Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #5
30 câu35 phútSưu tầm8.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Acid amin có thể:
1. Phản ứng chỉ với acid
2. Phản ứng chỉ với base
3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
4. Tác dụng với Ninhydrin
5. Cho phản ứng Molisch
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2;
- B.2, 3;
- C.3, 4;
- D.4, 5;
Câu 2. (0,33 điểm)
Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:
- A.Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
- B.Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
- C.Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
- D.Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
Câu 3. (0,33 điểm)
Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:
1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este
3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro
5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4
Chọn tập hợp đúng:
- A.2, 3, 4;
- B.3, 4, 5;
- C.1, 3, 4;
- D.1, 4, 5.
Câu 4. (0,33 điểm)
Acid amin acid và amid của chúng là:
- A.Asp, Asn, Arg, Lys
- B.Asp, Glu, Gln, Pro
- C.Asp, Asn, Glu, Gln
- D.Trp, Phe, His, Tyr
Câu 5. (0,33 điểm)
Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:
1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000
2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000
4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
5. Peptid và protein
Chọn tập hợp đúng:
- A.2, 3, 4;
- B.3, 4, 5;
- C.1, 2, 4;
- D.2, 3,5.
Câu 6. (0,33 điểm)
Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
- A.Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
- B.Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
- C.Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
- D.Peptid, disulfua, hydro, ete, este
Câu 7. (0,33 điểm)
Công thức
là công thức cấu tạo của:
- A.Val
- B.Thr
- C.Ser
- D.Cys
Câu 8. (0,33 điểm)
Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:
- A.Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
- B.Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
- C.Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
- D.Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
Câu 9. (0,33 điểm)
Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin:
1. Có coenzym là pyridoxal phosphat
2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat
3. Có coenzym là NAD+
4. Được gọi với tên chung là: Transaminase
5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase
Chọn tập hợp đúng:
- A.2, 3;
- B.3, 4;
- C.4, 5;
- D.1, 4
Câu 10. (0,33 điểm)
Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:
- A.Thận
- B.Gan
- C.Tim
- D.Đường tiêu hóa
Câu 11. (0,33 điểm)
Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:
- A.Rối loạn chuyển hóa Glucid
- B.Một số bệnh về gan
- C.Một số bệnh về tim
- D.Nhiễm trùng đường tiết niệu
Câu 12. (0,33 điểm)
Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:
1. Amin
2. Acid a cetonic
3. NH3
4. Acid carboxylic
5. Aldehyd
Chọn tập hợp đúng:
- A.2, 3;
- B.3, 4;
- C.4, 5;
- D.1, 2;
Câu 13. (0,33 điểm)
NH₃ được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
- A.Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
- B.Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
- C.Muối amonium
- D.Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
Câu 14. (0,33 điểm)
Glutamin tới gan được:
- A.Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
- B.Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
- C.Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
- D.Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
Câu 15. (0,33 điểm)
Glutamin tới thận:
- A.Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
- B.Phân hủy thành urê
- C.Phân hủy thành carbamyl phosphat
- D.Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Câu 16. (0,33 điểm)
Histamin:
1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin
2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin
3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa
4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin
5. Là một amin có gốc R đóng vòng
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3;
- B.1, 2, 4;
- C.1, 2, 5;
- D.1, 3, 5;
Câu 17. (0,33 điểm)
GOT là viết tắt của enzym mang tên:
- A.Glutamin Oxaloacetat Transaminase
- B.Glutamat Ornithin Transaminase
- C.Glutamat Oxaloacetat Transaminase
- D.Glutamin Ornithin Transaminase
Câu 18. (0,33 điểm)
GOT xúc tác cho phản ứng:
- A.Trao đổi hydro
- B.Trao đổi nhóm amin
- C.Trao đổi nhóm carboxyl
- D.Trao đổi nhóm imin
Câu 19. (0,33 điểm)
GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
- A.Alanin + Cetoglutarat Pyruvat + Glutamat
- B.Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat
- C.Aspartat + Cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat
- D.Glutamat + Phenylpyruvat Cetoglutarat + Phenylalanin
Câu 20. (0,33 điểm)
Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:
- A.Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase.
- B.Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase.
- C.Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase.
- D.Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase.
Câu 21. (0,33 điểm)
Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:
- A.Arginin, Glycin, Cystein
- B.Arginin, Glycin, Methionin
- C.Arginin, Valin, Methionin
- D.Arginin, A. glutamic, Methionin
Câu 22. (0,33 điểm)
Glutathion là 1 peptid:
- A.Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
- B.Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
- C.Được tạo nên từ 3 axit amin
- D.Câu A, B, C đúng
Câu 23. (0,33 điểm)
Bệnh bạch tạng là do thiếu:
- A.Cystein
- B.Methionin
- C.Melanin
- D.Phenylalanin
Câu 24. (0,33 điểm)
Serotonin được tổng hợp từ:
- A.Tyrosin
- B.Tryptophan
- C.Cystein
- D.Methionin
Câu 25. (0,33 điểm)
Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:
- A.Tyrosin niệu
- B.Homocystein niệu
- C.Alcapton niệu
- D.Phenylceton niệu
Câu 26. (0,33 điểm)
là công thức cấu tạo:
- A.Cystein
- B.Methionin
- C.Threonin
- D.Serin
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH:
1. Threonin
2. Cystin
3. Lysin
4. Cystein
5. Methionin
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3;
- B.2, 3, 4;
- C.2, 3, 5;
- D.2, 4, 5;
Câu 28. (0,33 điểm)
Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:
- A.Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
- B.Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
- C.Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
- D.Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin
Câu 29. (0,33 điểm)
Cơ chất của Catepsin là:
- A.Glucid
- B.Lipid
- C.Protid
- D.Hemoglobin
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần:
1. Albumin 2. Mucoprotein 3. Keratin 4. Lipoprotein 5. Collagen
Chọn tập hợp đúng:
- A.1, 2, 3
- B.2, 3, 4
- C.1, 3, 5
- D.2, 4, 5
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
