Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #23
30 câu35 phútSưu tầm9.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Fumarat:
1. Được tạo thành trực tiếp từ Succinat.
2. Được tạo thành trực tiếp từ Glycin
3. Được tạo thành trực tiếp từ sự phân huỷ Arginosuccinat
4. Chuyển thành Malat
5. Chuyển thành acetyl CoA
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3
- B.2, 3, 4
- C.3, 4, 5
- D.1, 3, 4
Câu 2. (0,33 điểm)
Glucose 6 phosphat:
- A.Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Glucose 1 phosphat
- B.Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Fructose
- C.Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Lactose
- D.Được tạo thành trực tiếp từ Fructose 1-6 diphosphat
Câu 3. (0,33 điểm)
Thể Cetonic:
1. Thường được tạo ra nhiều do bệnh đái đường
2. Làm cho pH máu có nguy cơ giảm.
3. Làm cho pH máu có nguy cơ tăng.
4. Được tạo thành nhiều do tăng Acetyl CoA do bệnh đái đường
5. Được tạo thành nhiều do tăng Pyruvat.
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3
- B.2, 3, 4
- C.3, 4, 5
- D.1, 2, 4
Câu 4. (0,33 điểm)
Cholesterol được tạo thành từ:
- A.Acetyl CoA
- B.Oxaloacetate
- C.Citrate
- D.Cetonic
Câu 5. (0,33 điểm)
Creatinin được tạo thành do các acid amin sau:
- A.Arginin, glycin, cystein.
- B.Arginin, glycin, methionin.
- C.Arginin, metnionin, cystein.
- D.Arginosuccinate, metnionin, cystein.
Câu 6. (0,33 điểm)
Các chất sau trao đổi amin thành acid amin:
- A.Oxaloacetate, a cetoglutarate, pyruvate.
- B.Oxaloacetate, a cetoglutarate, serin.
- C.Oxaloacetate, fumarate, pyruvate.
- D.Acetyl CoA, a cetoglutarate, pyruvate.
Câu 7. (0,33 điểm)
Arginin có thể có những chuyển hoá sau:
1. Phân huỷ thành urê và ornithin.
2. Tham gia tạo creatinin
3. Tạo acid d aminolevulinic
4. Phân huỷ tạo fumarate.
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2
- B.2, 3
- C.3, 4
- D.1, 3
Câu 8. (0,33 điểm)
Fumarat có thể liên quan với các quá trình chuyển hoá khác nhau như sau:
1. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ succinate.
2. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ succinyl CoA.
3. Fumarat hợp nước tạo thành malate.
4. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ sự phân huỷ arginosuccinat.
5. Fumarat kết hợp với arginin tạo thành arginosuccinat.
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3
- B.1, 2, 4
- C.2, 3, 4
- D.1, 3, 4
Câu 9. (0,33 điểm)
Bệnh đái tháo đường dẫn tới:
- A.Thoái hoá glucid theo con đường chuyển hoá năng lượng khó.
- B.Giảm sự tạo thành oxaloacetat
- C.Tăng thoái hoá acid béo thành acetyl CoA dẫn tới tăng thể cetonic.
- D.Tất cả đều đúng
Câu 10. (0,33 điểm)
Chức năng của các quá trình chuyển hóa chung như sau:
1. Chu trình Krebs tạo cơ chất cho hydro.
2. Chu trình Krebs trực tiếp tạo 12 ATP
3. Hô hấp tế bào giải phóng năng lượng do quá trình vận chuyển H⁺ và điện tử tới O₂.
4. Quá trình phosphoryl hóa tạo ATP.
5. Hô hấp tế bào trực tiếp tạo ATP.
Chọn tập hợp đúng:
- A.2, 4, 5
- B.3, 4, 5
- C.2, 3, 4
- D.1, 3, 4.
Câu 11. (0,33 điểm)
Lipid là nhóm hợp chất:
- A.Tự nhiên, đồng chất
- B.Tan trong dung môi phân cực
- C.Tan hoặc ít tan trong nước
- D.Tan trong dung môi hữu cơ
Câu 12. (0,33 điểm)
Lipid có câú tạo chủ yếu là:
- A.Acid béo
- B.Alcol
- C.Este của acid béo và alcol
- D.Liên kết glucosid
Câu 13. (0,33 điểm)
Trong lipid có thể chưá các vitamin sau:
- A.Vitamin C , Vítamin A
- B.Vitamin B1, B2
- C.Vitamin PP, B6, B12
- D.Vitamin A , D, E, K
Câu 14. (0,33 điểm)
Acid béo bảo hòa có công thức chung:
- A.CnH2n + 1 COOH
- B.CnH2n - 1 COOH
- C.CnH2n +1 OH
- D.CnH2n - 3 OH
Câu 15. (0,33 điểm)
Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic:
- A.C18 : 2; 9 ; 12
- B.C18 : 3 ; 9 ; 12 ; 15
- C.C18 : 0
- D.C20 : 4 ; 5 ; 8 ; 11 ; 14
Câu 16. (0,33 điểm)
Lipid thuần có cấu tạo:
- A.Chủ yếu là acid béo
- B.Este của acid béo và alcol
- C.Acid béo, alcol, acid phosphoric
- D.Glycerol, acid béo, cholin
Câu 17. (0,33 điểm)
Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:
- A.Lipid thuần
- B.Phospholipid
- C.Lipid tạp
- D.Steroid
Câu 18. (0,33 điểm)
Những chất sau đây là lipid thuần:
- A.Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật
- B.Cerid, Cerebrosid , gangliosid
- C.Acid cholic, acid desoxy cholic, acid lithocholic
- D.Glycerid, cerid, sterid
Câu 19. (0,33 điểm)
Những chất sau đây là lipid tạp:
- A.Cerebrosid, triglycerid, sterid
- B.Cerid, phosphoglycerid, glycolipid
- C.Glycerid, sterid, glycolipid
- D.Cererosid, glycolipid, sphingolipid
Câu 20. (0,33 điểm)
Este của acid béo với sterol gọi là:
- A.Glycerid
- B.Cerid
- C.Sterid
- D.Cholesterol
Câu 21. (0,33 điểm)
Chất nào là tiền chất của Vitamin D₃:
- A.Acid mật
- B.Phospholipid
- C.Triglycerid
- D.7 Dehydrocholesterol
Câu 22. (0,33 điểm)
Lipoprotein:
1. Cấu tạo gồm lipid và protein
2. Không tan trong nước
3. Tan trong nước
4. Vận chuyển lipid trong máu
5. Lipid thuần
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2 ,3
- B.1, 2, 4
- C.1, 3, 4
- D.1, 3, 5
Câu 23. (0,33 điểm)
Quá trình tiêu hóa lipid nhờ:
1. Sự nhũ tương của dịch mật, tụy
2. Sự thủy phân của enzym amylase
3. Sự thủy phân của enzym lipase
4. Sự thủy phân của enzym peptidase
5. Sự thủy phân của enzym phospholipase
Chọn câu tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3
- B.1, 2, 4
- C.1, 3, 5
- D.2, 3, 4
Câu 24. (0,33 điểm)
Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm:
1. Sterol
2. Acid béo
3. Glycerol
4. Acid phosphoric
5. Cholin
- A.1, 2
- B.1, 3
- C.2, 3
- D.3, 4
Câu 25. (0,33 điểm)
Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:
- A.Chylomicron
- B.VLDL (tiền lipoprotein )
- C.HDL ( lipoprotein)
- D.LDL ( lipoprotein )
Câu 26. (0,33 điểm)
Để tổng hợp acid béo palmitic (16 C) cần có sự tham gia của:
- A.8 NADPHH+
- B.10 NADPHH+
- C.12 NADPHH+
- D.14 NADPHH+
Câu 27. (0,33 điểm)
Chọn tập hơp đúng theo thứ tự các phản ứng của quá trình b oxi hóa acid béo bảo hòa sau:
1. Phản ứng khử hydro lần 1
2. Phản ứng khử hydro lần 2
3. Phản ứng kết hợp nước
4. Phản ứng phân cắt
- A.1; 2; 3; 4
- B.2; 1; 3; 4
- C.1; 3; 2; 4
- D.1; 4; 3; 2
Câu 28. (0,33 điểm)
Số phận Acetyl CoA:
- A.Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs
- B.Tổng hợp acid béo
- C.Tạo thành thể Cetonic
- D.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Công thức dúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bảo hòa có số C chẵn:
- A.[( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 2 ATP
- B.[( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 1 ATP
- C.(n/2) x 5 + (n/2) x 12 - 2 ATP
- D.[(n /2) - 1 } x 5 + (n/2) x12 ATP
Câu 30. (0,33 điểm)
Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP:
- A.129 ATP
- B.136 ATP
- C.130 ATP
- D.131 ATP
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #23 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
