Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #48
30 câu35 phútSưu tầm5.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Monosaccarid là loại:
- A.Đường đơn
- B.Tất cả đều đúng
- C.Đường đa
- D.Đường đôi
Câu 2. (0,33 điểm)
Glucid có vai trò quan trọng trong:
- A.Cấu tạo
- B.Chuyển hóa
- C.Bài tiết
- D.Câu A và B đúng
Câu 3. (0,33 điểm)
Glucid phân bố rộng rãi ở:
- A.Thực vật
- B.Động vật
- C.Vi sinh vật
- D.Câu A và B đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Ở thực vật, glucose được tổng hợp qua quá trình:
- A.Quang hợp
- B.Hô hấp
- C.Bài tiết
- D.Đồng hóa
Câu 5. (0,33 điểm)
Ở thực vật, glucose được dự trữ ở dạng:
- A.Hóa năng
- B.Tinh bột
- C.Keo
- D.Phân tử
Câu 6. (0,33 điểm)
Ở thực vật, thông qua quá trình quang hợp thì glucose được tổng hợp từ:
- A.CO2 và O3
- B.H2O và SO2
- C.CO2 và H2O
- D.N2, CO2 và H2O
Câu 7. (0,33 điểm)
Động vật có thể tổng hợp carbohydrat từ:
- A.Acid amin
- B.Glycerol của lipid
- C.Peptid
- D.Câu A và B đúng
Câu 8. (0,33 điểm)
Phần lớn nguồn carbohydrat mà động vật sử dụng là từ:
- A.Động vật khác
- B.Thực vật
- C.Vi sinh vật
- D.Tất cả đều sai
Câu 9. (0,33 điểm)
Glucid quan trọng nhất là:
- A.Glucose
- B.Maltose
- C.Lactose
- D.Saccarose
Câu 10. (0,33 điểm)
Phần lớn carbohydrat từ thức ăn hấp thụ vào máu là:
- A.Galactose
- B.Maltose
- C.Glucose
- D.Saccarose
Câu 11. (0,33 điểm)
Vai trò glucose:
- A.Tổng hợp ribose và deoxyribose
- B.Tổng hợp galactose
- C.Tổng hợp glucoprotein, glucolipd và proteoglycan
- D.Tất cả đều đúng
Câu 12. (0,33 điểm)
Glucid nào là những glucid đơn giản nhất và chúng còn được gọi là OSE?
- A.Monosaccarid
- B.Oligosaccarid
- C.Polysaccarid
- D.Tất cả đều đúng
Câu 13. (0,33 điểm)
Loại monosaccarid quan trọng nhất trong thiên nhiên:
- A.L – glucose
- B.D – glucose
- C.D – manose
- D.D – fructose
Câu 14. (0,33 điểm)
Loại monosaccarid là nguồn nguyên liệu chính cung cấp năng lượng cho phần lớn sinh vật:
- A.D – manose
- B.L – glucose
- C.D – glucose
- D.D – fructose
Câu 15. (0,33 điểm)
Oligosaccarid gồm từ 2 – 10 đơn vị monosaccarid nối lại với nhau bằng nối:
- A.Oresol
- B.Acid
- C.Phối trí
- D.Osid
Câu 16. (0,33 điểm)
Tính chất vật lý của các monosaccarid là:
- A.Chất kết tinh trắng
- B.Tan trong nước
- C.Có vị ngọt
- D.Tất cả đều đúng
Câu 17. (0,33 điểm)
Tính chất vật lý của các monosaccarid, chọn câu SAI:
- A.Chất kết tinh vàng
- B.Tan trong nước
- C.Có vị ngọt
- D.Có ít nhất 1 ý sai trong 3 ý trên
Câu 18. (0,33 điểm)
Tính chất vật lý của các monosaccarid, chọn câu SAI dưới đây:
- A.Chất kết tinh trắng
- B.Không tan trong nước
- C.Có vị ngọt
- D.Có ít nhất 1 ý sai trong 3 ý trên
Câu 19. (0,33 điểm)
Các dạng đồng phân của monosaccarid:
- A.Đồng phân D và L
- B.Đồng phân pyranose và furanose
- C.Đồng phân epime
- D.Tất cả đều đúng
Câu 20. (0,33 điểm)
Hàm lượng glucose trong máu người không đổi chiếm:
- A.0,1%
- B.1%
- C.0,01%
- D.0,001%
Câu 21. (0,33 điểm)
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
- A.Saccarose
- B.Fructose
- C.Manltose
- D.Glucose
Câu 22. (0,33 điểm)
Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
- A.Glucose và fructose là hai chất đồng phân với nhau
- B.Glucose và fructose đều tác dụng được với Cu(OH)2/NaOH
- C.Carbohydrate còn có tên là glucid
- D.Fructose không tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 23. (0,33 điểm)
Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucose có nhiều nhóm -OH?
- A.Glucose tác dụng với Na giải phóng H2
- B.Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
- C.Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng
- D.Glucose tác dụng với AgNO3/NH3
Câu 24. (0,33 điểm)
Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucose có nhóm chúc –CHO?
- A.Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
- B.Glucose tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng
- C.Glucose tác dụng với AgNO3/NH3
- D.Cả B va C đúng
Câu 25. (0,33 điểm)
Carbohydrate X tác dụng với Cu(OH)₂/NaOH cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng lại tạo kết tủa đỏ gạch. X là:
- A.Glucose
- B.Saccarose
- C.Maltose
- D.Tất cả đều đúng
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến ứng dụng của glucose, phát biểu SAI?
- A.Trong y học, glucose được dùng làm thuốc tăng lực (huyết thanh glucose) cho người bệnh
- B.Glucose là nguyên liệu để tổng hợp vitamin C
- C.Trong công nghiệp, glucose dùng để tráng gương, tráng ruột phích
- D.Trong công nghiệp ngành dược, glucose dùng để pha chế một số thuốc ở dạng bột hoặc dạng lỏng
Câu 27. (0,33 điểm)
Có mấy loại dẫn chất acid của monosaccarid?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 28. (0,33 điểm)
Các dẫn chất acid của monosaccarid:
- A.Acid aldonic
- B.Acid aldaric
- C.Acid uronic
- D.Tất cả đều đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Glucuronic là một trong những dẫn chất uronic của glucose và galactose tham gia vào cơ hế khử độc, liên hợp bilirubin tại:
- A.Lách
- B.Mật
- C.Thận
- D.Gan
Câu 30. (0,33 điểm)
Pentose nào là chất chuyển hóa trung gian của con đường uronic acid?
- A.L – Xylolose
- B.D – Ribulose
- C.D – Fructose
- D.D – Arabinose
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #48 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
