Hóa Sinh · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #43
30 câu35 phútSưu tầm4.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Có mấy loại tocopherol:
- A.5 loại.
- B.6 loại.
- C.7 loại.
- D.8 loại.
Câu 2. (0,33 điểm)
Vitamin E là loại vitamin có tính chất:
- A.Bảo đảm chức năng bình thường và cấu trúc của mô và cơ quan
- B.Làm cho axit béo chưa no bị oxy hoá.
- C.Vitamin E được điều chế bằng phương pháp tổng hợp thì dễ dàng hơn phương pháp chiết rút.
- D.Tất cả đều sai.
Câu 3. (0,33 điểm)
Thiếu vitamin E sẽ dẫn đến hiện tượng:
- A.Đau đầu, rụng tóc
- B.Thiếu máu, tổn thương hệ thần kinh
- C.Đau xương, nhức mỏi.
- D.Chảy máu dưói da.
Câu 4. (0,33 điểm)
Thừa vitamin E sẽ dẫn đến:
- A.Cơ quan sinh san bị thoái hoá
- B.Chảy máu cam
- C.Teo cơ
- D.Tất cả đều sai.
Câu 5. (0,33 điểm)
Vitamin K có đặc điểm:
- A.Người có khả năng tổng hợp được vitamin K
- B.Khi bị thiếu thời gian đông máu sẽ bị kéo dài
- C.Vitamin K có nhiều trong thịt trắng hơn thịt đỏ
- D.Chỉ có a, b đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
Filoquinon có tính chất:
- A.Trong môi trường axít bị đun nóng bị phá huỷ nhanh
- B.Trong môi trường kiềm bị đun nóng bị phá huỷ nhanh
- C.Khi đun nóng với dung dịch nứơc dễ dàng bị phá huỷ
- D.Tất cả đều đúng.
Câu 7. (0,33 điểm)
Đặc điểm nào sau đây của vitamin K:
- A.Vitamin K1 hình thành ở thực vật
- B.Vitamin K2 là sản phẩm của vi khuẩn gây thối
- C.A, B đúng
- D.A, B sai
Câu 8. (0,33 điểm)
Hàm lượng vitamine B₁ trong thực phẩm nào là nhiều nhất:
- A.Sữa, thịt, phomat.
- B.Gan, trứng
- C.Nấm men, mầm ngũ cốc
- D.Quả chín và rau xanh.
Câu 9. (0,33 điểm)
Bộ phận nào là nơi tích trữ vitamine B₁ trong cơ thể:
- A.Gan
- B.Mô mỡ
- C.Gan và mô mỡ
- D.Cơ thể không tích trữ vitamine B1
Câu 10. (0,33 điểm)
Chức năng nào là của vitamine B₁:
- A.Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo
- B.Phân hủy glucid tạo năng lượng cho tế bào
- C.Tác động đến sự hình thành tế bào máu và hoạt động của hệ thần kinh.
- D.Là chất cơ bản để tổng hợp AND.
Câu 11. (0,33 điểm)
Các biểu hiện do thiếu vitamine B₁:
- A.Thiếu máu, tổn thương thần kinh.
- B.Mệt mỏi, chán ăn, ảnh hưởng đến tim và thần kinh.
- C.Tổn thương da, rối loạn tiêu hóa ở trẻ em.
- D.Tất cả đều sai
Câu 12. (0,33 điểm)
Tính nhạy với nhiệt của vitamine B₁ trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm phụ thuộc những yếu tố nào?
- A.Nồng độ pH của môi trường
- B.Thời gian chế biến.
- C.Nồng độ oxy không khí
- D.Tất cả các yếu tố trên
Câu 13. (0,33 điểm)
Thừa vitamine B₁ có thể dẫn đến:
- A.Mệt mỏi, chán ăn, rối loạn thần kinh.
- B.Tổn thương da, tuyến nhờn.
- C.Rối loạn cảm giác, rối loạn thần kinh.
- D.Không ảnh hưởng gì đến cơ thể.
Câu 14. (0,33 điểm)
Tên khoa học của vitamine B
- A.Thiamin
- B.Acid pentothenic
- C.Acidnicotonic
- D.Acid folic.
Câu 15. (0,33 điểm)
Sau khi được hấp thụ tại ruột non, vitamine B₃ vào máu đi khắp cơ thể dưới dạng:
- A.Dạng tự do
- B.Dạng liên kết với vitamine P.
- C.Dạng liên kết với protein
- D.Cả a và b.
Câu 16. (0,33 điểm)
Vitamine B₃ có vai trò gì tromg cơ thể:
- A.Hoạt động như chất xúc tác trong các quá trình tổng hợp.
- B.Phân giải glucid tạo năng lượng cho tế bào
- C.Tham gia tổng hợp AND.
- D.Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo.
Câu 17. (0,33 điểm)
Vitamine B₃ bền với nhiệt và oxy không khí trong môi trường:
- A.Acid.
- B.Kiềm.
- C.Acid và kiềm nóng.
- D.Trung tính.
Câu 18. (0,33 điểm)
Thiamin là tên hóa học của:
- A.Vitamin A1
- B.Vitamin B2
- C.Vitamin B1
- D.Vitamin B6
Câu 19. (0,33 điểm)
Vitamin B₁ thường có trong:
- A.Nấm men bia,mầm ngủ cốc
- B.Mật ong
- C.Mầm ngũ cốc
- D.Thịt bò
Câu 20. (0,33 điểm)
Thiếu vitamin B₁ sẽ mất dần đến hiện tượng:
- A.Đau Xương, nhức mỏi
- B.Thiếu máu,tổn thương hệ thần kinh
- C.Đau đầu, rụng tóc
- D.Mệt mỏ, chán ăn, vô cảm, tổn thương thần kinh
Câu 21. (0,33 điểm)
Vitamin B₁ là vtamin:
- A.tan trong nước
- B.Tan trong dung dịch kiềm loãng
- C.Tan trong dầu
- D.Tan trong dung dịch acid
Câu 22. (0,33 điểm)
Vitamin nào được phép hấp thụ tại ruột non và tá tràn:
- A.Vitamin B1
- B.Vitamin K
- C.Vitamin B2
- D.Vitamin B12
Câu 23. (0,33 điểm)
Vitamin B₁ có khả năng:
- A.Chống oxy hóa
- B.Chống bệnh tê phù
- C.Chống còi xương
- D.Chống viên loét
Câu 24. (0,33 điểm)
Lượng Vitamin B₁ ban đầu có thể bị mất khi bao quản sau 1 năm là:
- A.10%
- B.20%
- C.30%
- D.40%
Câu 25. (0,33 điểm)
Tăng sự phân giải của vitamin B₁ dưới tác dụng của nhiệt độ cần có:
- A.Đường Hexose
- B.Nước
- C.Kim loại
- D.Cả ba điều đúng
Câu 26. (0,33 điểm)
Vitamin nào sẽ tăng khi thêm nấm mem vào quá trình nhào bột:
- A.Vitamin B1
- B.Vitamin B2
- C.Vitamin B5
- D.Vitamin B6
Câu 27. (0,33 điểm)
Vitamin có mấy loại?
- A.3 loại.
- B.2 loại.
- C.4 loại.
- D.5 loại
Câu 28. (0,33 điểm)
Trong gan vitamin A tồn tại dưới dạng:
- A.Tự do
- B.Ester với axit axetic
- C.Ester với axit axetic và axit palmitic.
- D.A và C đúng.
Câu 29. (0,33 điểm)
Vitamin A tham gia vào quá trình:
- A.Trao đổi protein, lipid, gluxit, muối khoáng.
- B.Calci hóa mô xương
- C.Cầm máu
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 30. (0,33 điểm)
Vitamin có nhiều trong:
- A.Thực vật
- B.Vi sinh vật
- C.Động vật.
- D.Thực vật và động vật.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #43 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
