Bỏ qua tới nội dung

Hóa Sinh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #8

28 câu35 phútSưu tầm3.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    28 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    28 câu · 0,36 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,36 điểm)

Quá trình tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP theo phản ứng:

Guanin + PRPP → GMP + PPi

Enzym xúc tác có tên là:

  • A.Hypoxanthin phosphoribosyl transferase
  • B.Adenin phosphoribosyl transferase
  • C.Guanin phosphoribosyl transferase
  • D.Nucleosid - Kinase

Câu 2. (0,36 điểm)

Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin:

  • A.Asp, Gln
  • B.Asp, Gly
  • C.Succinyl CoA, Gly
  • D.Asp, Carbamyl Phosphat

Câu 3. (0,36 điểm)

Enzym nào xúc tác phản ứng sau:

  • A.Asp dehydrogenase
  • B.Asp decarboxylase
  • C.Asp reductase
  • D.Asp transcarbamylase

Câu 4. (0,36 điểm)

Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C₂ của ribonucleotid sau:

  • A.NDP → dNDP
  • B.NTP → dNTP
  • C.NMP → dNMP
  • D.(NDP)n → (dNDP)n

Câu 5. (0,36 điểm)

Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid:

  • A.Thioredoxin reductase, NADP+, NAD+, Enzym có Vit B1, Vit B2
  • B.Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+, Enzym có Vit B1, Vit B2
  • C.Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B12, NADP+
  • D.Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B2, NAD+

Câu 6. (0,36 điểm)

Tổng hợp dTTP:

  • A.UDP → dUDP → dUMP → dTMP → dTTP
  • B.CDP → dCDP → dCMP → dTMP → dTTP
  • C.ADP → dADP → dAMP → dTMP → dTTP
  • D.IDP → dIDP → dIMP → dTMP → dTTP

Câu 7. (0,36 điểm)

Các enzym tổng hợp ADN:

  • A.ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase
  • B.ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
  • C.ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase
  • D.ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase

Câu 8. (0,36 điểm)

Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:

  • A.4 loại NDP, protein, ADN khuôn mẫu
  • B.4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu
  • C.4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu
  • D.4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu

Câu 9. (0,36 điểm)

Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:

  • A.4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
  • B.4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
  • C.4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
  • D.4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản

Câu 10. (0,36 điểm)

Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:

  • A.Thiếu enzym thoái hóa base purin
  • B.Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin
  • C.Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin
  • D.Thiếu enzym tổng hợp base pyridin

Câu 11. (0,36 điểm)

Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 12. (0,36 điểm)

Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 13. (0,36 điểm)

Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm:

  • A.ARN polymerase
  • B.Polynucleotid phosphorylase
  • C.ADN polymerase
  • D.ADN ligase

Câu 14. (0,36 điểm)

Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin:

  • A.NH3, CO2, -CHO, Glutamat
  • B.NH3, CO2, CH2OH, Glutamin
  • C.CO2, -CHO, Glutamin, Glycin
  • D.CO2, -CHO, Glycin, NH3

Câu 15. (0,36 điểm)

Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp:

  • A.Acid orotic và uridylic
  • B.Acid adenylic và guanilic
  • C.Purin và pyrimidin
  • D.Uracyl và thymin

Câu 16. (0,36 điểm)

Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:

  • A.Allantoin
  • B.Urê
  • C.Amoniac
  • D.Acid uric

Câu 17. (0,36 điểm)

Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:

  • A.Lysin
  • B.Glycin
  • C.Glutamin
  • D.Acid aspartic

Câu 18. (0,36 điểm)

Ribonuclease có khả năng thuỷ phân:

  • A.ADN
  • B.PolyThymin nucleotid
  • C.ARN
  • D.Polypeptid

Câu 19. (0,36 điểm)

Trong các base chính sau đây, base nitơ nào không có dạng đồng phân Lactim – lactam:

  • A.Cytozin
  • B.Thymin
  • C.Guanin
  • D.Cả 3 câu trên đều sai

Câu 20. (0,36 điểm)

DNA được cấu tạo từ các base nitơ chính sau đây, ngoại trừ:

  • A.Adenin
  • B.Cytosin
  • C.Thymin
  • D.Uracil

Câu 21. (0,36 điểm)

Trong DNA, cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro:

  • A.Adenin và Guanin
  • B.Adenin và Thymin
  • C.Cytosin và Guanin
  • D.Cytosin và Adenin

Câu 22. (0,36 điểm)

Khi mô tả cấu trúc của ADN, Watson và Crick đã ghi nhận:

1. Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polypeptid xoắn đôi theo 2 hướng ngược chiều nhau

2. Các base Nitơ của 2 chuỗi nối với nhau bằng liên kết hydro theo quy luật đôi base

3. Mỗi chu kỳ xoắn có chiều dài là 3,4 nm

4. Các nucleotid nằm thẳng góc với trục và cách nhau một khoảng 3,4 A0

5. Các base nitơ nằm ngoài xoắn đôi.

Hãy chọn tập hợp đúng:

  • A.1,2,3
  • B.1,3,5
  • C.1,2,5
  • D.2,3,4

Câu 23. (0,36 điểm)

Trong Nucleosid, base Nitơ và đường Pentose liên kết với nhau bằng liên kết N-glycosid, liên kết này được thực hiện bởi:

  • A.C5' của đường Pentose và N9 của base purin
  • B.C5' của đường Pentose và N9 của base pyrimidin
  • C.C1' của đường Pentose và N9 của base purin
  • D.C1' của đường Pentose và N9 của base pyrimidin

Câu 24. (0,36 điểm)

Tập hợp các liên kết nào sau đây gặp trong cấu trúc của phân tử ARNt:

1. Liên kết 2', 3' phosphodieste, liên kết amid

2. Liên kết N-glycosid, liên kết este phosphat

3. Liên kết pyrophosphat

4. Liên kết 3', 5' phosphodiester

5. Liên kết Hydro.

Chọn tập hợp đúng:

  • A.1,2,4
  • B.2,4,5
  • C.3,4,5
  • D.2,3,4

Câu 25. (0,36 điểm)

Thành phần cấu tạo của GTP gồm:

  • A.Guanosine, Ribose, 2H3PO4
  • B.Guanin, 3H3PO4
  • C.Guanin, deoxyribose, 3H3PO4
  • D.Guanin, Ribose, 3H3PO4

Câu 26. (0,36 điểm)

Chất nào sau đây không phải base purin:

  • A.Guanin
  • B.Cafein
  • C.Adenin
  • D.Cytosin

Câu 27. (0,36 điểm)

Chất nào sau đây không phải là base pyrimidin:

  • A.Thymin
  • B.Cytosin
  • C.Uracil
  • D.Guanin

Câu 28. (0,36 điểm)

Base nitơ nào sau đây có nhóm CH₃ trong công thức:

  • A.Thymin
  • B.Adenin
  • C.Uracil
  • D.Guanin

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #8 gồm 28 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền