Bỏ qua tới nội dung

Hóa Sinh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #21

30 câu35 phútSưu tầm9.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Hormon steroid được tổng hợp từ:

  • A.Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng.
  • B.Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận.
  • C.Tyến sinh dục, tuyến yên.
  • D.Tuyến vỏ thượng thận, vùng dưới đồi.

Câu 2. (0,33 điểm)

Tuyến vỏ thượng thận tiết ra hormon:

  • A.Mineralcorticoid.
  • B.Glucocrticoid.
  • C.Sinh dục.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 3. (0,33 điểm)

Quá trình tổng hợp catecholamin theo tuần tự sau:

  • A.Phe → Tyrosin → DOPA → Dopamin → Noradrenalin → Adrenalin
  • B.Tyrosin → Phe → DOPA → Dopamin → Noradrenalin → Adrenalin
  • C.Phe → Tyrosin → DOPA → Dopamin → Adrenalin → Noradrenalin
  • D.Phe → Tyrosin → Dopamin → DOPA → Noradrenalin → Adrenalin

Câu 4. (0,33 điểm)

Estrogen gồm có:

  • A.Testosteron, estron, estradiol.
  • B.Progesteron, estron, estriol.
  • C.Estron, estriol, estradiol.
  • D.Progesteron, estradiol , estriol

Câu 5. (0,33 điểm)

Cortisol có tác dụng:

  • A.Hoạt hoá glucose 6 phosphatase, tăng giải phóng glucose ở gan vào máu dẫn tới tăng đường máu.
  • B.Tăng tổng hợp các enzym tổng hợp đường, chuyển hoá acid amin, chu trình urê.
  • C.Chống stress, chống dị ứng, giảm phản ứng viêm.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 6. (0,33 điểm)

Tuỷ thượng thận tiết ra:

  • A.Mineralcorticoid.
  • B.Glucocorticoid
  • C.Các hormone sinh dục
  • D.Catecholamin

Câu 7. (0,33 điểm)

Thoái hoá của glucid, lipid và một số aminoacid dẫn tới một chất chung tham gia quá trình tổng hợp hormon thuộc nhóm steroid là:

  • A.Oxaloacetat
  • B.Lactat
  • C.Pyruvat
  • D.AcetylCoA

Câu 8. (0,33 điểm)

ACTH có tác dụng kích thích hoạt động của:

  • A.Tuyến tuỷ thượng thận.
  • B.Tuyến giáp trạng.
  • C.Tuyến sinh dục.
  • D.Tuyến vỏ thượng thận.

Câu 9. (0,33 điểm)

FSH và LH có tác dụng kích thích hoạt động của:

  • A.Tuyến tuỷ thượng thận.
  • B.Tuyến giáp trạng.
  • C.Tuyến sinh dục.
  • D.Tuyến vỏ thượng thận.

Câu 10. (0,33 điểm)

MSH có tác dụngkích thích hoạt động:

  • A.Tuyến giáp trạng.
  • B.Tuyến sinh dục.
  • C.Tuyến vỏ thượng thận.
  • D.Tạo hắc tố của tế bào da

Câu 11. (0,33 điểm)

TSH có tác dụng kích thích hoạt động của:

  • A.Tuyến tuỷ thượng thận.
  • B.Tuyến giáp trạng.
  • C.Tuyến sinh dục.
  • D.Tuyến vỏ thượng thận

Câu 12. (0,33 điểm)

Đảo Langerhans tiết ra:

  • A.Insulin và Glucagon
  • B.Catecholamin
  • C.ACTH
  • D.Prolactin

Câu 13. (0,33 điểm)

Tuyến giáp trạng là cơ quan tổng hợp:

  • A.Insulin và Glucagon
  • B.Catecholamin
  • C.ACTH
  • D.T3 và T4

Câu 14. (0,33 điểm)

Rau thai tổng hợp ra các hormon:

  • A.Insulin và Glucagon
  • B.Adrenalin và noradrenalin
  • C.HCG, HCP, HCT
  • D.Prolactin

Câu 15. (0,33 điểm)

17 Ceto steroid là sản phẩm thoái hoá của:

1. Cortisol, cortison

2. Aldosteron, corticosteron

3. Hormon sinh dục vỏ thượng thận

4. Pregnenolon

5. Progesteron

Chọn tập hợp đúng:

  • A.2, 3.
  • B.3, 4.
  • C.4, 5
  • D.1, 3

Câu 16. (0,33 điểm)

Tác dụng của thyroxin:

  • A.Tăng hấp thụ và sử dụng oxy ở tế bào.
  • B.Tăng tạo AMPV làm tăng glucose máu.
  • C.Tăng phân huỷ lipid và tăng tổng hợp protein
  • D.Tất cả A, B, C đều đúng.

Câu 17. (0,33 điểm)

Thoái hoá của những steroid có OH ở C₁₇ như cortison, cortisol bằng cách:

  • A.Một phần nhỏ liên hợp với acid glucuronic rồi được đào thãi ra ngoài theo nước tiểu.
  • B.Một phần nhỏ khác bị cắt mạch nhánh tại C17 dưới tác dụng của desmolase tạo 17 cetosteroid.
  • C.Phần lớn được hydro hoá các liên kết đôi, mất hoạt tính sinh học.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 18. (0,33 điểm)

Những steroid không có OH ở C₁₇ như corticosteron, aldosteron:

  • A.Một phần nhỏ liên hợp với acid glucuronic rồi được đào thãi ra ngoài theo nước tiểu.
  • B.Một phần nhỏ khác bị cắt mạch nhánh tại C17 dưới tác dụng của desmolase tạo 17 cetosteroid.
  • C.Phần lớn được hydro hoá các liên kết đôi, mất hoạt tính sinh học.
  • D.A, B, C đều sai.

Câu 19. (0,33 điểm)

Aldosteron có tác dụng:

  • A.Tăng tái hấp thu natri ở ống lượn xa nên có tác dụng giữ nước.
  • B.Tăng bài tiết kali qua ống thận ra nước tiểu.
  • C.Tăng dự trữ glycogen ở gan, giảm bạch cầu ưa acid và tăng khả năng chống đỡ stress.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 20. (0,33 điểm)

Hormon sinh dục nam:

  • A.Do tế bào kẽ (leydig) tiết ra.
  • B.Chủ yếu là testosteron.
  • C.Một lượng nhỏ androsteron tạo thành từ testosteron tại gan.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 21. (0,33 điểm)

Hormon sinh dục nữ được tạo thành do:

  • A.Buồng trứng tiết ra estrogen.
  • B.Giai đoạn hoàng thể tiết ra estrogen và progesteron
  • C.Buồng trứng tiết ra testosteron.
  • D.A, B đều đúng

Câu 22. (0,33 điểm)

Sự điều hoà hormon tuyến yên theo các cơ chế:

  • A.Điều hoà phản hồi (feed back).
  • B.Hormon tuyến yên được điều hoà bởi các yếu tố kích thích (RF) và kìm hãm (IF) được tiết ra từ vùng dưới đồi.
  • C.Do chế độ ăn thay đổi thành phần dinh dưỡng.
  • D.A, B đều đúng.

Câu 23. (0,33 điểm)

Hàm lượng hormon sinh dục nữ trong nước tiểu theo chu kỳ kinh nguyệt như sau:

  • A.Estrogen tăng dần từ thời gian đầu và cao nhất vào ngày thứ 14 rồi sau đó giảm dần.và tới mức thấp nhất vào cuối chu kỳ kinh nguyệt.
  • B.Progesteron và sản phẩm thoái hoá của nó là pregnandiol có nồng độ rất thấp từ ngày đầu cho đến ngày thứ 14 rồi tăng dần, cao nhất ở giữa giai đoạn hoàng thể, sau đó giảm dần.tới mức thấp nhất vào thời gian cuối.
  • C.Estrogen và progesteron không thay đổi gì.
  • D.A, B đều đúng

Câu 24. (0,33 điểm)

Hàm lượng hormon sinh dục nữ trong nước tiểu theo thai kỳ như sau:

  • A.Không thay đổi gì.
  • B.Estrogen tăng dần theo tháng thai và đạt tới mức cao nhất ở những tháng sắp sinh.
  • C.Pregnandiol tăng dần theo tháng thai và đạt tới mức cao nhất ở những ngày sắp sinh.
  • D.B, C đều đúng.

Câu 25. (0,33 điểm)

Trên tế bào đích mỗi hormon:

  • A.Có một receptor
  • B.Có hai receptor
  • C.Có nhiều receptor.
  • D.Không có receptor nào.

Câu 26. (0,33 điểm)

Receptor có tác dụng:

  • A.Xúc tác như một enzym.
  • B.Gắn với hormon đặc hiệu.
  • C.Tạo thành khe hở cho hormon đặc hiệu xuyên qua.
  • D.Tạo phức hợp để tăng độ hoà tan của hormon.

Câu 27. (0,33 điểm)

Hormon có trong máu với nồng độ rất thấp, khoảng từ:

  • A.106 đến 1012 mol/l.
  • B.10-12 đến 10-6 mol/l.
  • C.10-6 đến 10-4 mol/l.
  • D.10-4 đến 10-2 mol/l.

Câu 28. (0,33 điểm)

Hoạt động điều hoà sự chuyển hoá của hormon:

  • A.Như hoạt động của enzym.
  • B.Qua việc hoạt hoá hay ức chế enzym.
  • C.Bằng cách thay đổi lượng enzym qua việc tác động vào quá trình tổng hợp protein.
  • D.B, C đều đúng.

Câu 29. (0,33 điểm)

Sự tăng tiết aldosteron do:

  • A.Natri máu giảm
  • B.Kali máu tăng
  • C.Huyết áp giảm.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 30. (0,33 điểm)

Sự giảm tiết aldosteron do:

  • A.Natri máu tăng
  • B.Kali máu giảm.
  • C.Huyết áp tăng.
  • D.A, B, C đều đúng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #21 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền