Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #62
30 câu35 phútSưu tầm8.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Protein đơn giản trong nhóm ngoại, thường là:
- A.Histon
- B.Protamin
- C.Histon và Protamin
- D.Histon hoặc Protamin
Câu 2. (0,33 điểm)
Tùy theo thành phần cấu tạo của ose trong phân tử acid nucleic, người ta phân biệt có bao nhiêu loại acid nucleic khác nhau:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 3. (0,33 điểm)
Chọn đáp án đúng về Ose:
- A.Đơn phân của acid nucleic
- B.Một tên gọi cố định
- C.Đường
- D.Purin hoặc Pyrimidin
Câu 4. (0,33 điểm)
Acid ribonucleic (ARN) nếu ose là:
- A.Ribose
- B.Desoxyribose
- C.Ribose và Desoxyribose
- D.Ribose hoặc Desoxyribose
Câu 5. (0,33 điểm)
Acid desoxyribonucleic (ADN) nếu ose là:
- A.Ribose
- B.Desoxyribose
- C.Ribose và Desoxyribose
- D.Ribose hoặc Desoxyribose
Câu 6. (0,33 điểm)
Chọn câu đúng khi nói về acid nucleic:
- A.Tất cả mọi tế bào sống đều chứa nucleoprotein
- B.Trong tế bào, acid nucleic không ở dạng tự do mà kết hợp với protein
- C.Nucleotid không những là hợp chất trùng hợp mà còn giữ vai trò quan trọng trong sự biến dưỡng trung gian
- D.Tất cả đều đúng
Câu 7. (0,33 điểm)
Chọn câu sai khi nói về acid nucleic:
- A.Chỉ 50% tế bào sống đều chứa nucleoprotein
- B.Trong tế bào, acid nucleic không ở dạng tự do mà kết hợp với protein
- C.ARN và ADN có ở tất cả các tế bào
- D.Nucleotid không những là hợp chất trùng hợp mà còn giữ vai trò quan trọng trong sự biến dưỡng trung gian
Câu 8. (0,33 điểm)
Chọn đáp án sai khi nói về acid nucleic:
- A.Tất cả mọi tế bào sống đều chứa nucleoprotein
- B.Trong tế bào, acid nucleic tồn tại ở dạng tự do
- C.Chất nhiễm sắc (cromatid) cũng hoàn toàn gồm nucleoprotein
- D.Nucleotid không những là hợp chất trùng hợp mà còn giữ vai trò quan trọng trong sự biến dưỡng trung gian
Câu 9. (0,33 điểm)
Ở pentose, trong ARN ose là:
- A.β-D-Ribose
- B.α-L-Ribose
- C.β-2-desoxy-D-Ribose
- D.α-2-desoxy-L-Ribose
Câu 10. (0,33 điểm)
Ở pentose, trong ADN ose là:
- A.β-D-Ribose
- B.α-L-Ribose
- C.β-2-desoxy-D-Ribose
- D.α-2-desoxy-L-Ribose
Câu 11. (0,33 điểm)
Có bao nhiêu loại base nitơ có nhân pyrimidin:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 12. (0,33 điểm)
Tập hợp nào sau đây là những base nitơ có nhân pyrimidin:
- A.Cytosin, Adenin và Guanin
- B.Uracil, Thymin và Adenin
- C.Thymin, Uracil và Cytosin
- D.Adenin, Guanin và Thymin
Câu 13. (0,33 điểm)
Loại base nitơ nào không có trong ADN:
- A.Cytosin
- B.Thymin
- C.Adenin
- D.Uracil
Câu 14. (0,33 điểm)
Loại base nitơ nào không có trong ARN:
- A.Thymin
- B.Guanin
- C.Uracil
- D.Adenin
Câu 15. (0,33 điểm)
Hai base nitơ nào có nhân purin:
- A.Thymin và Adenin
- B.Guanin và Cytosin
- C.Adenin và Guanin
- D.Cytosin và Uracil
Câu 16. (0,33 điểm)
Nhân purin hình thành do sự kết hợp của 2 nhân:
- A.Indol và Imin
- B.Pyrimidin và Imin
- C.Imin và Pyrimidin
- D.Imidazol và Pyrimidin
Câu 17. (0,33 điểm)
Dãy base nitơ của ADN gồm:
- A.A, U, G, C
- B.A, T, G, C
- C.A, U, G, X
- D.A, C, G, X
Câu 18. (0,33 điểm)
Dãy base nitơ của ARN gồm:
- A.A, U, G, C
- B.A, T, G, C
- C.A, C, G, X
- D.A, T, G, X
Câu 19. (0,33 điểm)
Nucleosid gồm 2 thành phần:
- A.Base purin và pentose
- B.Base pyrimidin và pentose
- C.Base purin hay base pyrimidin và pentose
- D.Base purin hoặc base pyrimidin và pentose
Câu 20. (0,33 điểm)
Liên kết osidic nối nitơ … của base purin hoặc nitơ…của base pyrimidin với carbon…của pentose.
- A.Số 1 – Số 3 – Số 5
- B.Số 9 – Số 1 – Số 1
- C.Số 3 – Số 1 – Số 5
- D.Số 5 – Số 3 – Số 1
Câu 21. (0,33 điểm)
Liên kết osidic loại mấy phân tử nước:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 22. (0,33 điểm)
Liên kết osidic dưới dạng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 23. (0,33 điểm)
Nucleosid có nhân pyrimidin mang tên tận cùng là:
- A.idin
- B.osin
- C.indol
- D.imin
Câu 24. (0,33 điểm)
Nucleosid có nhân purin mang tên tận cùng là:
- A.idin
- B.osin
- C.indol
- D.imin
Câu 25. (0,33 điểm)
Khi thủy phân nucleotid trong môi trường acid yếu ta thu được:
- A.Base nitơ, pentose-phosphat
- B.Base-pentose, phosphat
- C.Nucleosid, phosphat
- D.Base nitơ, pentose, phosphat
Câu 26. (0,33 điểm)
Khi thủy phân nucleotid trong môi trường kiềm yếu ta thu được:
- A.Base nitơ, pentose-phosphat
- B.Base-pentose, phosphat
- C.Nucleotid, phosphat
- D.Base nitơ, pentose, phosphat
Câu 27. (0,33 điểm)
Khi thủy phân nucleotid trong môi trường kiềm yếu ta thu được gì?
- A.Base nitơ, pentose-phosphat
- B.Pentose, phosphat
- C.Nucleosid, phosphat
- D.Base nitơ, pentose, phosphat
Câu 28. (0,33 điểm)
Mỗi ribonucleosid có vị trí có thể phosphoryl hóa:
- A.C2’– C3’– C5’
- B.C3’ – C5’
- C.C2’ – C3’
- D.C2’ – C5’
Câu 29. (0,33 điểm)
Mỗi desoxyribonucleosid có vị trí có thể phosphoryl hóa:
- A.C2’– C3’– C5’
- B.C3’ – C5’
- C.C2’ – C3’
- D.C2’ – C5’
Câu 30. (0,33 điểm)
AMP là tên viết tắt của từ:
- A.Argininmethioninphosphat
- B.Alaninmonophosphat
- C.Adenosinmonophosphat
- D.Acetylmethiononphosphat
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #62 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
