Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #6
30 câu35 phútSưu tầm9.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:
- A.Phản ứng Ninhydrin
- B.Phản ứng Molish
- C.Phản ứng Biurê
- D.Phản ứng thuỷ phân
Câu 2. (0,33 điểm)
Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:
- A.Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein
- B.Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein
- C.Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein
- D.Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein
Câu 3. (0,33 điểm)
Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động:
1. Pepsin
2. Pepsinogen
3. Trypsinogen
4. Chymotrypsin
5. Carboxypeptidase
- A.1, 2
- B.1, 3
- C.1, 4
- D.3, 4
Câu 4. (0,33 điểm)
Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase:
1. Pepsinogen
2. Carboxypeptidase
3. Dipeptidase
4. Proteinase
5. Aminopeptidase
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3
- B.2, 3, 4
- C.2, 3, 5
- D.2, 4, 5
Câu 5. (0,33 điểm)
Các quá trình thoái hoá chung của acid amin là:
1. Khử hydro
2. Khử amin
3. Khử carboxyl
4. Trao đổi amin
5. Kết hợp nước
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3
- B.1, 2, 4
- C.2, 3, 4
- D.2, 4, 5
Câu 6. (0,33 điểm)
Amino Butyric Acid (G.A.B.A) là:
1. Sản phẩm khử amin của Acid glutamic
2. Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic
3. Có tác dung dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch
4. Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của neuron
5. Không có tác dung sinh học
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2
- B.2, 3
- C.2, 4
- D.3, 4
Câu 7. (0,33 điểm)
NH₃ sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:
1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu
2. Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid a cetonic để tổng hợp lại acid amin
3. Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu
4. Tham gia phản ứng trao đổi amin
5. Ở thận NH₃được đào thải dưới dạng NH₄⁺
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3
- B.1, 3, 4
- C.2, 3, 4
- D.2, 3, 5
Câu 8. (0,33 điểm)
Các chất sau có mặt trong chu trình urê:
- A.Arginin, Ornitin, Aspartat , Citrulin
- B.Carbamyl P, Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat
- C.Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin
- D.Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat
Câu 9. (0,33 điểm)
Acid a cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:
1. Kết hợp với NH₃ để tổng hợp trở lại thành acid amin
2. Tham gia vào chu trình urê
3. Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen
4. Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin
5. Một số acid cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3
- B.1, 2, 4
- C.1, 3, 5
- D.2, 3, 4
Câu 10. (0,33 điểm)
Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion:
- A.Cystein, Methionin, Arginin
- B.Glycin, Cystein, Glutamat
- C.Arginin, Ornitin, Cystein
- D.Cystin, Lysin, Glutamat
Câu 11. (0,33 điểm)
Methionin tham gia vào quá trình tạo thành những sản phẩm sau:
1. Cystein
2. Glutathion
3. Taurin
4. Creatinin
5. Melanin
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2
- B.2, 3
- C.2, 4
- D.1, 4
Câu 12. (0,33 điểm)
Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau:
- A.Phenylalanin hydroxylase
- B.Tyrosin hydroxylase
- C.Transaminase
- D.Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase
Câu 13. (0,33 điểm)
Thiếu Homogentisat oxygenase đưa đến tình trạng bệnh lý:
- A.Tyrosin niệu
- B.Bệnh bạch tạng
- C.Homocystein niệu
- D.Alcapton niệu
Câu 14. (0,33 điểm)
Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là:
1. Acid a cetonic
2. Amin tương ứng
3. NH3
4. Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt
5. Aldehyd
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2
- B.2, 3
- C.2, 4
- D.3, 4
Câu 15. (0,33 điểm)
Tốc độ chuyển hoá protid phụ thuộc vào các yếu tố sau:
- A.Tuỳ từng loại mô
- B.Nhu cầu năng lượng cơ thể
- C.Nhu cầu một số chất dẫn xuất từ acid amin như hormon, base N
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 16. (0,33 điểm)
Protid có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau:
- A.pH acid, base
- B.Nồng độ muối
- C.Dung môi
- D.Tất cả các yếu tố trên
Câu 17. (0,33 điểm)
Serotonin:
1. Được tổng hợp từ acid amin Tyrosin
2. Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan
3. Có tác dung tăng tính thấm thành mạch
4. Có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp
5. Được đào thải ở nước tiểu
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2
- B.2, 3
- C.2, 4
- D.3, 4
Câu 18. (0,33 điểm)
Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzym sau:
- A.GOT tăng, GPT tăng, GOT > GPT
- B.GOT tăng, GPT tăng, GPT > GOT
- C.GOT và GPT tăng mức độ như nhau
- D.GOT và GPT không tăng
Câu 19. (0,33 điểm)
Dạng vận chuyển của NH₃ trong máu là:
- A.NH4+
- B.Acid glutamic
- C.Acid cetonic
- D.Glutamin
Câu 20. (0,33 điểm)
Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử:
- A.Aspartat
- B.Ornitin
- C.Oxaloacetat
- D.Succinat
Câu 21. (0,33 điểm)
Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là:
- A.Liên kết peptid
- B.Liên kết hydro
- C.Liên kết disulfua
- D.Liên kết ion
Câu 22. (0,33 điểm)
Tất cả các acid amin đều có hoạt tính quang học:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 23. (0,33 điểm)
Trong thiên nhiên thường gặp loại D acid amin
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 24. (0,33 điểm)
Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH₂ của acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H₂O.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 25. (0,33 điểm)
Ở trẻ sơ sinh, cấu tạo màng ruột trẻ không thể hấp thụ protein có trọng lượng phân tử tương đối lớn, ví dụ các Ig.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 26. (0,33 điểm)
So với Creatinin máu, Urê máu là xét nghiệm có giá trị đặc hiệu hơn để đánh giá chức năng thận.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 27. (0,33 điểm)
Pepsin, Trypsin, Chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch dạ dày.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 28. (0,33 điểm)
Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 29. (0,33 điểm)
Acid amin cần thiết là những acid amin mà cơ thể tổng hợp được từ quá trình chuyển hoá của glucid, lipid.
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 30. (0,33 điểm)
Acid nucleic là một loại protein tạp, thường kết hợp với protein sau để tạo nucleoprotein:
- A.Protamin
- B.Albumin
- C.Globulin
- D.Histon
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #6 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
