Kỹ thuật lạnh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #2
25 câu30 phútSưu tầm1.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Hướng đi đường nước làm mát trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang:
- A.Từ cao xuống thấp
- B.Từ thấp lên cao
- C.Từ trái sang phải
- D.Từ phải sang trai
Câu 2. (0,4 điểm)
Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang sử dụng môi chất lạnh R22:
- A.Môi chất chuyển động bên trong ống, nước chuyển động bên ngoài
- B.Môi chất chuyển động bên ngoài ống, nước chuyển động bên trong ống
- C.Môi chất và nước cùng chuyển động bên trong
- D.Môi chất di chuyển bên dưới nước chuyển động bên trên
Câu 3. (0,4 điểm)
Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng NH3:
- A.Đồng
- B.Thép
- C.Nhựa
- D.Compôzit
Câu 4. (0,4 điểm)
Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng Frêon:
- A.Đồng
- B.Đồng và Thép
- C.Nhựa
- D.Gang,Thép
Câu 5. (0,4 điểm)
Các ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống vỏsử dụng môi chất NH3:
- A.Các ống thép có cánh
- B.Các ống đồng có cánh
- C.Các ống đồng không cánh
- D.Các ống thép không cánh
Câu 6. (0,4 điểm)
Nhược điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc nằm ngang:
- A.Khó vệ sinh đường ống
- B.Khó sửa chữa
- C.Khó lắp đặt
- D.Phải lắp thêm tháp giải nhiệt
Câu 7. (0,4 điểm)
Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc đặt nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất lạnh:
- A.Đi từ dưới lên
- B.Đi từ trên xuống
- C.Đi từ trái sang phải
- D.Đi từ phải sang trái
Câu 8. (0,4 điểm)
Ưu điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng so với loại ống vỏ đặt nằm ngang:
- A.Dễ vận hành
- B.Dễ bảo dưỡng
- C.Dễ xả dầu
- D.Sử dụng rộng rải
Câu 9. (0,4 điểm)
Thiết bị ngưng tụ ống vỏ đặt nằm ngang thường sử dụng cho hệ thống:
- A.Máy có công suất nhỏ 1HP.
- B.Máy có công suất 1HP đến 2HP
- C.Máy có công suất nhỏ hơn 3HP
- D.Máy có công suất lớn hơn 3HP
Câu 10. (0,4 điểm)
Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng:
- A.Tiêu hao kim loại lớn
- B.Độ kín khít lớn
- C.Suất tiêu hao kim loại nhỏ
- D.Độ kín khít lớn và suất tiêu hao kim loại nhỏ
Câu 11. (0,4 điểm)
Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới có nhược điểm:
- A.Kồng kềnh
- B.Lượng nước bổ sung lớn
- C.Chất lượng nước làm mát cao
- D.Khó chế tạo
Câu 12. (0,4 điểm)
Các thiết bị sau đây thiết bị nào là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước:
- A.Bình ngưng ống vỏ nằm ngang
- B.Bình ngưng ống vỏ thẳng đứng
- C.Dàn ngưng kiểu ống lồng ống
- D.Các trường hợp đều đúng
Câu 13. (0,4 điểm)
Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi là:
- A.Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước
- B.Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí
- C.Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí
- D.Thiết bị được làm mát nhờ môi chất bay hơi
Câu 14. (0,4 điểm)
Bình ngưng ống vỏ đặt nằm ngang là:
- A.Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước
- B.Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí
- C.Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí
- D.Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng chính môi chất
Câu 15. (0,4 điểm)
Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là:
- A.Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí
- B.Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước
- C.Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước kết hợp không khí
- D.Thiết bị ngưng tụ làm mát nhờ môi chất
Câu 16. (0,4 điểm)
Tháp giái nhiệt là thiết bị dùng để:
- A.Giải nhiệt môi chất lạnh
- B.Giải nhiệt dầu bôi trơn
- C.Giải nhiệt nước làm mát dàn ngưng
- D.Giải nhiệt cho máy nén
Câu 17. (0,4 điểm)
Phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh “ON-OFF “ được sử dụng:
- A.Máy lạnh loại treo tường
- B.Tủ kem
- C.Tủ lạnh
- D.Cho tất cả các loại
Câu 18. (0,4 điểm)
Trong chu trình khô, hơi hút về máy nén là:
- A.Hơi quá nhiệt
- B.Lỏng bão hòa khô
- C.Hơi bão hòa khô
- D.Hơi ẩm
Câu 19. (0,4 điểm)
Hệ thống lạnh 1 cấp có nhiệt độ ngưng tụ tk = 40⁰C, nhiệt độ môi chất trước khi vào van tiết lưu 35⁰C. Vậy đây là chu trình:
- A.Có quá lạnh
- B.Có quá lạnh và quá nhiệt
- C.Hồi nhiệt
- D.Có quá nhiệt
Câu 20. (0,4 điểm)
Trong chu trình hồi nhiệt:
- A.Độ quá nhiệt khác độ quá lạnh
- B.Độ quá nhiệt lớn hơn độ quá lạnh
- C.Độ quá nhiệt bằng độ quá lạnh
- D.Độ quá nhiệt nhỏ hơn độ quá lạnh
Câu 21. (0,4 điểm)
Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt thiết bị nào sau đây là đúng:
- A.Van tiết lưu-phin lọc-van điện từ-bình bay hơ
- B.Van điện từ-van tiết lưu-bình bay hơi-phin lọc
- C.Phin lọc – van điện từ - van tiết lưu – bình bay hơi
- D.Van tiết lưu – bình bay hơi – van điện từ - phin lọc
Câu 22. (0,4 điểm)
Khi nhiệt độ ngưng tụ tăng, thì hệ thống lạnh:
- A.Tiêu thụ nhiều điện hơn
- B.Tiêu thụ ít điện hơn
- C.Tuổi thọ tăng
- D.Có năng suất lạnh lớn hơn
Câu 23. (0,4 điểm)
Quá trình ngưng tụ là:
- A.Quá trình nhận nhiệt
- B.Quá trình thải nhiệt
- C.Quá trình lỏng chuyển thành hơi
- D.Quá trình rắn chuyển thành hơi.
Câu 24. (0,4 điểm)
Đồng và hợp kim của đồng phù hợp cho hệ thống lạnh:
- A.Sử dụng môi chất lạnh NH3
- B.Sử dụng môi chất lạnh R717
- C.Sử dụng môi chất lạnh Frêon
- D.NH3 và Frêon
Câu 25. (0,4 điểm)
Công thức hóa học của môi chất R12 có:
- A.1 nguyên tử clo
- B.2 nguyên tử clo
- C.3 nguyên tử clo
- D.4 nguyên tử clo
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
