Bỏ qua tới nội dung

Hóa Sinh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #4

30 câu35 phútSưu tầm8.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 2. (0,33 điểm)

Epimerase là enzym đồng phân lập thể:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 3. (0,33 điểm)

Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

  • A.Glucose Glucose-6-p, Glucose-6-p Fructose -6-p, Phosphoenolpyruvat Pyruvat
  • B.Glucose Glucose-6-p, Fructose -6-p Fructose 1,6-di p, Phosphoenolpyruvat Pyruvat
  • C.Glucose Glucose-6-p, Fructose -6-p Fructose 1,6-di p, Glyceraldehyd 3-p 1,3di p-Glycerat
  • D.Glucose Glucose-6-p, Fructose -6-p Fructose 1,6-dip, 1,3di p-Glycerat 3-p-Glycerat

Câu 4. (0,33 điểm)

Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

  • A.Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase
  • B.Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase
  • C.Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase
  • D.Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase

Câu 5. (0,33 điểm)

Transcetolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 2C từ cetose tới aldose:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 6. (0,33 điểm)

Transaldolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 3C từ cetose tới aldose:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 7. (0,33 điểm)

Glucose máu có nguồn gốc:

  • A.Thức ăn qua đường tiêu hoá
  • B.Thoái hoá glycogen ở gan
  • C.Quá trình tân tạo đường
  • D.Câu A, B và C

Câu 8. (0,33 điểm)

Phản ứng biến đổi Fructose-1,6 di p thành Glyceraldehyd-3-p cần cung cấp năng lượng:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 9. (0,33 điểm)

Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diP cần có các enzym sau:

  • A.Phosphoglucosemutase và Phosphorylase
  • B.Phosphoglucosemutase và Aldolase
  • C.Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase
  • D.Phosphohexo isomerase và Aldolase

Câu 10. (0,33 điểm)

Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat:

  • A.Glucose-6-phosphatase
  • B.Phosphorylase
  • C.Aldolase
  • D.Glucose-6-phosphat dehydrogenase

Câu 11. (0,33 điểm)

Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần:

  • A.Pyruvat kinase
  • B.Glucose-6-phosphat dehydrogenase
  • C.Cytidin triphosphat
  • D.Uridin triphosphat

Câu 12. (0,33 điểm)

Glycogen được biến đổi thành glucose-1-p nhờ có:

  • A.UDPG transferase
  • B.Enzym gắn nhánh
  • C.Phosphorylase
  • D.Isomerase

Câu 13. (0,33 điểm)

Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây:

  • A.Không có ở cơ
  • B.Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
  • C.Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen
  • D.Enzym cắt nhánh glycogen

Câu 14. (0,33 điểm)

Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:

  • A.Không có ở cơ
  • B.Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
  • C.Enzym cắt nhánh glycogen
  • D.Tạo các liên kết α\alpha 1-6 trong glycogen

Câu 15. (0,33 điểm)

Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:

  • A.Không có ở cơ
  • B.Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
  • C.Tạo các liên kết α\alpha 1-4 trong glycogen
  • D.Enzym cắt nhánh glycogen

Câu 16. (0,33 điểm)

Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:

  • A.Không có ở cơ
  • B.Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
  • C.Tạo các liên kết α\alpha 1-4 trong glycogen
  • D.Enzym cắt nhánh glycogen

Câu 17. (0,33 điểm)

Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:

  • A.Không có ở cơ
  • B.Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
  • C.Tạo các liên kết α\alpha 1-4 trong glycogen
  • D.Enzym cắt nhánh glycogen

Câu 18. (0,33 điểm)

Công thức bên là công thức cấu tạo của:

  • A.α\alpha D Glucose
  • B.β\beta D Galactose.
  • C.α\alpha D Fructose.
  • D.β\beta D Glucose.

Câu 19. (0,33 điểm)

Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:

  • A.H3PO4
  • B.N Acetyl Glucosamin.
  • C.H2SO4
  • D.Acid Gluconic.

Câu 20. (0,33 điểm)

Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 21. (0,33 điểm)

Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là:

  • A.Nước mắt
  • B.Nước mũi
  • C.Nước bọt
  • D.Các câu A, B, C

Câu 22. (0,33 điểm)

Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 23. (0,33 điểm)

Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 24. (0,33 điểm)

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

  • A.Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH
  • B.Nhóm -NH2, nhóm -COOH
  • C.Nhóm =NH, nhóm -COOH
  • D.Nhóm -NH2, nhóm -CHO

Câu 25. (0,33 điểm)

Acid amin trung tính là những acid amin có:

  • A.Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
  • B.Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
  • C.Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
  • D.Không có các nhóm -NH2 và -COOH

Câu 26. (0,33 điểm)

Acid amin acid là những acid amin:

  • A.Gốc R có một nhóm -NH2
  • B.Gốc R có một nhóm -OH
  • C.Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
  • D.Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

Câu 27. (0,33 điểm)

Acid amin base là những acid amin:

  • A.Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
  • B.Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
  • C.Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
  • D.Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

Câu 28. (0,33 điểm)

là công thức cấu tạo của:

  • A.Threonin
  • B.Serin
  • C.Prolin
  • D.Phenylalanin

Câu 29. (0,33 điểm)

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:

  • A.Leu, Ile, Gly, Glu, Cys
  • B.Phe, Trp, Pro, His, Thr
  • C.Tyr, Gly, Val, Ala, Ser
  • D.Gly, Val, Leu, Ile, Cys

Câu 30. (0,33 điểm)

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:

  • A.Thr, Cys, Ile, Leu, Phe
  • B.Phe, Tyr, Trp, His, Pro
  • C.Phe, Trp, His, Pro, Met
  • D.Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #4 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền