Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #50
30 câu35 phútSưu tầm5.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Nhận định về dextran, chọn câu đúng:
- A.Là homopolysaccarid
- B.Được nối với nhau bằng nối α-1,6-glycosid
- C.Có độ nhớt cao
- D.Tất cả đều đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Nhận định về dextran, chọn phát biểu đúng:
- A.Có dây nhánh
- B.Được dùng làm chất thay thế huyết tương
- C.Vi khuẩn Leuconostoe mesenteroides có enzym biến đổi sucrose thành dextran
- D.Tất cả đều đúng
Câu 3. (0,33 điểm)
Nhận định về cellulose, chọn câu đúng:
- A.Là một polysaccarid
- B.Có nhiều trong thiên nhiên
- C.Là thành phần cấu tạo chính của thực vật
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Nhận định về cellulose, chọn phát biểu đúng:
- A.Không có cấu trúc phân nhánh
- B.Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid
- C.Đối với người không có giá trị dinh dưỡng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 5. (0,33 điểm)
Nhận định về cellulose, chọn câu SAI:
- A.Có cấu trúc phân nhánh
- B.Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid
- C.Đối với người không có giá trị dinh dưỡng
- D.Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose
Câu 6. (0,33 điểm)
Nhận định về cellulose, chọn phát biểu SAI:
- A.Không có cấu trúc phân nhánh
- B.Được nối với nhau bằng nối α-1,6-glycosid
- C.Đối với người không có giá trị dinh dưỡng
- D.Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose
Câu 7. (0,33 điểm)
Nhận định về cellulose, chọn câu SAI dưới đây:
- A.Không có cấu trúc phân nhánh
- B.Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid
- C.Có giá trị dinh dưỡng cao đối với con người
- D.Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose
Câu 8. (0,33 điểm)
Sự thủy phân hoàn toàn cellulose trong acid loãng cho những phân tử:
- A.Glucose
- B.Cellobiose
- C.Sorbitol
- D.Amylodextrin
Câu 9. (0,33 điểm)
Sự thủy phân không hoàn toàn cellulose trong acid loãng cho một đường đôi:
- A.Glucose
- B.Cellobiose
- C.Sorbitol
- D.Amylodextrin
Câu 10. (0,33 điểm)
Nhận định về chitin, chọn câu đúng:
- A.Là một homopolysaccarid
- B.Phân bố nhiều trong giới sinh vật
- C.Cấu tạo lớp vỏ của động vật chân đốt và thân mềm
- D.Tất cả đều đúng
Câu 11. (0,33 điểm)
Nhận định về pectin, chọn câu đúng:
- A.Là một homopolysaccarid
- B.Có nhiều trong trái cây
- C.Có giá trị kinh tế với khả năng tạo gel
- D.Tất cả đều đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Glycosaminoglycan của mô liên kết là:
- A.Chondroitin sulfat và keratan sulfat
- B.Dermatan sulfat
- C.Acid hyaluronic
- D.Heparin
Câu 13. (0,33 điểm)
Glycosaminoglycan của da là:
- A.Chondroitin sulfat và keratan sulfat
- B.Dermatan sulfat
- C.Acid hyaluronic
- D.Heparin
Câu 14. (0,33 điểm)
Glycosaminoglycan nào là chất chống đông máu tự nhiên?
- A.Chondroitin sulfat và keratan sulfat
- B.Dermatan sulfat
- C.Acid hyaluronic
- D.Heparin
Câu 15. (0,33 điểm)
Nhận định về chức năng sinh lý của glycoprotein, chọn câu đúng:
- A.Tham gia vào cấu tạo mô, màng tế bào
- B.Thành phần của các dịch nhầy
- C.Bản chất của các hormone như LH, FSH, TSH…
- D.Tất cả đều đúng
Câu 16. (0,33 điểm)
Nhận định về chức năng sinh lý của glycoprotein, chọn phát biểu đúng:
- A.Hầu hết protein huyết tương đều có bản chất của glycoprotein
- B.Các dịch sinh lý trong cơ thể như nước tiểu, nước bọt, máu cũng chứa glycoprotein
- C.Giữ vai trò quan trọng ở màng tế bào như kháng nguyên nhóm máu A, B, O ở màng hồng cầu
- D.Tất cả đều đúng
Câu 17. (0,33 điểm)
Dựa vào màng tế bào, người ta chia vi khuẩn thành:
- A.2 loại
- B.3 loại
- C.4 loại
- D.5 loại
Câu 18. (0,33 điểm)
Đường nào sau đây không có tính khử:
- A.Fructose
- B.Glucose
- C.Maltose
- D.Sucrose
Câu 19. (0,33 điểm)
Đường nào sau đây gọi là đường sữa:
- A.Galactose
- B.Lactose
- C.Glucose
- D.Maltose
Câu 20. (0,33 điểm)
Heparin có vai trò:
- A.Đông máu và làm trong huyết tương
- B.Chống đông máu và làm đục huyết tương
- C.Đông máu và làm đục huyết tương
- D.Chống đông máu và làm trong huyết tương
Câu 21. (0,33 điểm)
Các chất sau đây khi thủy phân đều cho ra glucose, ngoại trừ:
- A.Maltose
- B.Glycogen
- C.Heparin
- D.Amylopectin
Câu 22. (0,33 điểm)
Glucose tham gia vào thành phần cấu tạo các chất sau đây, ngoại trừ:
- A.Maltose
- B.Glycogen
- C.Sucrose
- D.Mannose
Câu 23. (0,33 điểm)
Thủy phân succrose thu được:
- A.Glucose và Mannose
- B.Mannose và Fructose
- C.Fructose và Ribose
- D.Fructose và Glucose
Câu 24. (0,33 điểm)
Glycogen động vật có chứa:
- A.Các đơn vị Glucose
- B.Các đơn vị Ribose
- C.Các đơn vị Fructose
- D.Các đơn vị Inulin
Câu 25. (0,33 điểm)
Chất nào sau đây được xem là chuẩn vàng trong thăm dò chức năng lọc cầu thận:
- A.Glucose
- B.Inulin
- C.Insulin
- D.Dextrin
Câu 26. (0,33 điểm)
Nhận định về lactose, chọn câu đúng:
- A.Có nhiều ở gan
- B.Không có tính khử
- C.Là glucid dự trữ ở cơ
- D.Tham gia điều hòa đường huyết
Câu 27. (0,33 điểm)
Chọn câu trả lời đúng:
- A.Fructose là đường 6C mang chức ceton
- B.Ribose có nhiều trong AND và ARN
- C.Insulin là chất dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận
- D.Mannose là đường 5C
Câu 28. (0,33 điểm)
Nhận định về glycogen, chọn câu SAI:
- A.Glucid dự trữ ở động và thực vật
- B.Có nhiều ở gan và cơ
- C.Không có tính khử
- D.Trong phân tử có liên kết α-1,4-glycosid và α-1,6-glycosid
Câu 29. (0,33 điểm)
Đường nào sau đây xuất hiện trong nước tiểu ở phụ nữ gần ngày sinh:
- A.Glucose
- B.Galactose
- C.Lactose
- D.Sucrose
Câu 30. (0,33 điểm)
Tinh bột và cellulose khác nhau ở điểm:
- A.Thành phần hóa học
- B.Cấu tạo nguyên tử
- C.Độ tan trong nước
- D.Phản ứng thủy phân
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #50 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
