chứa 1 phần môi chất
- D.Cả 3 câu đúng
Câu 17. (0,4 điểm)
Thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng khí thì:
- A.Đơn giản, dễ vận hành
- B.Tiết kiệm nước
- C.Chi phí lắp đặt thấp
- D.Cả 3 câu đều đúng
Câu 18. (0,4 điểm)
Cánh nhôm mỏng có trên thiết bị bay hơi làm lạnh không khí là:
- A.Làm tăng cường sự trao đổi nhiệt
- B.Làm cho thiết bị bay hơi cứng hơn
- C.Cản trở bớt sự lưu thông không khí qua dàn
- D.Để tăng thẩm mỹ cho thiết bị
Câu 19. (0,4 điểm)
Đơn vị đo áp suất nào sau đây là đúng?
- A.Kgf/cm2
- B.Kg /cm2
- C.Kg/ in
- D.Psi/mm2
Câu 20. (0,4 điểm)
Áp suất đo được bình chứa là:
- A.Áp suất dư
- B.Áp suất tuyệt đối
- C.Áp suất chân không
- D.Áp suất khí quyển
Câu 21. (0,4 điểm)
Trong hệ thống SI, nhiệt độ được chọn là nhiệt độ cơ sở trong các phép tính nhiệt động là:
- A.Nhiệt độ Celcius
- B.Nhiệt độ Fahrenheit
- C.Nhiệt độ Kelvin
- D.Nhiệt độ Rankine
Câu 22. (0,4 điểm)
Quá trình gia nhiệt, không gia ẩm không khí ẩm thì:
- A.Nhiệt độ thay đổi, độ chứa hơi, entalpy, độ ẩm tương đối không đổi
- B.Nhiệt độ, độ chứa hơi, entalpy thay đổi, độ ẩm tương đối không đổi
- C.Nhiệt độ, độ chứa hơi, entalpy, độ ẩm tương đối thay đổi
- D.Nhiệt độ thay đổi, entalpy, độ ẩm tương đối thay đổi, độ chứa hơi không đổi
Câu 23. (0,4 điểm)
Quá trình làm lạnh không khí ẩm có đọng sương thì:
- A.Nhiệt độ thay đổi, độ chứa hơi, entalpy, độ ẩm tương đối không đổi
- B.Nhiệt độ, độ chứa hơi, entalpy thay đổi, độ ẩm tương đối không đổi
- C.Nhiệt độ, độ chứa hơi, entalpy, độ ẩm tương đối thay đổi
- D.Nhiệt độ thay đổi, entalpy, độ ẩm tương đối thay đổi, độ chứa hơi không đổi
Câu 24. (0,4 điểm)
Độ ẩm tương đối của không khí cho biết?
- A.Khả năng chứa thêm lượng hơi nước của không khí lớn hay nhỏ.
- B.Lượng nước chứa trong không khí lớn hay nhỏ
- C.Luợng không khí lớn hay nhỏ
- D.Áp suất riêng phần của không khí lớn hay nhỏ
Câu 25. (0,4 điểm)
Khi môi chất lỏng được quá lạnh thì?
- A.Đó là trạng thái môi chất lỏng chưa sôi
- B.Môi chất lỏng đó có nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ bão hoà ở cùng phân áp suất
- C.Cả 2 câu đúng
- D.Cả 2 câu sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #7 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
